Trang chủ TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo

26
0

Đối với các bạn xem phim Tây Du Ký, hoặc các bộ phim liên quan đến Phật giáo có phụ đề tiếng Trung thì bài viết từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo mà tớ đang viết đây sẽ giúp ích ít nhiều.

Có lẽ các bạn chưa biết, Phật giáo được chia làm hai phái: Phật giáo Nguyên Thủy (Nam Tông) và Phật giáo Đại Thừa (Bắc Tông). Trong đó, Phật giáo Đại Thừa gồm 3 tông phái chính: Thiền Tông, Tịnh Độ Tông và Mật Tông. Phật giáo ở Trung Quốc, Việt Nam đa phần là Phật giáo Đại Thừa.

Trong bài viết này, bạn sẽ thấy có rất nhiều vị Phật và vị Bồ Tát. Trong đó, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni là vị Phật có thật trong lịch sử nhân loại, những vị còn lại chỉ tồn tại trong kinh điển Đại Thừa mà thôi.

Bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo có tất cả 139 từ, được chia thành 3 cột: chữ Hán, phiên âm và ý nghĩa.

阿弥陀佛 Ēmítuófó A Di Đà Phật
尼姑庵 nígū ān am ni cô
吃素 chīsù ăn chay
袈裟、百衲衣 jiāshā, bǎi nàyī áo cà sa
僧衣 sēngyī áo nhà sư
班禅喇嘛 bānchán lǎma Ban thiền lạt ma
宝鼎 bǎo dǐng bảo đỉnh
宝塔 bǎotǎ bảo tháp
化缘钵盂 huàyuán bōyú bát hóa duyên
蒲团 pútuán bồ đoàn
菩萨 púsà Bồ Tát
泥菩萨 ní púsà Bồ Tát bằng đất sét
木鱼 mùyú cái mõ gỗ
高僧 gāosēng cao tăng
烛台 zhútái chân nến
合十 héshí chắp tay trước ngực
诸天 zhū tiān chư Thiên
古刹 gǔchà chùa cổ
喇嘛寺 lǎma sì chùa Lạt Ma
名刹 míngchà chùa nổi tiếng
佛寺 Fósì chùa thờ Phật
念珠串 niànzhū chuàn chuỗi tràng hạt
佛境 fó jìng cõi Phật
居士 jūshì cư sĩ
山门 shānmén cửa chùa
大殿 dàdiàn đại điện
大雄宝殿 dàxióngbǎodiàn Đại Hùng bảo điện
莲花座 liánhuā zuò đài sen
大师 dàshī đại sư
达赖喇嘛 dá lài lǎma Đạt Lai lạt ma
头陀 Tóutuó đầu đà
弥勒菩萨 mílè púsà Di Lặc Bồ Tát
观音殿 guānyīn diàn điện Quan Âm
天王殿 tiānwáng diàn điện Thiên Vương
罗汉堂 luóhàn táng điện thờ La Hán, La Hán đường
念经 niànjīng đọc kinh, tụng kinh
彻悟 chèwù giác ngộ triệt để
讲经 jiǎng jīng giảng kinh
行脚僧,游方僧 xíngjiǎo sēng, yóufāngsēng hành cước tăng, thầy tu đi vãn du 4 phương
后殿 hòu diàn hậu điện
化缘 huàyuán hóa duyên
和尚 héshàng hòa thượng, sư
虚空 xūkōng hư không
香案 xiāng’àn hương án
线香 xiàn xiāng hương dây
香烛 xiāngzhú hương nến
香客 xiāngkè khách dâng hương
佛龛 fókān khám thờ Phật, bàn thờ Phật
早课 zǎo kè khóa (lễ) sáng
晚课 wǎn kè khóa (lễ) tối
金刚 jīngāng Kim Cang
金刚经 jīngāng jīng Kinh Kim Cang
贝叶经 bèi yè jīng kinh lá bối
妙法莲华经 miàofǎ lián huá jīng kinh Liên hoa Diệu Pháp
涅槃经 nièpán jīng kinh Niết Bàn
佛经 fójīng kinh Phật
罗汉 luóhàn La Hán
fān lá phướn
钟楼 zhōnglóu lầu chuông
鼓楼 gǔlóu lầu trống

 

Bài trướcSo sánh 另外 và 另
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."

Leave a Reply

avatar