Trang chủ THI HSK 600 Từ vựng HSK 3 mới nhất

600 Từ vựng HSK 3 mới nhất

1868
0

600 Từ vựng HSK 3 mới nhất

Từ vựng HSK 3 nếu tính gộp từ 1 đến 3 là : 600 từ, nếu không bao gồm các cấp dưới là 300 từ.

Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 3 thì bạn cần nắm vững từ vựng phiên bản mới của HSK 3
Bảng từ vựng HSK 3 phiên bản mới dạng PDF: DOWNLOAD

Từ vựng HSK 3 phiên bản mới có những thay đổi như sau: 

Bỏ: 河、黄、虽然、鞋、信、以后、祝、字典(8)
Thêm: 黄河(1)
Sửa: (4):才——只有……才……、
而且——不但……而且……、
花园——花(名词)、
兴趣——感兴趣
Chuyển từ cấp 2 sang: 船、公斤、欢迎、回答、向、元、张、自行车(8)
Chuyển từ cấp 4 sang: 笔记本、词典、发、个子、过(动词)、后来、聊天、留学、瓶子、起飞、起来、请假、试、信用卡、饮料、只(量词)、中文、嘴、最后(19)
Chuyển từ cấp 5 sang: 皮鞋(1)
Chuyển sang cấp 2: 宾馆、面条、铅笔(3)
Chuyển sang cấp 4: 表示、表演、出现、厨房、词语、低、敢、果汁、举行、葡萄、普通话、使、糖、相同、眼镜、以为、云、作用(18)

Bảng 300 Từ vựng HSK 3 mới nhất có cấu tạo: 4 cột: chữ Hán, phiên âm, từ loại, ý nghĩa
Chữ HánPhiên âmTừ loạiÝ nghĩa

A

阿姨āyídanh từdì, cô
atrợ từđược dùng ở cuối câu để khẳng định hay biện hộ cho điều gì
ǎitính từthấp
爱好àihàodanh từsở thích
安静ānjìngtính từyên tĩnh

B

lượng từ(được dùng cho vật có cán hoặc tay cầm) con, cây
bāndanh từlớp
bānđộng từdọn, rời
办法bànfǎdanh từcách, biện pháp
办公室bàngōngshìdanh từvăn phòng
bànsố từmột nửa, rưỡi
帮忙bāngmángđộng từgiúp đỡ
bāodanh từcặp, túi
bǎotính từno
bèigiới từ(được dùng để chỉ bị động) bị
北方běifāngdanh từphía Bắc, miền Bắc
鼻子bízidanh từmũi
比较bǐjiàophó từtương đối, khá
比赛bǐsàidanh từcuộc thi đấu
笔记本bǐjīběndanh từmáy tính xách tay
必须bìxūphó từcần phải
变化biànhuàđộng từthay đổi
别人biéréndanh từngười khác
冰箱bīngxiāngdanh từtủ lạnh
不但……而且……búdàn…érqiě…liên từkhông những…mà còn..

C

菜单càidāndanh từthực đơn
参加cānjiāđộng từtham gia
cǎodanh từcỏ
cénglượng từtầng
chàđộng từkém, thiếu
超市chāoshìdanh từsiêu thị
衬衫chènshāndanh từáo sơ mi
成绩chéngjìdanh từthành tích, kết quả
城市chéngshìdanh từthành phố
迟到chídàođộng từđến muộn
除了chú legiới từngoài…ra
chuándanh từthuyền, tàu
春 (天)chūn (tiān)danh từ(mùa) xuân
词典cídiǎndanh từtừ điển
聪明cōngmingtính từthông minh

D

打扫dǎsǎođộng từquét dọn
打算dǎsuàndanh từ/động từkế hoạch/dự định
dàiđộng từmang theo
担心dānxīnđộng từlo lắng
蛋糕dàngāodanh từbánh kem
当然dāngránphó từđương nhiên, dĩ nhiên
detrợ từđược dùng để nối trạng ngữ với động từ mà nó bổ nghĩa
dēngdanh từđèn
地方dìfangdanh từchỗ, nơi
地铁dìtiědanh từtàu điện ngầm
地图dìtúdanh từbản đồ
电梯diàntīdanh từthang máy
电子邮件diànzǐyóujiàndanh từemail
dōngdanh từphía đông
冬(天)dōngdanh từ(mùa) đông
动物dòngwùdanh từđộng vật, loài vật
duǎntính từngắn
duànlượng từkhoảng, quãng, đoạn
锻炼duànliànđộng từtập thể dục
多么duōmephó từ(mức độ tương đối cao) mấy, bao nhiêu

E

饿ètính từđói
耳朵ěrduodanh từtai

F

động từgửi, gửi đi
发烧fāshāođộng từsốt
发现fāxiànđộng từphát hiện
方便fāngbiàntính từthuận tiện
fàngđộng từđặt, để
放心fàngxīnđộng từyên tâm
fēnlượng từ động từxu, phân biệt
附近fùjìndanh từvùng lân cận
复习fùxíđộng từôn tập

G

干净gānjìngtính từsạch sẽ
感冒gǎnmàođộng từbị cảm
感兴趣gǎnxìngqùcó hứng thú, thích
刚才gāngcáidanh từlúc nãy
个子gèzidanh từvóc dáng, thân hình
根据gēnjùgiới từcăn cứ vào, dựa vào
gēngiới từcùng, với
gèngphó từcàng, hơn nữa
公斤gōngjīndanh từkilogram
公园gōngyuándanh từcông viên
故事gùshìdanh từtruyện, câu chuyện
刮风guāfēngđộng từnổi gió
guānđộng từtắt, đóng
关系guānxìdanh từquan hệ
关心guānxīnđộng từquan tâm, chú ý
关于guānyúgiới từvề
国家guójiādanh từđất nước, quốc gia
guòđộng từăn (mừng), trải qua
过去guòqùdanh từquá khứ

H

还是háishìliên từhay là
害怕hàipàđộng từsợ
黑板hēibǎndanh từbảng đen
后来hòuláidanh từsau này, sau đó
护照hùzhàodanh từhộ chiếu
huādanh từhoa
huāđộng từtốn, tiêu tốn
huàđộng từ/danh từvẽ/tranh
huàitính từquá, quá mức
欢迎huānyíngđộng từhoan nghênh, chào đón
huánđộng từtrả
环境huánjìngdanh từmôi trường
huànđộng từđổi, thay thế
回答huídáđộng từtrả lời
会议huìyìdanh từhội nghị, cuộc họp
或者huòzhěliên từhoặc

J

几乎jīhūphó từhầu như, gần như
机会jīhuīdanh từcơ hội
极(了)jí (le)phó từhết sức, cực kỳ
记得jìdeđộng từnhớ, còn nhớ
季节jìjiédanh từmùa
检查jiǎncháđộng từkiểm tra, khám
简单jiǎndāntính từđơn giản
见面jiànmiànđộng từgặp, gặp nhau
健康jiànkāngtính từkhỏe mạnh
jiǎngđộng từgiải thích, nói
jiāođộng từdạy
jiǎolượng từđơn vị tiền tệ hào
jiǎodanh từbàn chân
jiēđộng từđón
街道jiēdàodanh từđường, đường phố
节目jiémùdanh từchương trình (truyền hình)…
节日jiérìdanh từngày lễ
结婚jiéhūnđộng từkết hôn, cưới
结束jiéshùđộng từkết thúc
解决jiějuéđộng từgiải quyết
jièđộng từmượn, vay
经常jīngchángphó từthường xuyên
经过jīngguòđộng từđi qua
经理jīnglǐdanh từgiám đốc
jiǔtính từlâu dài, lâu
jiùtính từ
句子jùzidanh từcâu
决定juédìngđộng từquyết định

K

可爱kě’àitính từđáng yêu, dễ thương
tính từkhát
lượng từ15 phút, khắc
客人kèréndanh từkhách hàng, khách
空调kōngtiáodanh từđiều hòa, máy điều hòa
kǒudanh từ lượng từmiệng miếng, ngụm, hớp
động từkhóc
裤子kùzidanh từquần
筷子kuàizidanh từđũa

L

lántính từmàu xanh da trời
lǎotính từgià, cũ
离开lí kāiđộng từrời khỏi, tách khỏi
礼物lǐwùdanh từquà biếu, quà tặng
历史lìshǐdanh từ(môn) lịch sử
liǎndanh từmặt, khuôn mặt
练习liànxídanh từbài tập
liànglượng từchiếc (dành cho xe cộ)
聊天(儿)liáotiān(r)động từtán gẫu
了解liǎojiěđộng từhiểu rõ
邻居línjūdanh từhàng xóm
留学liúxuéđộng từdu học
lóudanh từtòa nhà, lầu
绿tính từmàu xanh lá cây

M

 danh từ ngựa
马上mǎshàng phó từliền, ngay lập tức
满意mǎnyì động từ hài lòng, vừa ý
帽子màozi danh từ mũ
 danh từ mét
面包miànbāo danh từ bánh mì
明白míngbai tính từ rõ ràng, dễ hiểu

N

 động từcầm, lấy
奶奶nǎinaidanh từbà nội
南 (方)nán(fāng)danh từ phía nam, miền nam
nán tính từ khó
难过nánguò tính từbuồn
年级niánjídanh từlớp
年轻niánqīng tính từtrẻ tuổi
niǎo danh từchim
努力nǔlì tính từnỗ lực

P

爬山pá shān động từleo núi
盘子pánzi danh từđĩa, mâm
pàng tính từbéo
皮鞋píxié danh từgiày da
啤酒píjiǔ danh từbia
瓶子píngzi danh từlọ, bình, chai

Q

其实qíshí phó từkỳ thực, thực ra
其他qítā đại từcái khác
奇怪qíguài tính từkỳ lạ, lạ lùng
động từcưỡi, đi
起飞qǐfēiđộng từcất cánh
起来qǐlaiđộng từlên
清楚qīngchutính từrõ ràng
请假qǐng jiàđộng từxin nghỉ phép
秋(天)qiū (tiān)danh từmùa thu
裙子qúnzidanh từváy

R

然后ránhòuliên từsau đó
热情rèqíngtính từnhiệt tình
认为rènwéiđộng từcho rằng
认真rènzhēntính từnghiêm túc, chăm chỉ
容易róngyìtính từdễ
如果rúguǒliên từnếu

S

sǎndanh từô (dù)
上网shàng wǎngđộng từlên mạng
生气shēng qìđộng từtức giận
声音shēng yīndanh từâm thanh
世界shìjièdanh từthế giới
shìđộng từthử
shòutính từgầy, còm
叔叔shūshudanh từchú
舒服shūfutính từdễ chịu
shùdanh từcây
数学shùxuédanh từmôn Toán
刷牙shuā yáđộng từđánh răng
shuānglượng từđôi
水平shuǐpíngdanh từtrình độ
司机sījīdanh từtài xế

T

太阳tàiyángdanh từmặt trời
特别tèbiéphó từvô cùng, rất
téngtính từđau, nhức
提高tígāođộng từnâng cao
体育tǐyùdanh từthể dục
tiántính từngọt
tiáolượngdùng cho vật dài, mỏng (con, cái)
同事tóngshìdanh từđồng nghiệp
同意tóngyìđộng từđồng ý, tán thành
头发tóufadanh từtóc
突然tūránphó từbỗng nhiên
图书馆túshūguǎndanh từthư viện
tuǐdanh từchân

W

完成wánchéngđộng từhoàn thành
wǎndanh từbát
wànsố từ vạn, mười nghìn
忘记wàngjìđộng từ quên
wèigiới từ vì, cho
为了wèilegiới từđể, vì
wèilượng từvị (dùng cho người)
文化wénhuàdanh từvăn hóa

X

西danh từphía tây, hướng tây
习惯xíguàn động từ/danh từquen, thói quen
洗手间xíshǒujiāndanh từnhà vệ sinh
洗澡xǐ zǎođộng từtắm, tắm rửa
夏(天)xià (tiān)danh từ (mùa) hè
xiān phó từtrước
相信xiāngxìnđộng từtin tưởng
香蕉xiāngjiāodanh từchuối
xiànggiới từvới, về phía
xiàngđộng từgiống
小心xiǎoxīntính từcẩn thận
校长xiàozhǎngdanh từhiệu trưởng
新闻xīnwéndanh từtin tức
新鲜xīnxiāntính từtươi
信用卡xìnyòngkǎdanh từthẻ tín dụng
行李箱xínglixiāngdanh từhành lý, vali
熊猫xióngmāodanh từgấu trúc, panda
需要xūyàođộng từcần
选择xuǎnzéđộng từlựa chọn

Y

要求yāoqiúdanh từyêu cầu
爷爷yéyedanh từông nội
一定yídìngphó từnhất định, chắc chắn
一共yígòngphó từtổng cộng
一会儿yíhuìrdanh từmột chốc, một lát
一样yíyàngtính từgiống nhau, như nhau
以前yǐqiándanh từtrước đây, trước kia
一般yìbāntính từthông thường
一边yìbiānphó từvừa
一直yìzhíphó từsuốt, liên tục
音乐yīnyuèdanh từâm nhạc
银行yínhángdanh từngân hàng
饮料yǐnliàodanh từđồ uống, thức uống
应该yīnggāiđộng từnên, cần phải
影响yǐngxiǎngdanh từảnh hưởng
yòngđộng từdùng
游戏yóuxìdanh từtrò chơi
有名yǒumíngtính từcó tiếng, nổi tiếng
yòuphó từvừa, lại
遇到yùdàođộng từ gặp phải
yuándanh từđồng (tiền tệ)
愿意yuànyìđộng từmuốn
月亮yuèliangdanh từmặt trăng
yuèphó từcàng

Z

zhànđộng từđứng
zhānglượng từ(dùng cho các vật phẳng) tờ, tấm
zhǎngđộng từ trưởng thành, lớn lên
着急zháojí tính từ lo lắng
照顾zhàogùđộng từchăm sóc
照片zhàopiàndanh từbức ảnh
照相机zhàoxiàngjīdanh từmáy chụp ảnh
zhīlượng từ(dùng cho động vật) con
zhǐphó từchỉ
只有。。才 zhǐyǒu…cái…liên từchỉ có…mới…
中间zhōngjiāndanh từgiữa, chính giữa
终于zhōngyúphó từcuối cùng
zhǒnglượng từloại
重要zhòngyàotính từquan trọng
周末zhōumòdanh từcuối tuần
主要zhǔyàotính từchủ yếu
注意zhù yìđộng từchú ý
自己zìjǐđại từtự mình, bản thân
自行车zìxíngchēdanh từxe đạp
总是zǒngshìphó từluôn luôn
zuǐdanh từmiệng
最后zuìhòudanh từcuối cùng
最近zuìjìnphó từgần đây
作业zuòyèdanh từbài tập về nhà
黄河Huánghédanh từHoàng Hà

Bên cạnh việc học Từ vựng HSK 3, bạn nhớ học ngữ pháp HSK 3 nhé!

Leave a Reply

avatar