Trang chủ TỪ VỰNG Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiệp và túi giấy đựng quà

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiệp và túi giấy đựng quà

18
0

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thiệp và túi giấy đựng quà

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá những từ vựng tiếng Trung thông dụng về chủ đề thiệp và túi giấy đựng quà, giúp bạn nắm vững hơn ngôn ngữ này trong một bối cảnh gần gũi và thực tiễn.

Giản thể Phiên âm Nghĩa
边咭齐/底咭齐 Biān jī qí/dǐ jī qí Bồi biên/bồi đáy
离厂期 lí chǎng qī ngày dự kiến xuất
尾期(RAP) wěi qī (RAP) ngày bắt buộc xuất
走货期 zǒu huò qí Ngày xuất hàng 
XY 轴 XY zhóu Chuyền XY
手工 shǒugōng Chuyền thủ công 
 连续流  liánxù liú Chuyền liên tục
刮胶 guā jiāo Chuyền quét keo 
盒装咭生产线 hé zhuāng jī shēngchǎnxiàn Dây chuyền sản xuất thẻ đóng hộp
粘盒机 zhān hé jī Chuyền dán hộp 
粘内页 zhān nèi yè Dán trang trong
粘配件 zhān pèijiàn đính phụ kiện
包装 bāozhuāng đóng hộp
成品 chéngpǐn thành phẩm
半成品 bànchéngpǐn Bán thành phẩm
白班 báibān Ca ngày
夜班 yèbān Ca đêm
未串绳数 wèi chuàn shéng shù Số sp chưa làm
已串绳 yǐ chuàn shéng Số sp đã làm
完成 wánchéng hoàn thành
手造袋 shǒu zào dài túi tay
机造袋 jī zào dài túi máy
埋底 mái dǐ  Mài đáy
chōng Dập móc mâu
造袋 zào dài Tạo túi
折线 zhéxiàn Sang dấu
粘边咭 zhān biān jī Dán bồi biên
粘贴咭 zhāntiē jī Dán hình trang trí
装箱 zhuāng xiāng Đóng thùng
粘信封 zhān xìnfēng Dán phong bì
卷花 juǎn huā Quấn hoa
冲床 chōngchuáng” Máy dập, máy đột
手裱 shǒu biǎo Tay dán
返工 fǎngōng Tái chế
实际用人(普工) shíjì yòngrén (pǔ gōng) Số lượng người
辅助工 fǔzhù gōng Phát liệu
产量 chǎnliàng Sản lượng
产量 chǎnliàng Sản lượng
次品 cì pǐn Hàng lỗi
废品 fèipǐn phế phẩm
订单 dìngdān Đơn đặt hàng 
袋名 dài míng tên túi
xiāng Thùng
配件 pèijiàn phụ kiện
格式 géshì Quy cách 
订单 dìngdān Đơn đặt hàng 
备注 bèizhù Nhận xét
 
手工水塘 shǒugōng shuǐ táng  
大纸袋 dà zhǐdài túi lớn
中纸袋 zhōng zhǐdài túi trung
细纸袋 xì zhǐdài túi nhỏ
总数 zǒngshù tổng cộng
手造袋 shǒu zào dài túi tay
冲床 chōngchuáng máy dập, máy đột
埋底 mái dǐ đáy túi
已造袋未组合数量 yǐ zào dài wèi zǔhé shùliàng số lượng túi chưa làm
普通袋 pǔtōng dài túi thường
配件袋 pèijiàn dài túi đựng phụ kiện
合计 héjì tổng cộng
未齐料数量 wèi qí liào shùliàng số lượng chưa hoàn thành
预计可生产数量 yùjì kě shēngchǎn shùliàng số lượng sản xuất ước tính
大纸袋机 dà zhǐdài jī máy làm túi lớn
水塘其中组合袋有 shuǐ táng qízhōng zǔhé dài yǒu  
生产总工时 shēngchǎn zǒng gōng shí Tổng số thời gian sản xuất
新纸袋机 xīn zhǐdài jī Máy túi giấy TAI WANG (đường ghép mép bên tay phải)
旧制袋机 jiùzhì dài jī Máy túi giấy cũ (đường ghép mép bên tay trái)
机做机埋/机做手埋 jī zuò jī mái/jī zuò shǒu mái máy tạo túi , máy gấp đáy/máy tạo túi, gấp đáy bằng tay
手造袋 shǒu zào dài Làm túi tay
横头咭/组合袋 (横头咭组合袋) héng tóu jī/zǔhé dài (héng tóu jī zǔhé dài) Mác gập/túi bộ ( Túi bộ mác gâp)
共….款袋 gòng…. Kuǎn dài Tổng có … túi
反口/反底 fǎn kǒu/fǎn dǐ Gấp miệng /gấp đắy túi
有吊牌(穿于袋面手挽右边) yǒu diàopái (chuān yú dài miàn shǒu wǎn yòubiān) Có thẻ bài ( thẻ bài luồn bên phải mặt trước túi)
有箱label yǒu xiāng label Có tem thùng
有飞仔/无飞仔 yǒu fēi zǐ/wú fēi zǐ Có tem nhỏ / không có tem nhỏ
有专用边咭 yǒu zhuānyòng biān jī Có bồi biên FSC
穿绳 chuān shéng Luồn dây
有胶勾/无胶勾 yǒu jiāo gōu/wú jiāo gōu Có móc câu/không có móc câu
冲袋口 chōng dài kǒu dập miệng
有袋中袋贴咭/不用袋中袋贴咭 yǒu dài zhōng dài tiē jī/bùyòng dài zhōng dài tiē jī Có Phong bì trong túi/ không có phong bì trong túi
吊牌/LOGO 吊牌/价钱吊牌 diàopái/LOGO diàopái/jiàqián diàopái Thẻ bài/thẻ bài LOGO/ Thẻ bài giá tiền
价钱贴咭 jiàqián tiē jī Trang trí giá tiền
边咭 / 底咭 biān jī/ dǐ jī Bồi biên / bồi đáy
袋内贴咭 dài nèi tiē jī Phong bì trong túi
T型边咭 T xíng biān jī Bồi biên chữ T
贴咭 (APET胶片) tiē jī (APET jiāopiàn) Trang trí ( Tấm nhựa APET)
草纸包 cǎozhǐ bāo Giấy bọc quà treo ở quai sách
书纸 shū zhǐ Giáy sách
单份咭 dān fèn jī Giấy cứng phủ bột một mặt
双粉纸 shuāng fěn zhǐ Giấy phủ bột hai mặt
粉灰咭 fěn huī jī giấy bạc
银锑纸 yín tī zhǐ Bìa mặt trắng mặt xám
牛皮纸 niúpízhǐ giấy da bò
压纹纸 yā wén zhǐ Giấy ép vân
花纸 huā zhǐ Giấy hoa
拷贝纸 kǎobèi zhǐ Giấy bọc quà
shéng Dây
PP 2比纽绳/横纹带/丝带 /色丁丝带 PP 2 bǐ niǔ shéng/héng wén dài/sīdài/sè dīng sīdài Dây : dây xoắn đôi PP/ dây vân ngang/ dây lụa / dây satin
铁手挽/纸手挽/塑胶手挽 tiě shǒu wǎn/zhǐ shǒu wǎn/sùjiāo shǒu wǎn Quai sách bằng sách/ quai sách bằng giấy / quai sách bằng nhựa
纸勾/胶勾/挂钩 zhǐ gōu/jiāo gōu/guàgōu Móc câu giấy / móc câu nhựa / móc treo
胶袋 jiāo dài Túi bóng
珠仔/珠片/角石/珠管 zhū zǐ/zhū piàn/jiǎoshí/zhū guǎn Hạt ngọc /hạt óng ánh / đá / hạt ngọc dạng lỗ
海绵贴 hǎimián tiē Xốp dán
腰腰条 yāo yāo tiáo Màng bọc
镭射烫金纸  léishè tàngjīn zhǐ Giấy mạ 
闪粉(金葱粉/片)颜色编号 shǎn fěn (jīn cōng fěn/piàn) yánsè biānhào Nhũ (ánh màu củ hành tím) mã màu:
外箱/内箱 wài xiāng/nèi xiāng Thùng trong/ thùng ngoài
长度 / 宽度 / 厚度 chángdù/ kuāndù/ hòudù Chiều dài/ chiều rộng / chiều cao
单只尺寸 dān zhǐ chǐcùn Kích thước 1 chiếc
白色 báisè  /màu trắng
黑色 hēisè màu đen
红色 hóngsè  màu đỏ
 粉色  fěnsè  màu hồng
银色 yínsè  màu bạc
紫色 zǐsè  màu tím 
蓝色 lán sè  màu xanh lam
绿色 lǜsè   xanh lá cây
灰色 huīsè  màu xám
指示单张 zhǐshì dān zhāng Giấy hướng dẫn
纸勾边咭 zhǐ gōu biān jī Bồi biên móc câu giấy
板纸 bǎn zhǐ Bìa cứng
Hộp
天盖 tiān gài Nắp
地盒 de hé Hộp
纸台 zhǐ tái Bàn giấy
双面胶 shuāng miàn jiāo Băng dính 2 mặt
透明胶纸 tòumíng jiāo zhǐ Băng dính trắng
吸塑 xī sù Màng chụp nhựa
胶勾 jiāo gōu Móc câu
纽绳 niǔ shéng Dây cuộn
水草绳 shuǐcǎo shéng Dây cỏ
麻绳 má shéng Dây gai
橡筋 xiàng jīn Dây chun
色丁丝带飘带 sè dīng sīdài piāodài Móc dây satin
雪纱带飘带 xuě shā dài piāodài Móc dây ruy băng voan
绳飘带 shéng piāodài Móc dây
泡泡料 pào pào liào Liệu bào
网纱 wǎng shā Sợi lưới
哑加力 yǎ jiā lì Tấm nhựa cứng
木配件 mù pèijiàn Phụ kiện gỗ
树皮 shù pí Vỏ cây
手带 shǒu dài Dây đeo tay
磁胶 cí jiāo Keo từ tính
镜面纸 jìngmiàn zhǐ Giấy gương
魔术贴 móshù tiē Khóa dán
金属配件 jīnshǔ pèijiàn Phụ kiện kim loại
异形角石 yìxíng jiǎoshí Đá hình đặc biệt
平底珠 píngdǐ zhū Hạt đáy phẳng
磨砂角石 móshā jiǎoshí Đá góc mờ
圆形角石 yuán xíng jiǎoshí Đá góc tròn
海绵贴 hǎimián tiē Miếng xốp
吊穗 diào suì Móc treo
闪片布 shǎn piàn bù Vải miếng lấp lánh
眼珠 yǎnzhū Mắt
钮扣 niǔ kòu Cúc áo
毛毛球 máomao qiú Qủa cầu lông
蝴蝶结 húdiéjié Nút bươm bướm
一字结 yī zì jié Nút chữ 一
V字结 V zì jié Nút chữ v
弹簧 tánhuáng Lò xo
蜂巢 fēngcháo Tổ ong
襟章 jīnzhāng Huy hiệu
发夹 fǎ jiā Kẹp tóc
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận