Trang chủ THI HSK 1200 Từ vựng HSK 4 mới nhất

1200 Từ vựng HSK 4 mới nhất

0
1035

1200 Từ vựng HSK 4 mới nhất

Từ vựng HSK 4 nếu tính gộp từ 1 đến 4 là : 1200 từ, nếu không bao gồm các cấp dưới là 600 từ.

Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 4 thì bạn cần nắm vững từ vựng HSK 4 phiên bản mới

Bảng 1200 Từ vựng HSK 4 mới nhất dạng PDF: DOWNLOAD

Bảng 1200 Từ vựng HSK 4 mới nhất có những thay đổi như sau: 

Bỏ: (8)不但、孤单、请客、食品、算、洗衣机、修、增长
Thêm: (7)地点、赶、空、旅行、照、转、作家
Sửa: (5):分之——百分之、
刚刚——刚、
停止——停、
研究生——研究、
做生意——生意

Chuyển từ cấp 3 sang:表示、表演、出现、厨房、词语、低、敢、果汁、举行、葡萄、普通话、使、糖、相同、眼镜、以为、云、作用(18)

Chuyển từ cấp 5 sang: 棒、包子、比如、餐厅、厕所、存、错误、打招呼、倒、登机牌、短信、对于、房东、放松、付款、高速公路、胳膊、功夫、国籍、建议、降落、郊区、接着、节、景色、举、聚会、开心、烤鸭、客厅、矿泉水、来自、礼拜天、零钱、毛、迷路、秒、排队、勺子、是否、提、同时、卫生间、现金、橡皮、小吃、小伙子、信封、信息、学期、要是、应聘、邮局、占线、重、自信(56)

Chuyển từ cấp 6 sang: 互联网、修理、左右(3)

Chuyển sang cấp 2: 对(形容词)、往(2)

Chuyển sang cấp 3: 笔记本、词典、发、个子、过(动词)、后来、聊天、留学、瓶子、起飞、起来、请假、试、信用卡、饮料、只(量词)、中文、嘴、最后(19)

Chuyển sang cấp 5:暗、包括、报道、表达、吵、成熟、代表、代替、当地、断、顿、朵、反映、范围、风景、干燥、高级、工具、鼓掌、果然、猴子、忽然、极其、集合、精神、宽、扩大、亮、流泪、农村、墙、群、人民币、软、湿润、狮子、市场、握手、现代、限制、信任、血、亿、硬、圆、窄、整齐、制造、猪、逐渐、主动、撞、组成、组织(54)

Chuyển sang cấp 6:访问(1)

Bảng 600 Từ vựng HSK 4 mới nhất có cấu tạo: 4 cột: chữ Hán, phiên âm, từ loại, ý nghĩa
Chữ HánPhiên âmTừ loạiÝ nghĩa

A

爱情àiqíngdanh từtình yêu
安排ānpáiđộng từsắp xếp
安全ānquántính từan toàn
按时ànshíphó từđúng hạn
按照ànzhàogiới từtheo

B

百分之bǎifēnzhīphần trăm
bàngtính từxuất sắc, giỏi, hay
bàođộng từbế, bồng, ôm
保护bǎohùđộng từbảo vệ
报名bàomíngđộng từghi danh, đăng ký
抱歉bàoqiànđộng từxin lỗi
保证bǎozhèngđộng từcam đoan, bảo đảm
包子bāozidanh từbánh bao
bèilượng từlần
bèntính từđần, ngốc
本来běnláiphó từlúc đầu, trước đây
biànlượng từlần, lượt
表格biǎogédanh từbản kê khai, mẫu đơn
表示biǎoshìđộng từcó ý nghĩa, biểu thị
表演biǎoyǎnđộng từbiểu diễn, trình diễn
表扬biǎoyángđộng từkhen ngợi, biểu dương
标准biāozhǔndanh từtiêu chuẩn, chuẩn mực
饼干bǐnggāndanh từbánh quy
并且bìngqiěliên từđồng thời, và
比如bǐrúđộng từví dụ
毕业bìyèđộng từtốt nghiệp
博士bóshìdanh từtiến sĩ
不得不bùdébùphải, không thể không
部分bùfendanh từphần, bộ phận
不管bùguǎnliên từbất kể, bất luận
不过búguòliên từnhưng
不仅bùjǐnliên từkhông những…

C

động từlau chùi
cāiđộng từđoán
材料cáiliàodanh từtư liệu, tài liệu
参观cānguānđộng từtham quan
餐厅cāntīngdanh từnhà hàng
厕所cèsuǒdanh từnhà vệ sinh
差不多chàbuduōphó từgần như, hầu như
chǎnglượng từtrận (được dùng cho thể thao hay các hoạt động giải trí)
chángđộng từthưởng thức, nếm
长城Chángchéngdanh từTrường Thành
长江Chángjiāngdanh từSông Trường Giang
超过chāoguòđộng từvượt quá
成功chénggōngtính từthành công
诚实chéngshítính từthành thật
成为chéngwéiđộng từtrở thành
乘坐chéngzuòđộng từđi, đáp(xe buýt..)
吃惊chī jīngđộng từkinh ngạc
重新chóngxīnphó từlần nữa, lại một lần nữa
抽烟chōuyānhút thuốc
窗户chuānghudanh từcửa sổ
传真chuánzhēnđộng từgửi fax
出差chūchāiđộng từđi công tác
出发chūfāđộng từxuất phát, khởi hành
厨房chúfángdanh từnhà bếp
出生chūshēngđộng từra đời, sinh ra
出现chūxiànđộng từxuất hiện, nảy sinh
词语cíyǔdanh từtừ ngữ, cách diễn đạt
从来cóngláiphó từtừ trước đến nay, từ trước đến giờ
cúnđộng từgửi
错误cuòwùtính từsai
粗心cūxīntính từcẩu thả

D

打招呼dǎ zhāohuchào hỏi, chào
打针dǎ zhēnđộng từtiêm, chích
答案dá’àndanh từđáp án
打扮dǎbanđộng từtrang điểm
大概dàgàiphó từkhoảng chừng, có lẽ
dàiđộng từđeo, mang
大夫dàifudanh từbác sĩ
dānggiới từkhi
当时dāngshídanh từlúc đó
dàophó từ(chỉ sự tương phản) nhưng, lại
dāodanh từcon dao
到处dàochùphó từkhắp nơi
到底dàodǐphó từrốt cuộc
道歉dàoqiànđộng từxin lỗi
导游dǎoyóudanh từhướng dẫn viên du lịch
打扰dǎrǎođộng từquấy rầy, làm phiền
大使馆dàshǐguǎndanh từđại sứ quán
打印dǎyìnđộng từin
大约dàyuēphó từkhoảng chừng, ước chừng
打折dǎzhéđộng từgiảm giá
děiđộng từ năng nguyệnphải
děngtrợ từvân vân
登机牌dēngjīpáidanh từthẻ lên máy bay
得意déyìtính từđắc chí
danh từđáy
tính từthấp
diàođộng từmất, đi, hết
调查diàocháđộng từđiều tra, khảo sát
地点dìdiǎndanh từđịa điểm
地球dìqiúdanh từtrái đất
diūđộng từném, vứt
地址dìzhǐdanh từđịa chỉ
动作dòngzuòdanh từđộng tác, hành động
短信duǎnxìndanh từtin nhắn
堵车dǔchēđộng từkẹt xe
对话duìhuàdanh từđối thoại, tiếp xúc
对面duìmiàndanh từđối diện, trước mặt
对于duìyúgiới từđối với
肚子dùzidanh từbụng

E

érliên từtrong khi đó, mà
儿童értóngdanh từtrẻ em

F

法律fǎlǜdanh từpháp luật, luật
反对fǎnduìđộng từphản đối
房东fángdōngdanh từchủ nhà (nhà cho thuê)
方法fāngfǎdanh từphương pháp, cách thức
方面fāngmiàndanh từkhía cạnh, phương diện
放弃fàngqìđộng từtừ bỏ
放暑假fàngshǔjiànghỉ hè
放松fàngsōngđộng từthả lỏng, thư giãn
方向fāngxiàngdanh từphương hướng
烦恼fánnǎotính từphiền muộn, buồn phiền
翻译fānyìdanh từphiên dịch viên
发生fāshēngđộng từxảy ra
发展fāzhǎnđộng từphát triển
fènlượng từtờ, bản
丰富fēngfùđộng từlàm phong phú
否则fǒuzéliên từnếu không thì, bằng không
tính từgiàu
符合fúhéđộng từphù hợp
付款fùkuǎntrả tiền
父亲fùqīndanh từcha, bố
复印fùyìnđộng từphotocopy, sao chụp
复杂fùzátính từphức tạp, rắc rối
负责fùzéđộng từphụ trách, chịu trách nhiệm

G

改变gǎibiànđộng từthay đổi
gànđộng từlàm
gǎnđộng từvội, gấp rút
gǎnđộng từdám
干杯gānbēiđộng từcạn ly
感动gǎndòngđộng từcảm động, làm xúc động
gāngphó từvừa, vừa mới
感觉gǎnjuédanh từcảm giác, cảm nghĩ
感情gǎnqíngdanh từtiình cảm
感谢gǎnxièđộng từcảm ơn
高速公路gāosùgōnglùdanh từđường cao tốc
đại từcác, mọi
胳膊gēbodanh từcánh tay
功夫gōngfudanh từvõ thuật, môn võ kungfu
公里gōnglǐlượng từkilomet
共同gòngtóngtính từchung, cùng
工资gōngzīdanh từtiền lương
gòuđộng từđủ
购物gòuwùđộng từmua sắm
guàđộng từtreo, móc
guàngđộng từđi dạo
guāngphó từchỉ
广播guǎngbōdanh từchương trình phát thanh/truyền hình
广告guǎnggàodanh từquảng cáo
关键guānjiàndanh từđiều quan trọng
管理guǎnlǐđộng từquản lý
观众guānzhòngdanh từkhán giả
规定guīdìngdanh từquy định
估计gūjìđộng từđoán chừng
顾客gùkèdanh từkhách hàng
鼓励gǔlìđộng từkhuyến khích
过程guòchéngdanh từquaá trình
国籍guójídanh từquốc tịch
国际guójìdanh từquốc tế
果汁guǒzhīdanh từnước trái cây
故意gùyìphó từcố tình, cố ý

H

害羞hàixiūđộng từngượng ngùng, thẹn thùng
海洋hǎiyángdanh từbiển, đại dương
hàndanh từmồ hôi
航班hángbāndanh từchuyến bay
寒假hánjiàdanh từkỳ nghỉ đông
好处hǎochùdanh từlợi ích, điều tốt
号码hàomǎdanh từsố
好像hǎoxiàngphó từgiống như, dường như
合格hégétính từđạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
合适héshìtính từthích hợp
盒子hézidanh từhộp
hòutính từdày, sâu nặng
后悔hòuhuǐđộng từân hận
怀疑huáiyíđộng từnghi ngờ, hoài nghi
回忆huíyìđộng từnhớ lại
互联网hùliánwǎngdanh từmạng internet
huǒtính từchạy, đắt, được nhiều người ưa chuộng
获得huòdéđộng từđược, lấy được
活动huódòngdanh từhoạt động
活泼huópōtính từhoạt bát, nhanh nhẹn
护士hùshidanh từy tá
互相hùxiāngphó từlẫn nhau, qua lại

J

động từgửi
jiǎtính từgiả dối, không thật
加班jiābānđộng từtăng ca
价格jiàgédanh từgiá cả
家具jiājùdanh từđồ dùng trong nhà
坚持jiānchíđộng từkiên trì
减肥jiǎnféiđộng từgiảm cân
降低jiàngdīđộng từgiảm, hạ
奖金jiǎngjīndanh từtiền thưởng
将来jiāngláidanh từtương lai
降落jiàngluòđộng từđáp xuống, hạ cánh
减少jiǎnshǎođộng từgiảm bớt
建议jiànyìdanh từkiến nghị
jiāođộng từkết giao
骄傲jiào’àotính từkiêu ngạo
交流jiāoliúđộng từgiao lưu, trao đổi
郊区jiāoqūdanh từvùng ngoại ô
教授jiàoshòudanh từgiáo sư
交通jiāotōngdanh từgiao thông, thông tin liên lạc
教育jiàoyùđộng từgiáo dục, dạy dỗ
饺子jiǎozidanh từbánh chẻo
加油站jiāyóuzhàndanh từtrạm xăng dầu
基础jīchǔdanh từnền tảng, căn bản
激动jīdòngtính từcảm động
jiélượng từtiết (học)
结果jiéguǒdanh từkết quả
解释jiěshìđộng từgiải thích
接受jiēshòuđộng từchấp nhận
节约jiéyuèđộng từtiết kiệm
接着jiēzhephó từngay sau đó
计划jìhuàdanh từ, động từkế hoạch, lập kế hoạch
积极jījítính từtích cực
积累jīlěiđộng từtích lũy
精彩jīngcǎitính từtuyệt vời, xuất sắc
警察jǐngchádanh từcảnh sát
经济jīngjìdanh từkinh tế
京剧jīngjùdanh từkinh kịch
经历jīnglìđộng từtrải qua
竟然jìngránphó từkhông ngờ, mà, vậy mà
景色jǐngsèdanh từphong cảnh, cảnh vật
尽管jǐnguǎnliên từcho dù, mặc dù
经验jīngyàndanh từkinh nghiệm
竞争jìngzhèngđộng từcạnh tranh
镜子jìngzidanh từgương, gương soi
进行jìnxíngđộng từtiến hành, thực hiện
紧张jǐnzhāngtính từ hồi hộp, căng thẳng
禁止jìnzhǐđộng từcấm
既然jìránliên từvì, đã… thì…
及时jíshíphó từđúng lúc, kịp thời
即使jíshǐliên từcho dù
技术jìshùdanh từkỹ thuật, công nghệ
究竟jiūjìngphó từrốt cuộc
继续jìxùđộng từtiếp tục
记者jìzhědanh từphóng viên, nhà báo
động từnêu, đưa ra
举办jǔbànđộng từtổ chức, tiến hành
聚会jùhuìđộng từ/danh từgặp gỡ, cuộc gặp mặt
拒绝jùjuéđộng từtừ chối
距离jùlídanh từkhoảng cách
举行jǔxíngđộng từtổ chức

K

开玩笑kāi wánxiàonói đùa, đùa
开心kāixīntính từvui vẻ
看法kànfǎdanh từquan điểm, cách nhìn
考虑kǎolǜđộng từsuy xét, cân nhắc
烤鸭kǎoyādanh từvịt quay
lượng từcây, ngọn (dược dùng cho thực vật)
可怜kěliántính từđáng thương, tội nghiệp
肯定kěndìngphó từchắc chắn, nhất định
可是kěshìliên từnhưng
咳嗽késouđộng từho
客厅kètīngdanh từphòng khách
可惜kěxītính từđáng tiếc
科学kēxuédanh từkhoa học
kōngtính từtrống, rỗng, không
恐怕kǒngpàphó từe rằng, có lẽ
空气kōngqìdanh từkhông khí
tính từđắng
矿泉水kuàngquánshuǐdanh từnước suối
kùntính từbuồn ngủ
困难kùnnandanh từkhó khăn

L

tính từcay
động từkéo, lôi, dắt
来不及láibujíđộng từkhông kịp
来得及láidejíđộng từkịp
来自láizìđộng từđến từ
垃圾桶lājītǒngdanh từthùng rác
lǎntính từlười, lười nhác
浪费làngfèiđộng từlãng phí, hoang phí
浪漫làngmàntính từlãng mạn
老虎lǎohǔdanh từhổ, cọp
冷静lěngjìngtính từbình tĩnh, điềm tĩnh
liǎlượng từhai
liángiới từngay cả
凉快liángkuaitính từmát mẻ
联系liánxìđộng từliên hệ
礼拜天lǐbàitiāndanh từchủ nhật
理发lǐfàđộng từcắt tóc
厉害lìhaitính từlợi hại
理解lǐjiěđộng từhiểu
礼貌lǐmàotính từlễ phép, lịch sự
零钱língqiándanh từtiền lẻ
另外lìngwàiliên từngoài ra
力气lìqidanh từsức lực, hơi sức
例如lìrúđộng từlấy ví dụ
liúđộng từđể lại
流利liúlìtính từlưu loát, trôi chảy
流行liúxíngđộng từđược nhiều người ưa chuộng
理想lǐxiǎngdanh từlí tưởng
luàntính từlộn xộn, lúng túng
律师lǜshīdanh từluật  sư
旅行lǚxíngđộng từdu lịch

M

麻烦máfanđộng từlàm phiền
马虎mǎhutính từcẩu thả, lơ đễnh
mǎnđộng từđủ, đầy, tròn
máodanh từlông
毛巾máojīndanh từkhăn lau
美丽měilìtính từđẹp
mèngdanh từgiấc mơ
免费miǎnfèiđộng từmiễn phí
miǎolượng từgiây
迷路mílùđộng từlạc đường
密码mìmǎdanh từmật mã
民族mínzúdanh từdân tộc
目的mùdìdanh từmục đích
母亲mǔqīndanh từmẹ

N

耐心nàixīndanh từlòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại
难道nándàophó từdùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh
难受nánshòutính từbực bội, buồn rầu
nèidanh từtrong
内容nèiróngdanh từnội dung
能力nénglìdanh từnăng lực, khả năng
年龄niánlíngdanh từtuổi
nòngđộng từlàm
暖和nuǎnhuotính từấm áp

O

偶尔ǒu’ěrphó từthỉnh thoảng

P

排队páiduìđộng từxếp hàng
排列páilièđộng từsắp xếp
判断pànduànđộng từnhận xét, đánh giá
péiđộng từđi cùng, ở bên cạnh
piànđộng từlừa gạt
piānlượng từbài, tờ
皮肤pífūdanh từda
乒乓球pīngpāngqiúdanh từbóng bàn
平时píngshídanh từlúc thường, ngày thường
批评pīpíngđộng từphê bình
脾气píqidanh từtính tình, tính khí
tính từbị đứt, bị thủng
普遍pǔbiàntính từphổ biến
葡萄pútaodanh từquả nho
普通话pǔtōnghuàdanh từtiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại

Q

千万qiānwànphó từnhất thiết phải
签证qiānzhèngdanh từthị thực, visa
qiáodanh từcầu
qiāođộng từgõ, khua
巧克力qiǎokèlìdanh từsô cô la
其次qícìđại từthứ hai, sau đó
气候qìhòudanh từkhí hậu
qīngtính từnhẹ
情况qíngkuàngdanh từtình hình, tình huống
轻松qīngsōngtính từnhẹ nhàng
亲戚qīnqidanh từhọ hàng thân thích
qióngtính từnghèo
其中qízhōngdanh từtrong đó
động từđạt được
全部quánbùdanh từtoàn bộ, tất cả
区别qūbiédanh từsự khác biệt
quèphó từlại, nhưng mà
缺点quēdiǎndanh từkhuyết điểm, thiếu sót
缺少quēshǎođộng từthiếu
确实quèshíphó từthực sự

R

然而rán’érliên từnhưng, song
热闹rènaotính từnáo nhiệt
rēngđộng từvứt bỏ
仍然réngránphó từvẫn
任何rènhéđại từbất cứ, bất kì
任务rènwudanh từnhiệm vụ
日记rìjìdanh từnhật ký
入口rùkǒudanh từcổng vào

S

散步sànbùđộng từđi dạo
森林sēnlíndanh từrừng rậm
沙发shāfādanh từghế sofa
商量shāngliangđộng từthương lượng, bàn bạc
伤心shāngxīntính từđau lòng
稍微shāowēiphó từhơi, một chút
勺子sháozidanh từcái muôi, cái thìa
社会shèhuìdanh từxã hội
shēntính từsâu sắc
shèngđộng từcòn lại
shěngdanh từ, động từtỉnh, tiết kiệm
生活shēnghuódanh từ/động từcuộc sống, sống
生命shēngmìngdanh từsự sống, sinh mệnh
生意shēngyidanh từviệc kinh doanh, buôn bán
申请shēnqǐngđộng từxin
甚至shènzhìliên từthậm chí
使shǐđộng từkhiến cho, làm cho
失败shībàiđộng từthất bại
十分shífēnphó từrất, vô cùng
是否shìfǒuphó từhay không
师傅shīfudanh từsư phụ
适合shìhéđộng từphù hợp
世纪shìjìdanh từthế kỷ
实际shíjìdanh từthực tế
失望shīwàngđộng từthất vọng
适应shìyìngđộng từthích nghi
使用shǐyòngđộng từsử dụng
实在shízàiphó từkì thực, quả thực
shōuđộng từnhận
受不了shòubuliǎochịu không nổi
受到shòudàođộng từnhận được
首都shǒudūdanh từthủ đô
售货员shòuhuòyuándanh từnhân viên bán hàng
收入shōurùdanh từthu nhập
收拾shōushiđộng từthu dọn, sắp xếp
首先shǒuxiānđại từtrước hết, trước tiên
shūđộng từthua
shuàitính từđẹp
数量shùliàngdanh từsố lượng
顺便shùnbiànphó từnhân tiện
顺利shùnlìtính từthuận lợi, suôn sẻ
顺序shùnxùdanh từtrật tự, thứ tự
说明shuōmíngđộng từgiải thích rõ, nói rõ
硕士shuòshìdanh từthạc sĩ
熟悉shúxiđộng từhiểu rõ
数字shùzìdanh từcon số
tính từcố định, cứng nhắc
suāntính từchua
速度sùdùdanh từtốc độ
随便suíbiàntính từtình cờ, tùy tiện
随着suízhegiới từcùng với
塑料袋sùliàodàidanh từtúi nilong, túi nhựa
孙子sūnzidanh từcháu nội trai
所有suǒyǒutính từtất cả, toàn bộ

T

táiđộng từgiơ lên, đưa lên
táilượng từ(dùng cho máy móc) cái, chiếc
态度tàidùdanh từthái dộ
tánđộng từnói chuyện, thảo luận
弹钢琴tán gāngqínchơi đàn dương cầm
tángdanh từkẹo
tànglượng từlần, chuyến
tǎngđộng từnằm
tāngdanh từcanh, súp
讨论tǎolùnđộng từthảo luận, bàn bạc
讨厌tǎoyànđộng từghét, không thích
特点tèdiǎndanh từđặc điểm
động từnhắc đến
填空tiánkòngđộng từđiền vào chỗ trống
条件tiáojiàndanh từđiều kiện
提供tígōngđộng từcung cấp
tíngđộng từngừng, cúp, cắt
tǐngphó từrất
提前tíqiánđộng từlàm việc gì đó sớm hơn quy định, trước thời hạn
提醒tíxǐngđộng từnhắc nhở
通过tōngguògiới từqua, nhờ vào
同情tóngqíngđộng từthông cảm, đồng tình
同时tóngshíliên từđồng thời, hơn nữa
通知tōngzhīđộng từbáo tin, thông báo
tuīđộng từhoãn lại, đẩy, triển khai
推迟tuīchíđộng từhoãn lại
tuōđộng từcởi ra

W

网球wǎngqiúdanh từquần vợt
往往wǎngwǎngphó từthường thường
网站wǎngzhàndanh từtrang web
完全wánquánphó từhoàn toàn
袜子wàzidanh từtất, vớ
味道wèidàodanh từmùi vị
卫生间wèishēngjiāndanh từnhà vệ sinh
危险wēixiǎntính từnguy hiểm
温度wēndùdanh từnhiệt độ
文章wénzhāngdanh từbài văn, bài báo
động từkhông có, không
误会wùhuìdanh từsự hiểu lầm
无聊wúliáotính từvô vị, nhàm chán
无论wúlùnliên từbất kể
污染wūrǎnđộng từô nhiễm

X

xiántính từmặn
xiǎngđộng từreo, vang lên
xiāngtính từthơm
相反xiāngfǎnliên từtrái lại, ngược lại
橡皮xiàngpídanh từcục gôm, tẩy
相同xiāngtóngtính từgiống nhau, như nhau
详细xiángxìtính từchi tiết, tỉ mỉ
现金xiànjīndanh từtiền mặt
羡慕xiànmùđộng từước ao, ngưỡng mộ
小吃xiǎochīdanh từmón ăn vặt
效果xiàoguǒdanh từhiệu quả
笑话xiàohuadanh từtruyện cười
小伙子xiǎohuǒzidanh từchàng trai
小说xiǎoshuōdanh từtiểu thuyết
消息xiāoxidanh từtin tức
西红柿xīhóngshìdanh từcà chua
信封xìnfēngdanh từphong thư, bì thư
xíngđộng từđược, đồng ý
xǐngđộng từthức dậy, tỉnh dậy
性别xìngbiédanh từgiới tính
兴奋xīngfèntính từhăng hái, phấn khởi
幸福xìngfútính từhạnh phúc
性格xìnggédanh từtính cách
辛苦xīnkǔtính từvất vả, cực nhọc
心情xīnqíngdanh từtâm trạng
信息xìnxīdanh từtin tức, thông tin
信心xìnxīndanh từlòng tin, sự tự tin
修理xiūlǐđộng từsửa chữa
吸引xīyǐnđộng từhấp dẫn, thu hút
许多xǔduōsố từrất nhiều
学期xuéqīdanh từhọc kỳ

Y

yatrợ từ(biến thể của 啊, dùng ở cuối câu làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn
亚洲Yàzhōudanh từChâu Á
牙膏yágāodanh từkem đánh răng
压力yālìdanh từáp lực
yándanh từmuối
演出yǎnchūđộng từbiểu diễn
养成yǎngchéngđộng từhình thành/ tạo
严格yángétính từnghiêm khắc, nghiêm ngặt
阳光yángguāngtính từlạc quan,vui vẻ
样子yàngzidanh từkiểu dáng
眼镜yǎnjìngdanh từmắt kính
研究yánjiūđộng từnghiên cứu
演员yǎnyuándanh từdiễn viên
严重yánzhòngtính từnghiêm trọng
邀请yāoqǐngđộng từmời
钥匙yàoshidanh từchìa khóa
要是yàoshiliên từnếu như
lượng từtrang
也许yěxǔphó từcó lẽ, may ra
叶子yèzidanh từlá cây
giới từdựa vào, bằng
意见yìjiàndanh từý kiến
因此yīncǐliên từdo đó, vì vậy
yíngđộng từthắng
应聘yìngpìnđộng từxin việc
引起yǐnqǐđộng từgây ra, dẫn đến
印象yìnxiàngdanh từấn tượng
一切yíqièđộng từtất cả
艺术yìshùdanh từ, tính từnghệ thuật, có tính nghệ thuật
以为yǐwéiđộng từcho rằng, tưởng là
勇敢yǒnggǎntính từdũng cảm
永远yǒngyuǎnphó từmãi mãi
yóugiới từdo
优点yōudiǎndanh từưu điểm
友好yǒuhǎotính từthân thiện
邮局yóujúdanh từbưu điện
幽默yōumòtính từhóm hỉnh, khôi hài
尤其yóuqíphó từđặc biệt là, nhất là
有趣yǒuqùtính từthú vị, lý thú
优秀yōuxiùtính từxuất sắc, ưu tú
友谊yǒuyìdanh từtình bạn
由于yóuyúliên từbởi vì
giới từvới, và
原来yuánláitính từban đầu
原谅yuánliàngđộng từtha thứ
原因yuányīndanh từnguyên nhân
阅读yuèdúđộng từđọc
约会yuēhuìđộng từhẹn gặp, hẹn hò
语法yǔfǎdanh từngữ pháp
愉快yúkuàitính từvui vẻ
羽毛球yǔmáoqiúdanh từcầu lông
yúndanh từmây
允许yǔnxǔđộng từcho phép
于是yúshìliên từthế là
预习yùxíđộng từchuẩn bị bài
语言yǔyándanh từngôn ngữ

Z

zāngtính từbẩn, bẩn thỉu
咱们zánmenđại từchúng ta, chúng mình
暂时zànshídanh từtạm thời
杂志zázhìdanh từtạp chí
增加zēngjiāđộng từtăng thêm
责任zérèndanh từtrách nhiệm
战线zhànxiànđộng từ(đường dây điện thoại) bận
zhàođộng từchụp (ảnh)
招聘zhāopìnđộng từtuyển dụng
正常zhèngchángtính từbình thường, thông thường
正好zhènghǎophó từđúng lúc, được dịp, gặp dịp
整理zhěnglǐđộng từthu dọn, dọn dẹp
证明zhèngmíngđộng từchứng minh
正确zhèngquètính từchính xác
正式zhèngshìtính từchính thức, trang trọng
真正zhēnzhèngtính từchân chính, thật sự
zhǐđộng từchỉ về, nói đến
zhītrợ từđược dùng để nối từ bổ nghĩa và từ được bổ nghĩa
支持zhīchíđộng từủng hộ
值得zhídéđộng từđáng
只好zhǐhǎophó từđành phải, buộc phải
直接zhíjiētính từtrực tiếp, thẳng
质量zhìliàngdanh từchất lượng
至少zhìshǎophó từít nhất
知识zhīshidanh từ kiến thức
植物zhíwùdanh từthực vật
只要zhǐyàoliên từchỉ cần, miễn là
职业zhíyèdanh từnghề nghiệp
zhòngtính từnặng
重点zhòngdiǎndanh từtrọng điểm, trọng tâm
重视zhòngshìđộng từxem trọng, chú trọng
周围zhōuwéidanh từxung quanh
zhuànđộng từkiếm tiền
zhuǎnđộng từquay, xoay
专门zhuānménphó từđặc biệt, riêng biệt
专业zhuānyèdanh từchuyên ngành
祝贺zhùhèđộng từchúc mừng
著名zhùmíngtính từnổi tiếng
准确zhǔnquètính từchính xác, đúng
准时zhǔnshítính từđúng giờ
注意zhǔyidanh từý kiến
自然zìránphó từđương nhiên, hiển nhiên
仔细zǐxìtính từthận trọng, kỹ lưỡng
自信zìxìntính từtự tin
总结zǒngjiéđộng từtổng kết
động từthuê, cho thuê
最好zuìhǎophó từtốt nhất
尊重zūnzhòngđộng từtôn trọng
zuòlượng từtòa, hòn, cây (dùng cho cây cầu, núi, cao ốc)
作家zuòjiādanh từnhà văn
座位zuòwèidanh từchỗ ngồi
作用zuòyòngdanh từtác dụng
左右zuǒyòudanh từkhoảng, khoảng chừng
作者zuòzhědanh từtác giả

Bên cạnh việc học từ vựng HSK 4, các bạn nên chú ý học ngữ pháp HSK 4 nhé!

Leave a Reply

avatar
error: Content is protected !!