Trang chủ TỪ VỰNG Từ vựng tiếng Trung kế toán

Từ vựng tiếng Trung kế toán

321
0

Từ vựng tiếng Trung kế toán

Kế toán là một ngành nghề quan trọng trong mọi doanh nghiệp, đóng vai trò thiết yếu trong việc quản lý tài chính và đưa ra các quyết định kinh doanh hiệu quả.

Nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán là điều kiện tiên quyết để bạn có thể làm việc trong môi trường đa quốc gia, giao tiếp hiệu quả với đối tác và phát triển bản thân trong lĩnh vực này.

Trở lại
Tiếp

会计名称 Tên gọi kế toán

STT Từ Phiên âm Ý nghĩa
1 会计 kuàijì kế toán
2 工业会计 gōngyē kuàijì kế toán công nghiệp
3 成本会计 chéngběn kuàijì kế toán giá thành
4 工厂会计 gōngchǎng kuàijì kế toán nhà máy
5 管理会计 guǎnlǐ kuàijì kế toán quản trị
6 制造会计 zhìzào kuàijì kế toán sản xuất
7 财务会计 cáiwù kuàijì kế toán tài chính
8 会计主任 kuàijì zhǔrèn kế toán trưởng
9 会计期间 kuàijì qījiān kỳ kế toán
10 会计年度 kuàijì niándù năm kế toán
11 记账员 jìzhàngyuán người ghi chép sổ sách
12 簿记员 bùjìyuán người lập báo cáo
13 会计员 kuàijìyuán nhân viên kế toán
14 档案管理员 dàng’àn guǎnlǐyuán nhân viên văn thư lưu trữ
15 会计科 kuàijìkē phòng kế toán
16 主管会计 zhǔguǎn kuàijì phụ trách kế toán
17 主计法规 zhǔjì fǎguī quy chế kế toán thống kê
18 会计规程 kuàijì guīchéng quy định về kế toán
19 会计程序 kuàijì chéngxù quy trình kế toán
20 出纳 chūnà thủ quỹ
21 助理会计 zhùlǐ kuàijì trợ lý kế toán
22 主机主任 zhǔjì zhǔrèn trưởng ban kiểm tra
Trở lại
Tiếp
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận