Trang chủ THI HSK 2500 từ vựng HSK 5 mới nhất

2500 từ vựng HSK 5 mới nhất

14610
3

2500 từ vựng HSK 5 mới nhất

Từ vựng HSK 5 nếu tính gộp từ 1 đến 5 là : 2500 từ, nếu không bao gồm các cấp dưới là 1300 từ.

Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 5 thì bạn cần nắm vững từ vựng HSK 5 phiên bản mới

TẢI VỀ

Bảng 2500 Từ vựng HSK 5 mới nhất dạng PDF:  DOWNLOAD

Bảng 2500 Từ vựng HSK 5 mới nhất có những thay đổi như sau: 

Bỏ: 必需、不必、不好意思、池子、传递、岛、点头、费用、更加、古老、罐头、黄瓜、解说员、紧、敬爱、看来、狼、露、明信片、难看、排球、缩小、弯、硬币、钟(25)
Thêm: 哎、熬夜、冰激凌、成人、迟早、出示、粗糙、恭喜、国王、后背、急诊、靠、夸张、老婆、类型、列车、模特、内部、拼音、轻易、日子、伤害、商务、生长、首、投入、外公、文字、香肠、牙齿、员工、乐器、在于、占、着火、重大、抓、装修、追(39)
Sửa: (5):班主任——主任、
划船——划、
滑冰——滑、
健身房——健身、
戒烟——戒、
类——种类、
连续剧——连续、
碰见——碰、
签字——签、
摔——摔倒、
所谓——无所谓、
小偷——偷、
一路平安——平安、

挣钱——挣

Chuyển từ cấp 4 sang:暗、包括、报道、表达、吵、成熟、代表、代替、当地、断、顿、朵、反映、范围、风景、干燥、高级、工具、鼓掌、果然、猴子、忽然、极其、集合、精神、宽、扩大、亮、流泪、农村、墙、群、人民币、软、湿润、狮子、市场、握手、现代、限制、信任、血、亿、硬、圆、窄、整齐、制造、猪、逐渐、主动、撞、组成、组织
(54)
Chuyển từ cấp 6 sang: 报到、报社、抱怨、播放、差距、超级、潮湿、池塘、词汇、大厦、当心、岛屿、兑换、耳环、分手、归纳、好客、怀孕、或许、假设、兼职、交往、尽快、经商、开水、看望、昆虫、朗读、冷淡、媒体、梦想、敏感、难免、嗯、欧洲、培训、色彩、时差、数、搜索、随身、随手、淘气、讨价还价、特色、网络、维修、位于、胃口、勿、吸取、夏令营、消极、写作、学历、押金、演讲、一律、一再、印刷、用功、在乎、长辈、主题、字母、组(66)

Chuyển sang cấp 3: 皮鞋(1)

Chuyển sang cấp 4:棒、包子、比如、餐厅、厕所、存、错误、打招呼、倒、登机牌、短信、对于、房东、放松、付款、高速公路、胳膊、功夫、国籍、建议、降落、郊区、接着、节、景色、举、聚会、开心、烤鸭、客厅、矿泉水、来自、礼拜天、零钱、毛、迷路、秒、排队、勺子、是否、提、同时、卫生间、现金、橡皮、小吃、小伙子、信封、信息、学期、要是、应聘、邮局、占线、重、自信(56)

Chuyển sang cấp 6:丙、不免、残疾、差别、朝代、乘、除、磁带、当代、等候、丁、凡是、肺、愤怒、服从、鸽子、革命、固体、雇佣、关怀、光荣、横、胡须、皇帝、皇后、煎、尖锐、解放、卷、抗议、恐怖、蜡烛、粒、立方、谜语、棉花、民主、品种、朴素、企图、牵、侵略、勤劳、嚷、荣幸、荣誉、融化、舌头、神经、实行、寺庙、塔、特意、体积、田野、通讯、铜、统治、维护、委托、武器、消灭、协调、雄伟、选举、液体、宇宙、缘故、真理、枕头、政策、执行、嘱咐、宗教、祖国、祖先、罪犯(77)

Bảng 2500 Từ vựng HSK 5 mới nhất có cấu tạo: 4 cột: chữ Hán, phiên âm, từ loại, ý nghĩa
Chữ Hán Phiên âm Từ loại Ý nghĩa

A

āi thán từ (được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự không hài lòng) ái chà, trời ơi
ài thán từ (được dùng để diễn tả sự thương cảm hoặc sự hối tiếc) ôi, than ôi, chao ơi
爱护 àihù động từ yêu quý và bảo vệ
爱惜 àixī động từ yêu quý và quý trọng
爱心 àixīn danh từ lòng yêu thương, lòng trắc ẩn
安慰 ānwèi động từ an ủi, dỗ dành
安装 ānzhuāng động từ lắp đặt, gắn
àn danh từ bờ (sông, biển…)
àn tính từ tối, u ám
熬夜 áoyè động từ thức khuya

B

把握 bǎwò động từ/danh từ nắm bắt; sự chắc chắn
bǎi động từ bày biện, sắp đặt (tư thế)
办理 bànlǐ động từ giải quyết, làm
傍晚 bàngwǎn danh từ hoàng hôn, lúc chạng vạng
包裹 bāoguǒ danh từ, động từ gói hàng; băng, bọc, gói
包含 bāohán động từ có, bao gồm
包括 bāokuò động từ bao gồm
báo tính từ mỏng
宝贝 bǎobèi danh từ cục cưng
宝贵 bǎoguì tính từ quý báu, quý giá
保持 bǎochí động từ gìn giữ
保存 bǎocún động từ giữ gìn, bảo tồn
保留 bǎoliú động từ giữ lại, để lại, bảo tồn
保险 bǎoxiǎn danh từ hợp đồng bảo hiểm
报到 bàodào động từ báo cáo có mặt
报道 bàodào danh từ/động từ bài báo; đưa tin
报告 bàogào danh từ bản báo cáo
报社 bàoshè danh từ tòa soạn báo
抱怨 bàoyuàn động từ oán trách, phàn nàn
bēi động từ vác, cõng
悲观 bēiguān tính từ bi quan
背景 bèijǐng danh từ bối cảnh
被子 bèizi danh từ mền, chăn
本科 běnkē danh từ đại học chính quy
本领 běnlǐng danh từ bản lĩnh, năng lực
本质 běnzhì danh từ bản chất
比例 bǐlì danh từ tỷ lệ
彼此 bǐcǐ danh từ hai bên
必然 bìrán tính từ thế nào cũng, chắc chắn
必要 bìyào tính từ cần thiết, thiết yếu
毕竟 bìjìng phó từ rốt cuộc, cuối cùng, suy cho cùng
避免 bìmiǎn động từ tránh, ngăn ngừa
编辑 biānjí danh từ biên tập viên
鞭炮 biānpào danh từ pháo
便 biàn phó từ (được dùng để chỉ việc gì xảy ra một cách tự nhiên trong điều kiện, hoặc tình huống nào đó) thì, liền, bèn, là
辩论 biànlùn động từ biện luận, tranh luận
标点 biāodiǎn danh từ dấu chấm câu
标志 biāozhì danh từ ký hiệu
表达 biǎodá động từ bày tỏ, giãi bày
表面 biǎomiàn danh từ bề mặt, phía ngoài
表明 biǎomíng động từ thể hiện, chứng tỏ
表情 biǎoqíng danh từ nét mặt, vẻ mặt
表现 biǎoxiàn động từ/danh từ thể hiện; biểu hiện
冰激凌 bīngjīlíng danh từ kem
病毒 bìngdú danh từ virut
玻璃 bōli danh từ pha lê, thủy tinh, kính
播放 bōfàng động từ phát sóng, chiếu
脖子 bózi danh từ cái cổ
博物馆 bówùguǎn danh từ viện bảo tàng
补充 bǔchōng động từ bổ sung
不安 bù’ān tính từ lo lắng, không an lòng
不得了 bùdéliǎo tính từ cực kỳ, vô cùng
不断 búduàn phó từ không ngừng, liên tục
不见得 bújiàndé phó. chưa chắc, không nhất thiết
不耐烦 búnàifán sốt ruột, bực mình
不然 bùrán liên từ nếu không thì
不如 bùrú động từ không bằng, thua kém hơn
不要紧 búyàojǐn không hề gì, không sao cả
不足 bùzú tính từ/động từ thiếu; không đủ
danh từ vải
步骤 bùzhòu danh từ bước
部门 bùmén danh từ ban, vị trí việc làm

C

财产 cáichǎn danh từ tài sản, của cải
采访 cǎifǎng động từ phỏng vấn
采取 cáiqǔ động từ áp dụng, dùng
彩虹 cǎihóng danh từ cầu vồng
cǎi động từ giẫm, đạp
参考 cānkǎo động từ tham khảo
参与 cānyù động từ tham dự, tham gia
惭愧 cánkuì tính từ hổ thẹn
操场 cāochǎng danh từ sân thể thao, bãi tập
操心 cāo xīn động từ bận tâm, lo nghĩ
lượng từ cuốn, quyển, tập
测验 cèyàn động từ kiểm tra
曾经 céngjīng phó từ đã từng
叉子 chāzi danh từ cái nĩa, cái xiên
差距 chājù danh từ sự chênh lệch, sự khác nhau
chā động từ cắm (vào)
chāi động từ bóc, gỡ
产品 chǎnpǐn danh từ sản phẩm
产生 chǎnshēng động từ sản sinh, xuất hiện
长途 chángtú danh từ đường dài
常识 chángshí danh từ kiến thức thông thường
chāo động từ sao chép
超级 chāojí tính từ siêu, siêu cấp
cháo giới từ về phía, hướng về
潮湿 cháoshī tính từ ẩm ướt, ẩm thấp, ướt
chǎo động từ/tính từ làm ồn; ồn ào
吵架 chǎojià động từ cãi nhau
chǎo động từ xào, rang
车库 chēkù danh từ gara, nhà để ô tô
车厢 chēxiāng danh từ toa hành khách; thùng xe ô-tô
彻底 chèdǐ tính từ triệt để, hoàn toàn
沉默 chénmò tính từ/động từ trầm mặc; lặng im
chèn giới từ nhân (lúc), thừa (dịp)
chēng động từ gọi là, tán dương
称呼 chēnghu động từ/ danh từ gọi, xưng hô; tên gọi
称赞 chēngzàn động từ khen ngợi, tán thưởng
成分 chéngfèn danh từ thành phần
成果 chéngguǒ danh từ thành quả, kết quả
成就 chéngjiù danh từ thành tựu, thành quả
成立 chénglì động từ thành lập, lập
成人 chéngrén danh từ người lớn
成熟 chéngshú động từ/tính từ chín muồi/hoàn thiện
成语 chéngyǔ danh từ thành ngữ
成长 chéngzhǎng động từ trưởng thành
诚恳 chéngkěn tính từ thành khẩn
承担 chéngdān động từ gánh vác, đảm nhận
承认 chéngrèn động từ thừa nhận, chấp nhận
承受 chéngshòu động từ chịu đựng, chấp nhận
程度 chéngdù danh từ trình độ, mức độ
程序 chéngxù danh từ trình tự, chương trình
吃亏 chīkuī động từ chịu thiệt, thiệt thòi
池塘 chítáng danh từ ao, đầm
迟早 chízǎo phó từ sớm muộn
持续 chíxù động từ kéo dài, duy trì lâu dài
尺子 chǐzi danh từ thước đo
翅膀 chìbǎng danh từ cánh (côn trùng, chim)
chōng động từ xông thẳng lên
充电器 chōngdiàn qì danh từ cục sạc
充分 chōngfèn tính từ đầy đủ, trọn vẹn
充满 chōngmǎn động từ chan chứa, tràn ngập
重复 chóngfù động từ lặp lại
宠物 chǒngwù danh từ vật cưng, thú cưng
抽屉 chōuti danh từ ngăn kéo
抽象 chōuxiàng tính từ/động từ trừu tượng;trừu tượng hóa
chǒu tính từ xấu xí
chòu tính từ thối
出版 chūbǎn động từ xuất bản
出口 chūkǒu động từ xuất khẩu, cửa ra
出色 chūsè tính từ xuất sắc
出示 chūshì động từ trình ra, đưa cho xem
出席 chūxí động từ có mặt, tham dự
初级 chūjí tính từ sơ cấp
除非 chúfēi liên từ trừ phi, chỉ với điều kiện là
除夕 chúxī danh từ đêm giao thừa, trừ tịch
处理 chǔlǐ động từ giải quyết, xử lý
传播 chuánbō động từ truyền bá, chiếu, phát
传染 chuánrǎn động từ truyền nhiễm
传说 chuánshuō danh từ truyền thuyết
传统 chuántǒng danh từ/tính từ truyền thống; (thuộc) truyền thống
窗帘 chuānglián danh từ rèm cửa sổ
chuǎng động từ phiêu bạt, bôn ba, xông
创造 chuàngzào động từ sáng tạo, tạo ra
chuī động từ khoe khoang, khoác lác
词汇 cíhuì danh từ từ vựng
辞职 cízhí động từ từ chức
此外 cǐwài liên từ ngoài ra, hơn nữa
次要 cìyào tính từ thứ yếu, không quan trọng
刺激 cìjī động từ kích thích, thúc đẩy
匆忙 cōngmáng tính từ vội vàng
从此 cóngcǐ phó từ từ đó
从而 cóng’ér liên từ do đó, vì vậy
从前 cóngqián danh từ trước đây, ngày xưa
从事 cóngshì động từ làm, tham gia
粗糙 cūcāo tính từ sần sùi, thô, gồ ghề
促进 cùjìn động từ đẩy mạnh, xúc tiến
促使 cùshǐ động từ thúc đẩy, thúc giục
danh từ giấm
cuī động từ thúc giục, hối thúc
存在 cúnzài động từ tồn tại
措施 cuòshī danh từ biện pháp

D

答应 dāying động từ đồng ý, ưng thuận
达到 dádào động từ đạt đến
打工 dǎgōng động từ làm thuê, làm công
打交道 dǎ jiāodào động từ giao thiệp, tiếp xúc
打喷嚏 dǎpēntì động từ hắt hơi
打听 dǎting động từ hỏi thăm, nghe ngóng
大方 dàfang tính từ rộng rãi, hào phóng
大厦 dàshà danh từ cao ốc, tòa nhà đồ sộ
大象 dàxiàng danh từ con voi
大型 dàxíng tính từ quy mô lớn, khổng lồ
dāi tính từ/động từ đần độn, ngu ngốc; nán lại, ở lại
代表 dàibiǎo danh từ/động từ đại biểu; đại diện
代替 dàitì động từ thay thế
贷款 dàikuǎn động từ, danh từ vay; khoản vay
待遇 dàiyù danh từ sự đãi ngộ
担任 dānrèn động từ đảm nhiệm, giữ chức
单纯 dānchún tính từ đơn thuần, đơn giản, chỉ
单调 dāndiào tính từ đơn điệu, nhàm chán
单独 dàndú phó từ một mình
单位 dānwèi danh từ đơn vị
单元 dānyuán danh từ đơn nguyên
耽误 dānwù động từ làm chậm trễ, để lỡ
胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ danh từ kẻ hèn nhát
dàn tính từ nhạt, thờ ơ, ế ẩm
当地 dāngdì danh từ bản địa, bản xứ
当心 dāngxīn động từ cẩn thận, thận trọng
dǎng động từ chặn, cản
导演 dǎoyǎn danh từ/động từ nhà đạo diễn; đạo diễn
导致 dǎozhì động từ dẫn đến, gây ra
岛屿 dǎoyǔ danh từ hòn đảo
倒霉 dǎoméi tính từ xui xẻo, bất hạnh
到达 dàodá động từ đến, tới
道德 dàodé danh từ đạo đức
道理 dàolǐ danh từ lý lẽ, lý thuyết
登记 dēngjì động từ đăng kí, ghi vào sổ
等待 děngdài động từ đợi, chờ
等于 děngyú động từ bằng
động từ, danh từ, lượng từ nhỏ giọt; giọt; giọt
的确 díquè phó từ đích thực, quả thực
敌人 dírén danh từ quân địch
地道 dìdao tính từ đích thực, chân chính, chính cống
地理 dìlǐ danh từ địa lí
地区 dìqū danh từ khu vực, vùng
地毯 dìtǎn danh từ thảm trải sàn
地位 dìwèi danh từ địa vị, vị trí
地震 dìzhèn động từ động đất
động từ đưa, chuyển
点心 diǎnxin danh từ bánh ngọt, điểm tâm
电池 diànchí danh từ pin
电台 diàntái danh từ đài phát thanh
diào động từ câu (cá)
dǐng động từ đi ngược
动画片 dònghuàpiàn danh từ phim hoạt hình
dòng động từ bị cóng, rét
dòng danh từ hốc, lỗ
豆腐 dòufu danh từ đậu phụ
dòu động từ gây cười, chọc cười
独立 dúlì động từ có một mình, không lệ thuộc
独特 dútè tính từ đặc biệt, riêng biệt
度过 dùguò động từ trải qua
duàn động từ cai, dứt
duī lượng từ đống, đám, lô
对比 duìbǐ động từ so sánh
对待 duìdài động từ đối đãi, đối xử
对方 duìfāng danh từ đối phương, phía bên kia
对手 duìshǒu danh từ đối thủ, địch thủ
对象 duìxiàng danh từ đối tượng, mục tiêu
兑换 duìhuàn động từ đổi
dūn lượng từ tấn
dūn động từ ngồi xổm
dùn lượng từ bữa
多亏 duōkuī động từ may mà (có), nhờ có
多余 duōyú tính từ dư; thừa
duǒ lượng từ đoá
躲藏 duǒcáng động từ giấu, ẩn núp

E

恶劣 èliè tính từ tồi tệ, rất xấu
耳环 ěrhuán danh từ bông tai

F

发表 fābiǎo động từ phát biểu
发愁 fā chóu động từ lo âu, buồn rầu
发达 fādá tính từ phát triển
发抖 fādǒu động từ run, run rẩy
发挥 fāhuī động từ phát huy
发明 fāmíng danh từ/động từ sự phát minh; phát minh
发票 fāpiào danh từ hóa đơn
发言 fā yán động từ phát biểu
罚款 fákuǎn động từ/danh từ phạt tiền; tiền phạt
法院 fǎyuàn danh từ pháp viện, tòa án
fān động từ lật, giở
繁荣 fánróng tính từ phồn thịnh
反而 fǎn’ér phó từ trái lại, ngược lại
反复 fǎnfù phó từ nhiều lần, lặp đi lặp lại
反应 fǎnyìng động từ/danh từ phản ứng; sự phản ứng
反映 fǎnyìng động từ phản ánh, thể hiện
反正 fǎnzhèng phó từ dù sao cũng, dù thế nào đi nữa
范围 fànwéi danh từ phạm vi
fāng tính từ vuông
方案 fāng’àn danh từ kế hoạch, phương án
方式 fāngshì danh từ phương thức, cách thức
妨碍 fáng’ài động từ gây trở ngại, cản trở
仿佛 fǎngfú phó từ/động từ dường như;giống như
fēi động từ không phải, không
肥皂 féizào danh từ xà phòng
废话 fèihuà danh từ lời nói nhảm, lời vô ích
分别 fēnbié phó từ riêng rẽ, từng người
分布 fēnbù động từ phân bố
分配 fēnpèi động từ phân phối
分手 fēnshǒu động từ chia tay
分析 fēnxī động từ phân tích
纷纷 fēnfēn tính từ/phó từ tới tấp, dồn dập; nhao nhao, sôi nổi
奋斗 fèndòu động từ phấn đấu, cố gắng
风格 fēnggé danh từ phong cách
风景 fēngjǐng danh từ phong cảnh, cảnh vật
风俗 fēngsú danh từ phong tục, tục lệ
风险 fēngxiǎn danh từ sự mạo hiểm, sự nguy hiểm
疯狂 fēngkuáng tính từ điên cuồng
讽刺 fěngcì động từ châm biếm, mỉa mai
否定 fǒudìng động từ phủ định
否认 fǒurèn động từ phủ nhận, bác bỏ
động từ đỡ, vịn
服装 fúzhuāng danh từ trang phục
lượng từ (được dùng cho bức tranh và vải vóc) bức, tấm, miếng
辅导 fǔdǎo động từ phụ đạo
妇女 fùnǚ danh từ phụ nữ
复制 fùzhì động từ phục chế

G

改革 gǎigé động từ cải cách, sửa đổi
改进 gǎijìn động từ cải thiện, cải tiến
改善 gǎishàn động từ cải thiện
改正 gǎizhèng động từ sửa chữa
gài động từ/danh từ đậy; nắp
概括 gàikuò tính từ/ động từ khái quát; tóm tắt
概念 gāiniàn danh từ khái niệm, ý niệm
干脆 gāncuì phó. dứt khoát, cứ
干燥 gānzào tính từ khô
赶紧 gǎnjǐn phó từ ngay lập tức
赶快 gǎnkuài phó từ mau mau, nhanh
感激 gǎnjī động từ cảm kích, biết ơn
感受 gǎnshòu động từ/danh từ cảm nhận, sự cảm nhận
感想 gǎnxiǎng danh từ cảm tưởng, cảm nghĩ
干活儿 gàn huór động từ làm việc
钢铁 gāngtiě danh từ sắt thép
高档 gāodàng tính từ hảo hạng, cao cấp
高级 gāojí tính từ cao cấp
gǎo động từ làm, tạo ra
告别 gàobié động từ tạm biệt, từ biệt
格外 géwài phó từ vô cùng, hết sức
隔壁 gébì danh từ láng giềng
个别 gèbié tính từ riêng lẻ, cá biệt
个人 gèrén danh từ cá nhân
个性 gèxìng danh từ cá tính
各自 gèzì đại từ từng người, riêng mình, mỗi
gēn danh từ/lượng từ rễ cây, chân; (dùng cho vật dài và mảnh) chiếc, cái
根本 gēnběn phó từ tuyệt nhiên, không hề (trong câu phủ định)
工厂 gōngchǎng danh từ công xưởng, nhà máy
工程师 gōngchéngshī danh từ kỹ sư
工具 gōngjù danh từ công cụ
工人 gōngrén danh từ công nhân
工业 gōngyè danh từ công nghiệp
公布 gōngbù động từ công bố
公开 gōngkāi động từ/ tính từ công bố; công khai
公平 gōngpíng tính từ công bằng
公寓 gōngyù danh từ khu nhà ở
公元 gōngyuán danh từ công nguyên
公主 gōngzhǔ danh từ công chúa
功能 gōngnéng danh từ chức năng
恭喜 gōngxǐ động từ chúc mừng
贡献 gòngxiàn danh từ/động từ sự đóng góp; cống hiến
沟通 gōutōng động từ liên lạc, giao tiếp
构成 gòuchéng động từ tạo thành, hình thành
姑姑 gūgu danh từ
姑娘 gūniang danh từ cô gái, thiếu nữ
古代 gǔdài danh từ ngày xưa
古典 gǔdiǎn tính từ cổ điển
股票 gǔpiào danh từ cổ phiếu
骨头 gǔ tou danh từ xương
鼓舞 gǔwǔ động từ cổ vũ, khích lệ
鼓掌 gǔ zhǎng động từ vỗ tay
固定 gùdìng tính từ/động từ cố định; ổn định
挂号 guàhào động từ đăng ký
guāi tính từ ngoan ngoãn
拐弯 guǎiwān động từ rẽ ngoặt
怪不得 guàibude thảo nào, chẳng thể trách
关闭 guānbì động từ đóng kín
观察 guānchá động từ quan sát, theo dõi
观点 guāndiǎn danh từ quan điểm
观念 guānniàn danh từ quan niệm, tư tưởng
guān danh từ quan
管子 guǎnzi danh từ ống, ống dẫn
冠军 guànjūn danh từ quán quân, giải nhất
光滑 guānghuá tính từ trơn, mượt, bóng, loáng
光临 guānglín động từ đến dự, hay lui tới
光明 guāngmíng tính từ sáng sủa, tươi sáng
光盘 guāngpán danh từ đĩa CD, DVD
广场 guǎngchǎng danh từ quảng trường
广大 guǎngdà tính từ rộng, rộng lớn
广泛 guǎngfàn tính từ rộng rãi
归纳 guīnà động từ tổng kết, tóm tắt
规矩 guīju danh từ quy củ, khuôn phép
规律 guīlǜ danh từ/ tính từ quy luật; đều đều, có nhịp điệu
规模 guīmó danh từ quy mô
规则 guīzé tính từ/danh từ đúng quy tắc,ngay ngắn; quy tắc
柜台 guìtái danh từ quầy hàng
gǔn động từ lăn, lộn
guō danh từ cái nồi
国庆节 guóqìng jié danh từ ngày quốc khánh
国王 guówáng danh từ quốc vương, vua
果然 guǒrán phó từ quả nhiên
果实 guǒshí danh từ quả, trái cây
过分 guòfèn tính từ quá đáng, quá mức
过敏 guòmǐn động từ dị ứng
过期 guòqī động từ quá hạn

H

tượng thanh/thán từ (từ tượng thanh chỉ tiếng cười) ha ha, ha hả; (từ cảm thán chỉ sự đắc chí hoặc hài lòng) a ha, ha
海关 hǎiguān danh từ hải quan
海鲜 hǎixiān danh từ hải sản
hǎn động từ kêu, gọi
行业 hángyè danh từ ngành, nghề
豪华 háohuá tính từ sang trọng, lộng lẫy
好客 hàokè động từ hiếu khách, mến khách
好奇 hàoqí tính từ hiếu kỳ, tò mò
合法 héfǎ tính từ hợp pháp
合理 hélǐ tính từ hợp lý
合同 hétong danh từ hợp đồng
合影 héyǐng danh từ/động từ ảnh chụp chung; chụp hình chung
合作 hézuò động từ hợp tác
何必 hébì phó từ (chỉ sự không cần) hà tất, cần gì
何况 hékuàng liên từ huống hồ, huống chi
和平 hépíng tính từ hòa bình
核心 héxīn danh từ phần cốt lõi, nòng cốt
hèn động từ oán hận, căm ghét
猴子 hóuzi danh từ con khỉ
后背 hòubèi danh từ lưng (người)
后果 hòuguǒ danh từ hậu quả
呼吸 hūxī động từ hít thở
忽然 hūrán phó từ thình lình, bỗng nhiên
忽视 hūshì động từ xem nhẹ, không chú ý
胡说 húshuō động từ nói bậy, nói bừa
胡同 hútòng danh từ ngõ hẻm
danh từ ấm, bình
蝴蝶 húdié danh từ bươm bướm
糊涂 hútu tính từ đần độn, hồ đồ
花生 huāshēng danh từ đậu phộng
huá động từ chèo, bơi (thuyền)
华裔 huáyì danh từ người gốc Hoa
huá tính từ/động từ trơn; trượt
化学 huàxué danh từ hóa học
话题 huàtí danh từ chủ đề, đề tài
怀念 huáiniàn động từ tưởng nhớ, nhớ
怀孕 huáiyùn động từ mang thai
缓解 huǎnjiě động từ làm dịu, xoa dịu
幻想 huànxiǎng danh từ ảo tưởng, hoang tưởng
慌张 huāngzhāng tính từ luống cuống, bối rối
黄金 huángjīn danh từ hoàng kim, vàng
huī danh từ /tính từ tro; xám
灰尘 huīchén danh từ bụi bặm
灰心 huīxīn tính từ nản lòng, chán nản
huī động từ vẫy, múa, vung
恢复 huīfù động từ phục hồi, lấy lại
汇率 huìlǜ danh từ tỉ giá hối đoái
婚礼 hūnlǐ danh từ lễ cưới
婚姻 hūnyīn danh từ hôn nhân
活跃 huóyuè tính từ/động từ sinh động, sôi nổi; làm sôi nổi, đẩy mạnh
火柴 huǒchái danh từ diêm quẹt
伙伴 huǒbàn danh từ cộng sự, đối tác
或许 huòxǔ phó từ có lẽ, có thể

J

机器 jīqì danh từ máy móc
肌肉 jīròu danh từ bắp thịt, cơ
基本 jīběn phó từ về cơ bản
激烈 jīliè tính từ kịch liệt, sôi nổi
及格 jí gé động từ đạt yêu cầu
极其 jíqí phó từ vô cùng, hết sức
急忙 jímáng phó từ vội vàng
急诊 jízhěn động từ điều trị gấp
集合 jíhé động từ tập hợp
集体 jítǐ danh từ tập thể
集中 jízhōng động từ/tính từ tập trung; chăm chú
计算 jìsuàn động từ tính toán
记录 jìlù danh từ/ động từ tài liệu ghi tại chỗ; ghi lại, ghi chép
记忆 jìyì động từ/danh từ nhớ; ký ức
纪录 jìlù danh từ kỷ lục, bản ghi chép
纪律 jìlǜ danh từ kỷ luật
纪念 jìniàn động từ kỷ niệm, tưởng niệm
系领带 jì lǐng dài thắt cà vạt
寂寞 jìmò tính từ cô đơn, cô độc
夹子 jiāzi danh từ cái kẹp
家庭 jiātíng danh từ gia đình
家务 jiāwù danh từ việc nhà
家乡 jiāxiāng danh từ quê nhà, quê hương
嘉宾 jiābīn danh từ khách quý
jiǎ danh từ người (đội) thứ nhất
假如 jiǎrú Liên từ nếu
假设 jiǎshè động từ giả sử
假装 jiǎzhuāng động từ giả vờ
价值 jiàzhí danh từ giá trị
驾驶 jiàshǐ động từ điều khiển
jià động từ lấy chồng
坚决 jiānjué tính từ kiên quyết
坚强 jiānqiáng tính từ kiên cường
肩膀 jiānbǎng danh từ bờ vai, vai
艰巨 jiānjù tính từ gian khổ, nặng nề
艰苦 jiānkǔ tính từ gian khổ
兼职 jiānzhí động từ kiêm chức, làm thêm
jiǎn động từ nhặt, lượm
剪刀 jiǎndāo danh từ cái kéo
简历 jiǎnlì danh từ lý lịch sơ lược
简直 jiǎnzhí phó từ quả là, thật là
建立 jiànlì động từ Xây dựng, thiết lập
建设 jiànshè động từ xây dựng, kiến thiết
建筑 jiànzhù danh từ kiến trúc, công trình kiến trúc
健身 jiànshēn động từ tập thể dục
键盘 jiànpán danh từ bàn phím
讲究 jiǎngjiu động từ/tính từ chú ý, chú trọng; đẹp đẽ
讲座 jiǎngzuò danh từ Bài thuyết trình
酱油 jiàngyóu danh từ nước tương
交换 jiāohuàn động từ trao đổi
交际 jiāojì danh từ xã giao, sự giao thiệp
交往 jiāowǎng động từ giao du, kết bạn với
jiāo động từ tưới, dội, đổ
胶水 jiāoshuǐ danh từ nhựa cao su
角度 jiǎodù danh từ góc, độ của góc
狡猾 jiǎohuá tính từ xảo quyệt, xảo trá
教材 jiàocái danh từ tài liệu dạy học
教练 jiàoliàn danh từ huấn luyện viên
教训 jiàoxùn danh từ bài học kinh nghiệm
阶段 jiēduàn danh từ giai đoạn
结实 jiēshi tính từ cường tráng, khỏe mạnh
接触 jiēchù động từ tiếp xúc
接待 jiēdài động từ tiếp đãi
接近 jiējìn động từ đến gần, tới gần
节省 jiéshěng động từ tiết kiệm, dành dụm
结构 jiégòu danh từ kết cấu, cấu trúc
结合 jiéhé động từ kết hợp
结论 jiélùn danh từ kết luận
结账 jiézhàng động từ thanh toán
jiè động từ cai, bỏ
戒指 jièzhi danh từ nhẫn
jiè lượng từ khóa, lần, đợt
借口 jièkǒu danh từ/động từ cớ;lấy cớ
金属 jīnshǔ danh từ kim loại
尽快 jǐnkuài phó từ càng sớm càng tốt
尽量 jǐnliàng phó từ cố gắng hết sức
紧急 jǐnjí tính từ khẩn cấp, cấp bách
谨慎 jǐnshèn tính từ cẩn thận, thận trọng
尽力 jìnlì động từ gắng hết sức
进步 jìnbù động từ tiến bộ, trở nên tốt hơn
进口 jìnkǒu động từ/danh từ nhập khẩu, lối vào
近代 jìndài danh từ thời cận đại (chỉ khoảng thời gian từ giữa thế kỷ 19 đến năm 1919 trong lịch sử Trung Quốc)
经典 jīngdiǎn danh từ/ tính từ tác phẩm kinh điển; kinh điển
经商 jīng shāng động từ kinh doanh
经营 jīngyíng động từ kinh doanh
精力 jīnglì danh từ tinh lực; tinh thần và thể lực
精神 jīngshén danh từ/tính từ tinh thần; sôi nổi, hoạt bát
酒吧 jiǔbā danh từ quán bar
jiù động từ cứu, cứu giúp
救护车 jiùhùchē danh từ xe cứu thương
舅舅 jiùjiu danh từ cậu
居然 jūrán phó từ (chỉ sự bất ngờ) lại có thể, lại
桔子 júzi danh từ quả quýt
巨大 jùdà tính từ to lớn
具备 jùbèi động từ có đủ, có
具体 jùtǐ tính từ cụ thể, tỉ mỉ
俱乐部 jùlèbù danh từ câu lạc bộ
据说 jùshuō động từ nghe nói, nghe đồn
juān động từ/danh từ vứt bỏ, quyên góp; thuế
决赛 juésài động từ thi đấu chung kết
决心 juéxīn động từ/danh từ quyết tâm/sự quyết tâm
角色 juésè danh từ vai trò, vai
绝对 juéduì tính từ/phó từ tuyệt đối; nhất định
军事 jūnshì danh từ việc quân
均匀 jūnyún tính từ đều đặn, đều

K

卡车 kǎchē danh từ xe tải
开发 kāifā động từ khai thác, phát triển
开放 kāifàng động từ mở cửa, mở công khai
开幕式 kāimùshì danh từ lễ khai mạc
开水 kāishuǐ danh từ nước sôi
kǎn động từ chặt, chẻ, bổ
看不起 kànbuqǐ động từ khinh thường, xem thường
看望 kànwàng động từ thăm hỏi
kào động từ dựa, tựa
lượng từ lượng từ (được dùng cho vật có dạng hạt tròn nhỏ) hạt, viên
可见 kějiàn liên từ có thể thấy rõ
可靠 kěkào tính từ đáng tin cậy
可怕 kěpà tính từ đáng sợ, khủng khiếp
động từ/lượng từ khắc phục; gram
克服 kèfú động từ khắc phục; chinh phục
刻苦 kèkǔ tính từ chịu khó, siêng năng
客观 kèguān tính từ khách quan
课程 kèchéng danh từ lịch dạy học
空间 kōngjiān danh từ không gian
空闲 kòngxián tính từ nhàn rỗi, rỗi rãi
控制 kòngzhì động từ kiểm soát, điều khiển
口味 kǒuwèi danh từ mùi vị, hương vị
kuā động từ khen ngợi
夸张 kuāzhāng tính từ phóng đại, cường điệu
会计 kuàijì danh từ kế toán
kuān tính từ rộng
昆虫 kūnchóng danh từ côn trùng, sâu bọ
扩大 kuòdà động từ mở rộng

L

辣椒 làjiāo danh từ ớt
lán động từ chặn, cản
làn tính từ dở, tệ, thối rữa, rách nát
朗读 lǎngdú động từ đọc to
劳动 láodòng danh từ/động từ lao động, công việc; làm việc, lao động (bằng chân tay)
劳驾 láojià động từ làm phiền, cảm phiền
老百姓 lǎobǎixìng danh từ người dân, thường dân
老板 lǎobǎn danh từ ông chủ
老婆 lǎopo danh từ vợ
老实 lǎoshi tính từ trung thực, thật thà
老鼠 lǎoshǔ danh từ con chuột
姥姥 lǎolao danh từ bà ngoại
乐观 lèguān tính từ lạc quan
léi danh từ sấm
类型 lèixíng danh từ loại
冷淡 lěngdàn tính từ lạnh nhạt, hờ hững
厘米 límǐ lượng từ cm
离婚 líhūn động từ ly hôn
danh từ quả lê
理论 lǐlùn danh từ lý luận, lý thuyết
理由 lǐyóu danh từ lý do
力量 lìliàng danh từ lực lượng, sức mạnh, sức lực
立即 lìjí phó từ lập tức, ngay
立刻 lìkè phó từ lập tức
利润 lìrùn danh từ lợi nhuận, lãi
利息 lìxī danh từ lợi tức, lãi
利益 lìyì danh từ lợi ích
利用 lìyòng động từ sử dụng, dùng
连忙 liánmáng phó từ ngay lập tức
连续 liánxù động từ liên tục, liên tiếp
联合 liánhé động từ/tính từ kết hợp, hợp nhất; chung
恋爱 liàn’ài danh từ tình yêu
良好 liánghǎo tính từ tốt đẹp, tốt
粮食 liángshi danh từ lương thực
liàng tính từ/động từ sáng; tỏa sáng
了不起 liǎobuqǐ tính từ tài ba, giỏi, vĩ đại
列车 lièchē danh từ đoàn tàu
临时 línshí phó từ/tính từ đến lúc;tạm thời
灵活 línghuó tính từ linh hoạt, nhạy bén
líng danh từ cái chuông
零件 língjiàn danh từ linh kiện
零食 língshí danh từ quà vặt
领导 lǐngdǎo danh từ lãnh đạo
领域 lǐngyù danh từ lĩnh vực, phạm vi
浏览 liúlǎn động từ xem lướt qua
流传 liúchuán động từ lưu truyền
流泪 liúlèi động từ chảy nước mắt
lóng danh từ rồng
lòu động từ chảy, rỉ
陆地 lùdì danh từ đất liền
陆续 lùxù phó từ lần lượt, liên tiếp
录取 lùqǔ danh từ tuyển chọn, nhận vào
录音 lùyīn danh từ/động từ ghi âm
轮流 lúnliú động từ luân phiên
论文 lùnwén danh từ luận văn
逻辑 luójí danh từ logic
落后 luòhòu động từ lạc hậu

M

động từ chửi, mắng
麦克风 màikèfēng danh từ microphone
馒头 mántou danh từ màn thầu, bánh bao không nhân
满足 mǎnzú động từ thỏa mãn, cảm thấy hài lòng
毛病 máobing danh từ khuyết điểm, tật xấu
矛盾 máodùn danh từ/tính từ sự mâu thuẫn; mâu thuẫn
冒险 màoxiǎn động từ mạo hiểm
贸易 màoyì động từ buôn bán; thương mại
眉毛 méimao danh từ lông mày
媒体 méitǐ danh từ phương tiện truyền thông đại chúng
煤炭 méitàn danh từ than đá
美术 měishù danh từ nghệ thuật tạo hình
魅力 mèilì danh từ sức hấp dẫn
梦想 mèngxiǎng danh từ/ động từ điều mơ ước; mơ tưởng
秘密 mìmì tính từ/danh từ bí mật; điều bí mật
秘书 mìshū danh từ thư ký
密切 mìqiè tính từ mật thiết, thân mật
蜜蜂 mìfēng danh từ con ong
面对 miànduì động từ đương đầu
面积 miànjī danh từ diện tích
面临 miànlín động từ đối mặt, đứng trước
苗条 miáotiáo tính từ thon thả, mảnh khảnh
描写 miáoxiě động từ miêu tả
敏感 mǐngǎn tính từ nhạy cảm
名牌 míngpái danh từ nhãn hiệu nổi tiếng
名片 míngpiàn danh từ danh thiếp
名胜古迹 míngshèng gǔjī danh từ danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử
明确 míngquè tính từ rõ ràng
明显 míngxiǎn tính từ rõ ràng, nổi bật
明星 míngxīng danh từ ngôi sao
命令 mìnglìng động từ/danh từ ra lệnh; mệnh lệnh
命运 mìngyùn danh từ số phận, vận mệnh
động từ mò, sờ
模仿 mófǎng động từ mô phỏng, bắt chước
模糊 móhu tính từ mơ hồ, mập mờ
模特 mótè danh từ model, mẫu
摩托车 mótuōchē danh từ xe gắn máy; xe mô-tô
陌生 mòshēng tính từ xa lạ
mǒu động từ nào đó
木头 mùtou danh từ gỗ
目标 mùbiāo danh từ mục tiêu
目录 mùlù danh từ mục lục
目前 mùqián danh từ hiện nay

N

哪怕 nǎpà liên từ dù cho, cho dù
难怪 nánguài động từ có thể hiểu được, khó trách
难免 nánmiǎn tính từ khó tránh
脑袋 nǎodai danh từ đầu
内部 nèibù danh từ nội bộ, bên trong
内科 nèikē danh từ nội khoa
nèn tính từ mềm
能干 nénggàn tính từ giỏi giang
能源 néngyuán danh từ nguồn năng lượng
n`g thán từ dùng để chỉ sự đồng ý, khẳng định
年代 niándài danh từ thập kỉ
年纪 niánjì danh từ tuổi
niàn động từ học
宁可 nìngkě phó từ thà rằng, thà
牛仔裤 niúzǎikù danh từ quần bò
农村 nóngcūn danh từ nông thôn
农民 nóngmín danh từ nông dân
农业 nóngyè danh từ nông nghiệp
nóng tính từ sâu sắc, đậm
女士 nǚshì danh từ bà (dạng lịch sự để gọi phụ nữ)

O

欧洲 ōuzhōu danh từ châu Âu
偶然 ǒurán tính từ/phó từ tình cờ; thỉnh thoảng

P

pāi động từ quay (phim), chụp (ảnh)
pài động từ phái đi, cử đi
盼望 pànwàng động từ trông mong, mong mỏi
培训 péixùn động từ huấn luyện, đào trạo
培养 péiyǎng động từ bồi dưỡng, đào tạo
赔偿 péicháng động từ bồi thường, đền bù
佩服 pèifú động từ khâm phục, bái phục
配合 pèihé động từ phối hợp
pén danh từ/động từ chậu, bồn
pèng động từ đụng, gặp phải
lượng từ tốp, nhóm, đợt
批准 pīzhǔn động từ phê chuẩn/phê duyệt
động từ khoác, choàng (trên vai)
疲劳 píláo tính từ mệt mỏi, mệt nhọc
lượng từ (được dùng cho ngựa) con
piàn danh từ tấm, mảnh
片面 piànmiàn tính từ phiến diện
piāo động từ thoảng đưa, thoang thoảng
拼音 pīnyīn danh từ ghép vần
频道 píndào danh từ kênh
píng tính từ bằng phẳng
平安 píng’ān tính từ bình an, an toàn
平常 píngcháng tính từ/danh từ bình thường; ngày thường
平等 píngděng tính từ bình đẳng, công bằng
平方 píngfāng danh từ bình phương, mét vuông
平衡 pínghéng tính từ thăng bằng
平静 píngjìng tính từ yên ổn, yên ả
平均 píngjūn động từ tính trung bình
评价 píngjià động từ/danh từ đánh giá; sự đánh giá
píng động từ dựa vào; căn cứ
迫切 pòqiè tính từ cấp bách, khẩn cấp, bức thiết, tha thiết
破产 pòchǎn động từ phá sản
破坏 pòhuài động từ phá hủy, tàn phá

Q

期待 qīdài động từ mong đợi, kỳ vọng
期间 qījiān danh từ thời gian, thời kỳ
其余 qíyú đại từ cái còn lại, những cái khác
奇迹 qíjì danh từ kỳ tích
企业 qǐyè danh từ xí nghiệp, công ty
启发 qǐfā động từ gợi ý
气氛 qìfēn danh từ bầu không khí
汽油 qìyóu danh từ xăng
谦虚 qiānxū tính từ khiêm tốn
qiān động từ ký tên
前途 qiántú danh từ tiền đồ, tương lai, triển vọng
qiǎn tính từ nông, cạn
qiàn động từ ngáp, nợ, thiếu
qiàng danh từ cây thương, súng
强调 qiángdiào động từ nhấn mạnh
强烈 qiángliè tính từ mãnh liệt, kịch liệt, cố gắng hết sức
qiáng danh từ bức tường
qiǎng động từ cướp, cướp đoạt
悄悄 qiāoqiao phó từ lặng lẽ, nhẹ nhàng
qiáo động từ nhìn
巧妙 qiǎomiào tính từ khéo léo, tài tình, hay
qiē động từ cắt
亲爱 qīn’ài tính từ (được) yêu quý
亲切 qīnqiè tính từ thân mật, thân thiết
亲自 qīnzì phó từ tự, đích thân
勤奋 qínfèn tính từ siêng năng, cần cù
qīng tính từ xanh
青春 qīngchūn danh từ thanh xuân
青少年 qīng-shàonián danh từ thanh thiếu niên
轻视 qīngshì động từ khinh thường, xem thường
轻易 qīngyì tính từ dễ dàng
清淡 qīngdàn tính từ nhẹ, dễ tiêu
情景 qǐngjǐng danh từ tình cảnh, cảnh tượng
情绪 qíngxù danh từ tâm trạng, tinh thần
请求 qǐngqiú động từ/tính từ yêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu
庆祝 qìngzhù động từ chúc mừng
球迷 qiúmí danh từ người mê bóng
趋势 qūshì danh từ xu hướng, chiều hướng
取消 qǔxiāo động từ hủy bỏ, xóa bỏ
động từ lấy vợ
去世 qùshì động từ qua đời, từ trần
quān danh từ vòng
权力 quánlì danh từ quyền lực
权利 quánlì danh từ quyền lợi
全面 quánmiàn tính từ toàn diện, mọi mặt
quàn động từ khuyên
缺乏 quēfá động từ thiếu, không đủ
确定 quèdìng động từ xác định, khẳng định
确认 quèrèn động từ xác nhận
qún lượng từ bầy, đàn

R

燃烧 ránshāo động từ bốc cháy, đốt cháy
rào động từ quấn, chuyển động (vòng quanh)
热爱 rè’ài động từ yêu tha thiết
热烈 rèliè tính từ nhiệt liệt, sôi động
热心 rèxīn tính từ nhiệt tình, sốt sắng
人才 réncái danh từ người có tài
人口 rénkǒu danh từ nhân khẩu, dân số
人类 rénlèi danh từ loài người
人民币 rénmínbì danh từ nhân dân tệ
人生 rénshēng danh từ đời người
人事 rénshì danh từ nhân sự
人物 rénwù danh từ nhân vật
人员 rényuán danh từ nhân viên
忍不住 rěnbuzhù Không nhịn được, không thể không
日常 rìcháng tính từ hằng ngày
日程 rìchéng danh từ chương trình trong ngày
日历 rìlì danh từ lịch ngày
日期 rìqī danh từ ngày, thời kỳ
日用品 rìyòngpǐn danh từ đồ dùng hàng ngày
日子 rìzi danh từ cuộc sống
如何 rúhé đại từ như thế nào
如今 rújīn danh từ ngày nay
ruǎn tính từ mềm
软件 ruǎnjiàn danh từ phần mềm
ruò tính từ yếu, kém

S

động từ rắc, rải
嗓子 sǎngzi danh từ cổ họng
色彩 sècǎi danh từ màu sắc, sắc thái
shā động từ giết
沙漠 shāmò danh từ sa mạc
沙滩 shātān danh từ Bãi cát
shǎ tính từ dại dột, đần độn
shài động từ phơi
删除 shānchú động từ loại bỏ, xóa
闪电 shǎndiàn danh từ chớp
扇子 shànzi danh từ cái quạt
善良 shànliáng tính từ lương thiện, tốt bụng
善于 shànyú động từ giỏi về, có sở trường
伤害 shānghài động từ làm hại
商品 shāngpǐn danh từ hàng hóa
商务 shāngwù danh từ thương vụ, công việc mua bán
商业 shāngyè danh từ thương mại, thương nghiệp
上当 shàngdàng động từ bị lừa, mắc lừa
shé danh từ rắn
舍不得 shěbude động từ không nỡ, tiếc rẻ, luyến tiếc
设备 shèbèi danh từ thiết bị, dụng cụ
设计 shèjì động từ/danh từ thiết kế, bản thiết kế
设施 shèshī danh từ thiết bị, phương tiện
射击 shèjī động từ bắn
摄影 shèyǐng động từ chụp hình, quay phim
shēn động từ duỗi, chìa
身材 shēncái danh từ vóc dáng, dáng người
身份 shēnfèn danh từ thân phận, địa vị
深刻 shēnkè tính từ sâu sắc
神话 shénhuà danh từ thần thoại
神秘 shénmì tính từ thần bí, huyền bí
shēng động từ lên cao
生产 shēngchǎn động từ sản xuất
生动 shēngdòng tính từ sinh động
生长 shēngzhǎng động từ sinh trưởng
声调 shēngdiào danh từ thanh điệu
绳子 shéngzi danh từ dây thừng
省略 shěnglüè động từ bỏ bớt, lược bớt
胜利 shènglì động từ thắng lợi
失眠 shīmián động từ mất ngủ
失去 shīqù động từ mất
失业 shīyè động từ thất nghiệp
shī danh từ thơ
狮子 shīzi danh từ sư tử
湿润 shīrùn tính từ ẩm ướt
石头 shítou danh từ đá
时差 shíchā danh từ sự chênh lệch thời gian
时代 shídài danh từ thời đại
时刻 shíkè danh từ thời khắc, thời gian
时髦 shímáo danh từ mốt, thời thượng
时期 shíqī danh từ thời kỳ
时尚 shíshàng danh từ mốt, thời trang
实话 shíhuà danh từ lời nói thực
实践 shíjiàn danh từ/ động từ thực tiễn; thực hành
实习 shíxí động từ thực tập
实现 shíxiàn động từ thực hiện
实验 shíyàn động từ/danh từ thực nghiệm; công việc thực nghiệm
实用 shíyòng tính từ thực dụng
食物 shíwù danh từ thức ăn
使劲儿 shǐ jìnr động từ gắng sức, ra sức
始终 shǐzhōng phó từ từ đầu đến cuối
士兵 shìbīng danh từ binh lính
市场 shìchǎng danh từ thị trường, chợ
似的 shìde trợ từ (chỉ sự giống nhau) dường như, tựa như
事实 shìshí danh từ sự thật
事物 shìwù danh từ sự vật
事先 shìxiān danh từ trước đó
试卷 shìjuàn danh từ bài thi
收获 shōuhuò danh từ thu hoạch
收据 shōujù danh từ biên lai, biên nhận
手工 shǒugōng danh từ/phó từ thủ công
手术 shǒushù danh từ/động từ phẫu thuật
手套 shǒutào danh từ găng tay
手续 shǒuxù danh từ thủ tục
手指 shǒuzhǐ danh từ ngón tay
shǒu danh từ/lượng từ người (vật) đứng đầu; bài
寿命 shòumìng danh từ tuổi thọ
受伤 shòushāng động từ bị thương
书架 shūjià danh từ giá sách
梳子 shūzi danh từ cái lược
舒适 shūshì tính từ dễ chịu, thoải mái
输入 shūrù động từ đưa (dữ liệu) vào máy tính
蔬菜 shūcài danh từ rau cải
熟练 shúliàn tính từ thuần thục, thông thạo
属于 shǔyú động từ thuộc về
鼠标 shǔbiāo danh từ chuột máy tính
shù số từ vài, mấy
数据 shùjù danh từ số liệu
数码 shùmǎ danh từ kỹ thuật số
摔倒 shuāidǎo động từ ngã, té, rơi xuống
shuǎi động từ vung, quăng, ném
双方 shuāngfāng danh từ song phương, đôi bên
shuì danh từ thuế
说不定 shuōbudìng phó từ có lẽ, có thể
说服 shuōfú động từ thuyết phục
丝绸 sīchóu danh từ tơ lụa
丝毫 sīháo tính từ chút nào, tí nào
私人 sīrén danh từ riêng, cá nhân
思考 sīkǎo động từ suy nghĩ, suy xét
思想 sīxiǎng danh từ ý nghĩ, tư tưởng
động từ
似乎 sìhū phó từ dường như
搜索 sōusuǒ động từ tìm kiếm
宿舍 sùshè danh từ ký túc xá
随身 suíshēn tính từ mang bên mình
随时 suíshí phó từ bất cứ lúc nào
随手 suíshǒu phó từ tiện tay, thuận tay
suì động từ/tính từ vỡ; vụn vặt
损失 sǔnshī động từ tổn thất, mất
缩短 suōduǎn động từ rút ngắn
suǒ trợ từ (được dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu sự chi phối của hành động)mà
suǒ danh từ/động từ cái khóa; khóa

