Trang chủ THI HSK 500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp

500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp

242
0

500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp

HSK 9 cấp, còn được gọi là HSK mới, là một bài kiểm tra tiêu chuẩn đánh giá trình độ tiếng Trung. Nó được giới thiệu vào năm 2021, thay thế hệ thống HSK 6 cấp cũ. Hệ thống mới toàn diện hơn và bao gồm nhiều kỹ năng và kiến thức hơn.

Cấp độ HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất, yêu cầu thí sinh phải nắm vững 500 từ vựng và 48 điểm ngữ pháp trọng yếu.

Bảng 500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp dưới đây chia thành 6 cột: Số thứ tự, cấp, từ ngữ, phiên âm, từ loại và ý nghĩa.

TẢI VỀ

Số thứ tự Cấp Từ ngữ Phiên âm Từ loại Ý Nghĩa
1 一级 ài động yêu, thích
2 一级 爱好 àihào động、danh sở thích
3 一级 số số 8
4 一级 爸爸∣爸 bàba∣bà danh bố
5 一级 ba trợ nào, nhé, chứ, đi
6 一级 bái tính trắng
7 一级 白天 báitiān danh ban ngày
8 一级 bǎi số một trăm
9 一级 bān danh、lượng lớp
10 一级 bàn số một nửa
11 一级 半年 bàn nián nửa năm
12 一级 半天 bàntiān nửa ngày
13 一级 bāng động giúp đỡ
14 一级 帮忙 bāng∥máng giúp đỡ
15 一级 bāo danh、lượng、động bao, cái túi; gói, bọc
16 一级 包子 bāozi danh bánh bao
17 一级 bēi lượng cốc, ly
18 一级 杯子 bēizi danh cốc, chén, ly
19 一级 běi danh bắc
20 一级 北边 běibian danh phía Bắc
21 一级 北京 Běijīng danh Bắc Kinh
22 一级 běn lượng cuốn, quyển, tập
23 一级 本子 běnzi danh vở, cuốn vở
24 一级 giới、động so, so với
25 一级 bié phó đừng
26 一级 别的 biéde đại cái khác
27 一级 别人 bié·rén đại người khác, người ta
28 一级 bìng danh、động bệnh
29 一级 病人 bìngrén danh bệnh nhân
30 一级 不大 bú dà không lớn
31 一级 不对 búduì tính không đúng
32 一级 不客气 bú kèqì không có gì
33 一级 不用 búyòng phó không cần
34 一级 phó không
35 一级 cài danh đồ ăn, món ăn
36 一级 chá danh trà
37 一级 chà động、tính thiếu, kém
38 一级 cháng phó thường
39 一级 常常 chángcháng phó thường thường
40 一级 chàng động hát
41 一级 唱歌 chàng∥gē hát, ca hát
42 一级 chē danh xe
43 一级 车票 chēpiào danh vé xe
44 一级 车上 chē shang trên xe
45 一级 车站 chēzhàn danh bến xe
46 一级 chī động ăn
47 一级 吃饭 chī∥fàn ăn cơm
48 一级 chū động ra, xuất
49 一级 出来 chū∥·lái đi ra (lại gần người nói)
50 一级 出去 chū∥·qù đi ra (rời xa người nói)
51 一级 穿 chuān động mặc
52 一级 chuáng danh giường
53 一级 lượng lần
54 一级 cóng giới từ
55 一级 cuò tính、danh sai
56 一级 động đánh, bắt
57 一级 打车 dǎ∥chē bắt xe
58 一级 打电话 dǎ diànhuà gọi điện
59 一级 打开 dǎ∥kāi mở, mở ra
60 一级 打球 dǎ qiú chơi bóng
61 一级 tính to, lớn
62 一级 大学 dàxué danh đại học
63 一级 大学生 dàxuéshēng danh sinh viên đại học
64 一级 dào động đến, tới
65 一级 得到 dé∥dào đạt được, nhận được
66 一级 de trợ dùng trong trạng ngữ
67 一级 de trợ (biểu thị sự sở hữu) của
68 一级 děng động đợi, chờ
69 一级 danh đất
70 一级 地点 dìdiǎn danh địa điểm, nơi chốn
71 一级 地方 dìfang danh nơi, địa phương
72 一级 地上 dìshang trên mặt đất
73 一级 地图 dìtú danh bản đồ
74 一级 弟弟∣弟 dìdi∣dì danh em trai
75 一级 第(第二) dì (dì-èr) tiền tố thứ … (số thứ tự)
76 一级 diǎn lượng、động、danh (một) ít; gọi(món);giờ
77 一级 diàn danh điện, pin.
78 一级 电话 diànhuà danh điện thoại
79 一级 电脑 diànnǎo danh máy tính
80 一级 电视 diànshì danh truyền hình, TV
81 一级 电视机 diànshìjī danh (chiếc) TV
82 一级 电影 diànyǐng danh điện ảnh, phim
83 一级 电影院 diànyǐngyuàn danh rạp chiếu phim
84 一级 dōng danh đông
85 一级 东边 dōngbian danh phía đông
86 一级 东西 dōngxi danh đồ đạc, đồ, vật
87 一级 dòng động động
88 一级 动作 dòngzuò danh động tác
89 一级 dōu phó đều
90 一级 động đọc
91 一级 读书 dú∥shū đọc sách
92 一级 duì tính đúng
93 一级 对不起 duìbuqǐ động xin lỗi
94 一级 duō tính、đại Nhiều (đại từ nghi vấn) bao
95 一级 多少 duōshao đại bao nhiêu
96 一级 饿 è tính、động đói
97 一级 儿子 érzi danh con trai
98 一级 èr số số 2
99 一级 fàn danh cơm
100 一级 饭店 fàndiàn danh quán ăn/ nhà hàng
101 一级 房间 fángjiān danh căn phòng
102 一级 房子 fángzi danh căn nhà/ căn hộ
103 一级 fàng động thả, đặt, để
104 一级 放假 fàng∥jià nghỉ, nghỉ định kỳ
105 一级 放学 fàng∥xué tan học
106 一级 fēi động bay
107 一级 飞机 fēijī danh máy bay
108 一级 非常 fēicháng phó vô cùng, hết sức, rất
109 一级 fēn danh、lượng phút; xu
110 一级 fēng danh gió
111 一级 gān tính khô
112 一级 干净 gānjìng tính sạch sẽ
113 一级 gàn động làm
114 一级 干什么 gàn shénme làm gì đó
115 一级 gāo tính cao
116 一级 高兴 gāoxìng tính vui vẻ, vui mừng
117 一级 告诉 gàosu động nói, kể lại
118 一级 哥哥∣哥 gēge∣gē danh anh trai
119 一级 danh bài hát
120 一级 lượng cái
121 一级 gěi động、giới cho
122 一级 gēn giới、liên、động và, cùng
123 一级 工人 gōngrén danh công nhân
124 一级 工作 gōngzuò động、danh làm việc; công việc
125 一级 guān động tắt
126 一级 关上 guānshang tắt
127 一级 guì tính đắt
128 一级 guó danh đất nước, nước nhà
129 一级 国家 guójiā danh đất nước, Quốc Gia
130 一级 国外 guó wài nước ngoài
131 一级 guò động (đi) qua, (bước) qua
132 一级 hái phó vẫn, còn
133 一级 还是 háishi phó、liên hay là
134 一级 还有 hái yǒu còn có
135 一级 孩子 háizi danh đứa trẻ, con (tôi)
136 一级 汉语 Hànyǔ danh tiếng Trung
137 一级 汉字 Hànzì danh chữ Hán
138 一级 hǎo tính tốt, đẹp
139 一级 好吃 hǎochī tính ngon
140 一级 好看 hǎokàn tính đẹp, xinh
141 一级 好听 hǎotīng tính hay
142 一级 好玩儿 hǎowánr tính (chơi) vui
143 一级 hào danh、lượng ngày;người, vụ
144 一级 động uống
145 一级 giới、liên
146 一级 hěn phó rất
147 一级 hòu danh sau
148 一级 后边 hòubian danh phía sau
149 一级 后天 hòutiān danh ngày kia
150 一级 huā danh đóa hoa
151 一级 huà danh lời nói
152 一级 huài tính xấu, hỏng
153 一级 huán động trả
154 一级 huí động quay lại, về
155 一级 回答 huídá động、danh trả lời
156 一级 回到 huídào động về đến
157 一级 回家 huí jiā về nhà
158 一级 回来 huí∥·lái về (lại gần người nói)
159 一级 回去 huí∥·qù về (rời xa người nói)
160 一级 huì động sẽ, biết (làm)
161 一级 火车 huǒchē danh xe lửa
162 一级 机场 jīchǎng danh sân bay
163 一级 机票 jīpiào danh vé máy bay
164 一级 鸡蛋 jīdàn danh trứng gà
165 一级 số、đại mấy, vài
166 一级 động nhớ
167 一级 记得 jìde động ghi nhớ
168 一级 记住 jìzhù nhớ kĩ
169 一级 jiā danh、lượng nhà
170 一级 家里 jiā li trong nhà
171 一级 家人 jiārén danh người nhà
172 一级 jiān lượng giữa
173 一级 jiàn động gặp, thấy
174 一级 见面 jiàn∥miàn gặp mặt
175 一级 jiāo động dạy
176 一级 jiào động gọi, tên là
177 一级 教学楼 jiàoxuélóu danh tòa nhà dạy học
178 一级 姐姐∣姐 jiějie ∣ jiě danh chị gái
179 一级 介绍 jièshào động giới thiệu
180 一级 今年 jīnnián danh năm nay
181 一级 今天 jīntiān danh hôm nay
182 一级 jìn động vào
183 一级 进来 jìn∥·lái bước vào (lại gần người nói)
184 一级 进去 jìn∥·qù bước vào (rời xa người nói)
185 一级 jiǔ số số 9
186 一级 jiù phó đã, lập tức, ngay
187 一级 觉得 juéde động cảm thấy
188 一级 kāi động mở
189 一级 开车 kāi∥chē lái xe
190 一级 开会 kāi∥huì mở họp, họp
191 一级 开玩笑 kāi wánxiào nói đùa
192 一级 kàn động nhìn, xem, ngắm
193 一级 看病 kàn∥bìng khám bệnh
194 一级 看到 kàndào nhìn thấy
195 一级 看见 kàn∥jiàn nhìn thấy
196 一级 kǎo động thi
197 一级 考试 kǎo∥shì kì thi
198 一级 tính khát
199 一级 danh giờ học, môn học, bài học
200 一级 课本 kèběn danh sách giáo khoa
201 一级 课文 kèwén danh bài khóa, bài đọc
202 一级 kǒu lượng、danh lượng từ cho người trong gia đình; miệng
203 一级 kuài danh、lượng tệ (đơn vị tiền tệ); chiếc
204 一级 kuài tính、phó nhanh
205 一级 lái động đến, tới
206 一级 来到 láidào động đến
207 一级 lǎo tính già, cũ, cổ
208 一级 老人 lǎorén danh người già
209 一级 老师 lǎoshī danh thầy, cô giáo
210 一级 le trợ đã, rồi
211 一级 lèi tính mệt mỏi
212 一级 lěng tính lạnh
213 一级 danh trong, bên trong
214 一级 里边 lǐbian danh phía trong
215 一级 liǎng số hai
216 一级 零∣〇 líng∣líng số số 0
217 一级 liù số số 6
218 一级 lóu danh tầng, lầu
219 一级 楼上 lóu shàng trên lầu
220 一级 楼下 lóu xià dưới lầu
221 一级 danh、lượng đường xá
222 一级 路口 lùkǒu danh giao lộ, đường giao
223 一级 路上 lùshang danh trên đường
224 一级 妈妈∣妈 māma∣mā danh mẹ
225 一级 马路 mǎlù danh đường cái
226 一级 马上 mǎshàng phó lập tức, ngay
227 一级 ma trợ không? (dùng cuối câu hỏi)
228 一级 mǎi động mua
229 一级 màn tính chậm, từ từ
230 一级 máng tính bận, bận rộn
231 一级 máo lượng lượng từ
232 一级 méi phó、động không
233 一级 没关系 méi guānxi không sao
234 一级 没什么 méi shénme không có gì
235 一级 没事儿 méi∥shìr không có việc gì
236 一级 没有 méi·yǒu động、phó không có
237 一级 妹妹∣妹 mèimei∣mèi danh em gái
238 一级 mén danh、lượng cửa
239 一级 门口 ménkǒu danh cửa, cổng
240 一级 门票 ménpiào danh vé vào cửa
241 一级 们(朋友们) men (péngyoumen) hậu tố từ chỉ số nhiều
242 一级 米饭 mǐfàn danh cơm
243 一级 面包 miànbāo danh bánh mì
244 一级 面条儿 miàntiáor danh mì sợi
245 一级 名字 míngzi danh danh từ
246 一级 明白 míngbai tính、động rõ ràng, hiểu
247 一级 明年 míngnián danh năm sau
248 一级 明天 míngtiān danh ngày mai
249 一级 động lấy, cầm
250 一级 đại nào
251 一级 哪里 nǎ·lǐ đại đâu, ở đâu, ở chỗ nào
252 一级 哪儿 nǎr đại đâu, ở đâu
253 一级 哪些 nǎxiē đại những … nào
254 一级 đại kia
255 一级 那边 nàbiān đại bên kia
256 一级 那里 nà·lǐ đại ở đó, nơi đó
257 一级 那儿 nàr đại ở đó, nơi đó
258 一级 那些 nàxiē đại những … ấy
259 一级 nǎi danh sữa
260 一级 奶奶 nǎinai danh bà nội, bà
261 一级 nán tính nam (giới tính)
262 一级 男孩儿 nánháir danh cậu bé
263 一级 男朋友 nánpéngyou danh bạn trai
264 一级 男人 nánrén danh con trai, đàn ông
265 一级 男生 nánshēng danh nam sinh, học sinh nam
266 一级 nán danh nam
267 一级 南边 nánbian danh phía nam
268 一级 nán tính khó
269 一级 ne trợ đâu, thế, nhỉ, vậy…
270 一级 néng động có thể
271 一级 đại anh, chị, bạn, …
272 一级 你们 nǐmen đại các anh, các chị, các bạn
273 一级 nián lượng năm
274 一级 nín đại ngài, ông, bà (kính trọng)
275 一级 牛奶 niúnǎi danh sữa bò
276 一级 tính nữ (giới tính nữ)
277 一级 女儿 nǚ’ér danh con gái
278 一级 女孩儿 nǚháir danh cô bé
279 一级 女朋友 nǚpéngyou danh bạn gái
280 一级 女人 nǚrén danh con gái, phụ nữ
281 一级 女生 nǚshēng danh nữ sinh, học sinh nữ
282 一级 旁边 pángbiān danh bên cạnh
283 一级 pǎo động chạy
284 一级 朋友 péngyou danh bạn, bạn bè
285 一级 piào danh vé, phiếu
286 一级 số số 7
287 一级 động dậy
288 一级 起床 qǐ∥chuáng thức dậy, ngủ dậy
289 一级 起来 qǐ∥·lái ngồi dậy, đứng đậy, thức
290 一级 汽车 qìchē danh ôtô, xe hơi
291 一级 qián danh trước
292 一级 前边 qiánbian danh phía trước
293 一级 前天 qiántiān danh hôm kia
294 一级 qián danh tiền
295 一级 钱包 qiánbāo danh ví tiền
296 一级 qǐng động mời
297 一级 请假 qǐng∥jià xin nghỉ phép
298 一级 请进 qǐng jìn mời vào
299 一级 请问 qǐngwèn động xin hỏi
300 一级 请坐 qǐng zuò mời ngồi
301 一级 qiú danh quả bóng
302 一级 động đi
303 一级 去年 qùnián danh năm ngoái
304 一级 tính、động nóng
305 一级 rén danh người
306 一级 认识 rènshi động、danh quen biết; sự hiểu biết
307 一级 认真 rènzhēn tính nghiêm túc, chăm chỉ
308 一级 danh ngày
309 一级 日期 rìqī danh ngày (xác định)
310 一级 ròu danh thịt
311 一级 sān số số 3
312 一级 shān danh núi
313 一级 商场 shāngchǎng danh trung tâm thương mại
314 一级 商店 shāngdiàn danh cửa hàng
315 一级 shàng danh、động trên; lên
316 一级 上班 shàng∥bān đi làm
317 一级 上边 shàngbian danh bên trên
318 一级 上车 shàng chē lên xe
320 一级 上课 shàng∥kè vào lớp, đi học
321 一级 上网 shàng∥wǎng lên mạng
322 一级 上午 shàngwǔ danh buổi sáng
323 一级 上学 shàng∥xué (đang) đi học
324 一级 shǎo tính、động ít; thiếu
325 一级 shéi/shuí đại ai
326 一级 身上 shēnshang danh trên người
327 一级 身体 shēntǐ danh cơ thể, sức khỏe
328 一级 什么 shénme đại cái gì
329 一级 生病 shēng∥bìng đổ bệnh, bị ốm
330 一级 生气 shēng∥qì tức giận
331 一级 生日 shēngrì danh ngày sinh nhật
332 一级 shí số số 10
333 一级 时候 shíhou danh lúc
334 一级 时间 shíjiān danh thời gian
335 一级 shì danh chuyện, việc
336 一级 shì động thử
337 一级 shì động
338 一级 是不是 shì bu shì có phải hay không
339 一级 shǒu danh tay
340 一级 手机 shǒujī danh điện thoại di động
341 一级 shū danh sách
342 一级 书包 shūbāo danh cặp sách
343 一级 书店 shūdiàn danh hiệu sách
344 一级 shù danh cây
345 一级 shuǐ danh nước
346 一级 水果 shuǐguǒ danh hoa quả, trái cây
347 一级 shuì động ngủ
348 一级 睡觉 shuì∥jiào ngủ
349 一级 shuō động nói
350 一级 说话 shuō∥huà nói, trò chuyện
351 一级 số số 4
352 一级 sòng động tặng, đưa cho
353 一级 suì lượng tuổi
354 一级 đại anh ấy, ông ấy (ngôi 3 nam)
355 一级 他们 tāmen đại các anh ấy, bọn họ
356 一级 đại cô ấy, bà ấy (ngôi 3 nữ)
357 一级 她们 tāmen đại các cô ấy
358 一级 tài phó quá
359 一级 tiān danh、lượng trời; ngày
360 一级 天气 tiānqì danh thời tiết
361 一级 tīng động nghe
362 一级 听到 tīngdào nghe thấy
363 一级 听见 tīng∥jiàn nghe thấy
364 一级 听写 tīngxiě động nghe viết
365 一级 同学 tóngxué danh bạn học
366 一级 图书馆 túshūguǎn danh thư viện
367 一级 wài danh ngoài
368 一级 外边 wàibian danh bên ngoài
369 一级 外国 wàiguó danh nước ngoài
371 一级 玩儿 wánr động chơi
372 一级 wǎn tính muộn
373 一级 晚饭 wǎnfàn danh cơm tối, bữa tối
374 一级 晚上 wǎnshang danh buổi tối
375 一级 网上 wǎng shang trên mạng
376 一级 网友 wǎngyǒu danh bạn trên mạng
377 一级 wàng động quên
378 一级 忘记 wàngjì động quên, quên mất
379 一级 wèn động hỏi
380 一级 đại tôi, tớ, bạn (ngôi thứ 1)
381 一级 我们 wǒmen đại chúng ta
382 一级 số số 5
383 一级 午饭 wǔfàn danh bữa trưa
384 一级 西 danh tây
385 一级 西边 xībian danh phía tây
386 一级 động rửa
387 一级 洗手间 xǐshǒujiān danh nhà vệ sinh
388 一级 喜欢 xǐhuan động thích
389 一级 xià danh、động dưới, sau; xuống
390 一级 下班 xià∥bān tan làm
391 一级 下边 xiàbian danh bên dưới
392 一级 下车 xià chē xuống xe
393 一级 下次 xià cì lần sau
394 一级 下课 xià∥kè tan học
395 一级 下午 xiàwǔ danh buổi chiều
396 一级 下雨 xià yǔ đổ mưa
397 一级 xiān phó trước
398 一级 先生 xiānsheng danh quý ông (gọi tôn kính)
399 一级 现在 xiànzài danh hiện tại, bây giờ
400 一级 xiǎng động muốn, suy nghĩ, nhớ
401 一级 xiǎo tính nhỏ, bé
402 一级 小孩儿 xiǎoháir danh trẻ em
403 一级 小姐 xiǎojiě danh tiểu thư, cô(phụ nữ trẻ)
404 一级 小朋友 xiǎopéngyǒu danh bạn nhỏ
405 一级 小时 xiǎoshí danh tiếng, giờ đồng hồ
406 一级 小学 xiǎoxué danh tiểu học
407 一级 小学生 xiǎoxuéshēng danh học sinh tiểu học
408 一级 xiào động cười
409 一级 xiě động viết
410 一级 谢谢 xièxie động cảm ơn
411 一级 xīn tính mới
412 一级 新年 xīnnián danh năm mới
413 一级 星期 xīngqī danh tuần, thứ
414 一级 星期日 xīngqīrì danh chủ nhật
415 一级 星期天 xīngqītiān danh chủ nhật
416 一级 xíng động、tính đi; được, ổn
417 一级 休息 xiūxi động nghỉ ngơi
418 一级 xué động học
419 一级 学生 xué·shēng danh học sinh, sinh viên
420 一级 学习 xuéxí động học tập
421 一级 学校 xuéxiào danh trường học
422 一级 学院 xuéyuàn danh học viện
423 一级 yào động muốn, phải
424 一级 爷爷 yéye danh ông nội, ông
425 一级 phó cũng
426 一级 lượng trang
427 一级 số số 1
428 一级 衣服 yīfu danh quần áo
429 一级 医生 yīshēng danh bác sĩ
430 一级 医院 yīyuàn danh bệnh viện
431 一级 一半 yíbàn số một nửa
432 一级 一会儿 yíhuìr một chốc, một lát
433 一级 一块儿 yíkuàir danh、phó cùng nơi, cùng chỗ; cùng
434 一级 一下儿 yíxiàr một lát, một lúc
435 一级 一样 yíyàng tính giống nhau, như nhau
436 一级 一边 yìbiān danh、phó một bên, một mặt
437 一级 一点儿 yìdiǎnr một chút
438 一级 一起 yìqǐ phó、danh cùng
439 一级 一些 yìxiē một ít, một chút
440 一级 yòng động dùng, sử dụng
441 一级 yǒu động
442 一级 有的 yǒude đại
443 一级 有名 yǒumíng nổi tiếng
444 一级 有时候∣有时 yǒushíhou ∣ yǒushí phó có lúc
445 一级 有(一)些 yǒu(yì)xiē đại có một tí
446 一级 有用 yǒuyòng động có ích, có tác dụng
447 一级 yòu danh phải
448 一级 右边 yòubian danh bên phải
449 一级 danh mưa
450 一级 yuán lượng đồng (đơn vị tiền tệ)
451 一级 yuǎn tính xa
452 一级 yuè danh mặt trăng, tháng
453 一级 zài phó lại
454 一级 再见 zàijiàn động tạm biệt
455 一级 zài động、giới、phó ở, tại; đang
456 一级 在家 zàijiā động ở nhà
457 一级 zǎo tính sớm
458 一级 早饭 zǎofàn danh bữa sáng
459 一级 早上 zǎoshang danh buổi sáng
460 一级 怎么 zěnme đại làm sao, thế nào
461 一级 zhàn danh trạm, bến, ga
462 一级 zhǎo động tìm
463 一级 找到 zhǎodào tìm thấy
464 一级 zhè đại này, đây
465 一级 这边 zhèbiān đại bên này
466 一级 这儿 zhèr đại đây
467 一级 这里 zhè·lǐ đại nơi đây
468 一级 这些 zhèxiē đại những … này
469 一级 zhe trợ biểu thị hành động, trạng thái tiếp diễn
470 一级 zhēn phó、tính thật là
471 一级 真的 zhēn de Thật ư? Thật đó!
472 一级 zhèng phó đang
473 一级 正在 zhèngzài phó đang
474 一级 知道 zhī·dào động biết
475 一级 知识 zhīshi danh kiến thức
476 一级 zhōng danh giữa
477 一级 中国 Zhōngguó danh nước Trung Quốc
478 一级 中间 zhōngjiān danh giữa
479 一级 中文 Zhōngwén danh Tiếng Trung
480 一级 中午 zhōngwǔ danh buổi trưa
481 一级 中学 zhōngxué danh Trung học
482 一级 中学生 zhōngxuéshēng danh học sinh Trung học
483 一级 zhòng tính nặng
484 一级 重要 zhòngyào tính quan trọng
485 一级 zhù động sống (ở)
486 一级 准备 zhǔnbèi động chuẩn bị
487 一级 桌子 zhuōzi danh cái bàn
488 一级 danh chữ, chữ viết
489 一级 子(桌子) zi (zhuōzi) hậu tố cái
490 一级 zǒu động đi
491 一级 走路 zǒulù đi đường, đi bộ
492 一级 zuì phó nhất
493 一级 最好 zuìhǎo phó tốt nhất
494 一级 最后 zuìhòu danh cuối cùng, sau cùng
495 一级 昨天 zuótiān danh hôm qua
496 一级 zuǒ danh trái
497 一级 左边 zuǒbian danh bên trái
498 一级 zuò động ngồi
499 一级 坐下 zuò xia ngồi xuống
500 一级 zuò động làm

Mỗi ngày học 5 từ trong 500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp, sau 100 ngày bạn sẽ học được 500 từ.

Mỗi ngày học 10 từ trong 500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp, sau 50 ngày bạn sẽ học được 500 từ.

Mỗi ngày học 20 từ trong 500 từ vựng cấp độ 1 của HSK 9 cấp, sau 25 ngày bạn sẽ học được 500 từ.

Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận