Trang chủ TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo

69
0

Đối với các bạn xem phim Tây Du Ký, hoặc các bộ phim liên quan đến Phật giáo có phụ đề tiếng Trung thì bài viết từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo mà tớ đang viết đây sẽ giúp ích ít nhiều.

Có lẽ các bạn chưa biết, Phật giáo được chia làm hai phái: Phật giáo Nguyên Thủy (Nam Tông) và Phật giáo Đại Thừa (Bắc Tông). Trong đó, Phật giáo Đại Thừa gồm 3 tông phái chính: Thiền Tông, Tịnh Độ Tông và Mật Tông. Phật giáo ở Trung Quốc, Việt Nam đa phần là Phật giáo Đại Thừa.

Trong bài viết này, bạn sẽ thấy có rất nhiều vị Phật và vị Bồ Tát. Trong đó, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni là vị Phật có thật trong lịch sử nhân loại, những vị còn lại chỉ tồn tại trong kinh điển Đại Thừa mà thôi.

Bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề Phật giáo có tất cả 139 từ, được chia thành 3 cột: chữ Hán, phiên âm và ý nghĩa.

阿弥陀佛ĒmítuófóA Di Đà Phật
尼姑庵nígū ānam ni cô
吃素chīsùăn chay
袈裟、百衲衣jiāshā, bǎi nàyīáo cà sa
僧衣sēngyīáo nhà sư
班禅喇嘛bānchán lǎmaBan thiền lạt ma
宝鼎bǎo dǐngbảo đỉnh
宝塔bǎotǎbảo tháp
化缘钵盂huàyuán bōyúbát hóa duyên
蒲团pútuánbồ đoàn
菩萨púsàBồ Tát
泥菩萨ní púsàBồ Tát bằng đất sét
木鱼mùyúcái mõ gỗ
高僧gāosēngcao tăng
烛台zhútáichân nến
合十héshíchắp tay trước ngực
诸天zhū tiānchư Thiên
古刹gǔchàchùa cổ
喇嘛寺lǎma sìchùa Lạt Ma
名刹míngchàchùa nổi tiếng
佛寺Fósìchùa thờ Phật
念珠串niànzhū chuànchuỗi tràng hạt
佛境fó jìngcõi Phật
居士jūshìcư sĩ
山门shānméncửa chùa
大殿dàdiànđại điện
大雄宝殿dàxióngbǎodiànĐại Hùng bảo điện
莲花座liánhuā zuòđài sen
大师dàshīđại sư
达赖喇嘛dá lài lǎmaĐạt Lai lạt ma
头陀Tóutuóđầu đà
弥勒菩萨mílè púsàDi Lặc Bồ Tát
观音殿guānyīn diànđiện Quan Âm
天王殿tiānwáng diànđiện Thiên Vương
罗汉堂luóhàn tángđiện thờ La Hán, La Hán đường
念经niànjīngđọc kinh, tụng kinh
彻悟chèwùgiác ngộ triệt để
讲经jiǎng jīnggiảng kinh
行脚僧,游方僧xíngjiǎo sēng, yóufāngsēnghành cước tăng, thầy tu đi vãn du 4 phương
后殿hòu diànhậu điện
化缘huàyuánhóa duyên
和尚héshànghòa thượng, sư
虚空xūkōnghư không
香案xiāng’ànhương án
线香xiàn xiānghương dây
香烛xiāngzhúhương nến
香客xiāngkèkhách dâng hương
佛龛fókānkhám thờ Phật, bàn thờ Phật
早课zǎo kèkhóa (lễ) sáng
晚课wǎn kèkhóa (lễ) tối
金刚jīngāngKim Cang
金刚经jīngāng jīngKinh Kim Cang
贝叶经bèi yè jīngkinh lá bối
妙法莲华经miàofǎ lián huá jīngkinh Liên hoa Diệu Pháp
涅槃经nièpán jīngkinh Niết Bàn
佛经fójīngkinh Phật
罗汉luóhànLa Hán
fānlá phướn
钟楼zhōnglóulầu chuông
鼓楼gǔlóulầu trống

 

Leave a Reply

avatar