T

台阶 táijiē danh từ bậc thềm
太极拳 tàijíquán danh từ thái cực quyền
太太 tàitai danh từ vợ
谈判 tánpàn động từ đàm phán, thương lượng
坦率 tǎnshuài tính từ thẳng thắn, bộc trực
tàng động từ/tính từ làm bỏng, hâm, ủi; nóng
táo động từ chạy trốn
逃避 táobì động từ chạy trốn, trốn tránh
táo danh từ trái đào
淘气 táoqì tính từ nghịch ngợm
讨价还价 tǎojiàhuánjià động từ mặc cả
tào lượng từ bộ, căn, cái
特色 tèsè danh từ đặc điểm, đặc trưng
特殊 tèshū tính từ đặc biệt, đặc thù
特征 tèzhēng danh từ điểm đặc trưng, nét đặc biệt
疼爱 téng’ài động từ thương yêu
提倡 tíchàng động từ đề xướng, chủ trương
提纲 tígāng danh từ đề cương
提问 tíwèn động từ đưa ra câu hỏi
题目 tímù danh từ đầu đề
体会 tǐhuì động từ/tính từ hiểu rõ, nhận thức rõ; nhận thức
体贴 tǐtiē tính từ chu đáo, ân cần
体现 tǐxiàn động từ thể hiện, phản ánh
体验 tǐyàn động từ thể nghiệm
天空 tiānkōng danh từ bầu trời
天真 tiānzhēn tính từ ngây thơ, hồn nhiên
调皮 tiáopí tính từ nghịch ngợm, tinh nghịch
调整 tiáozhěng động từ/danh từ điều chỉnh; sự điều chỉnh
挑战 tiǎozhàn động từ/danh từ khiêu chiến, thách thức; sự thách thức
通常 tōngcháng phó từ thường, bình thường
统一 tǒngyī động từ/tính từ thống nhất
痛苦 tòngkǔ tính từ đau khổ, đau đớn
痛快 tòngkuài tính từ đã, sướng
tōu động từ/danh từ ăn trộm/kẻ trộm
投入 tóurù động từ/danh từ/tính từ đưa vào, bỏ vốn; kinh phí đầu tư; xuất thần
投资 tóu zī động từ đầu tư
透明 tòumíng tính từ trong suốt
突出 tūchū tính từ nổi bật, nổi trội
土地 tǔdì danh từ ruộng đất
土豆 tǔdòu danh từ  khoai tây
động từ nôn
兔子 tùzi danh từ con thỏ
tuán danh từ  vật hình tròn, đoàn
推辞 tuīcí động từ từ chối
推广 tuīguǎng động từ phổ biến, mở rộng
推荐 tuījiàn động từ giới thiệu, tiến cử
退 tuì động từ lùi, trả lại
退步 tuìbù động từ thụt lùi
退休 tuìxiū động từ về hưu

W

wāi động từ/tính từ nghiêng; lệch
外公 wàigōng danh từ ông ngoại
外交 wàijiāo danh từ Ngoại giao
完美 wánměi tính từ hoàn mỹ, hoàn hảo
完善 wánshàn động từ/ tính từ hoàn thiện; trọn vẹn, đầy đủ
完整 wánzhěng tính từ hoàn chỉnh, trọn vẹn
玩具 wánjù danh từ đồ chơi
万一 wànyī liên từ ngộ nhỡ
王子 wángzǐ danh từ hoàng tử
网络 wǎngluò danh từ mạng (Internet)
往返 wǎngfǎn động từ khứ hồi
危害 wēihài động từ gây nguy hại, làm hại
威胁 wēixié động từ uy hiếp, đe dọa
微笑 wēixiào động từ/danh từ mỉm cười,vẻ mặt tươi cười, nụ cười
违反 wéifǎn động từ Vi phạm, làm trái
围巾 wéijīn danh từ khăn quàng cổ
围绕 wéirào động từ xoay quanh
唯一 wéiyī tính từ duy nhất, độc nhất
维修 wéixiū động từ giữ gìn và tu sửa
伟大 wěidà tính từ vĩ đại, lớn lao
尾巴 wěiba danh từ cái đuôi
委屈 wěiqu động từ/tính từ để ai chịu thiệt thòi; tủi thân
未必 wèibì phó từ chưa chắc, không hẳn
未来 wèilái danh từ tương lai
位于 wèiyú động từ nằm ở
位置 wèizhì danh từ vị trí
wèi danh từ dạ dày, bao tử
胃口 wèikǒu danh từ khẩu vị, sự thèm ăn
温暖 wēnnuǎn tính từ/động từ ấm áp;sưởi ấm
温柔 wēnróu tính từ dịu dàng, êm dịu, mềm mại
文件 wénjiàn danh từ văn kiện, tài liệu
文具 wénjù danh từ đồ dùng văn phòng
文明 wénmíng danh từ nền văn minh
文学 wénxué danh từ văn học
文字 wénzì danh từ văn tự( ngôn ngữ viết)
wén động từ ngửi
wěn động từ Hôn
稳定 wěndìng tính từ ổn định
问候 wènhòu động từ gửi lời hỏi thăm
卧室 wòshì danh từ phòng ngủ
握手 wòshǒu động từ bắt tay, cầm tay
屋子 wūzi danh từ nhà
无奈 wúnài động từ không biết làm sao, không có cách nào
无数 wúshù tính từ vô số
无所谓 wúsuǒwèi động từ không sao cả, không hề gì
武术 wǔshù danh từ võ thuật
phó từ (được dùng trong câu mệnh lệnh) chớ, đừng
物理 wùlǐ danh từ vật lý
物质 wùzhì danh từ vật chất
danh từ sương mù

X

吸取 xīqǔ động từ hấp thu, rút ra
吸收 xīshōu động từ hấp thu, hút
戏剧 xìjù danh từ kịch, vở tuồng
danh từ/động từ hệ, khoa; trói, buộc
系统 xìtǒng danh từ hệ thống
细节 xìjié danh từ chi tiết
xiā động từ bị mù; mù quáng, vớ vẩn
下载 xiàzài động từ tải xuống
xià động từ làm cho khiếp sợ
夏令营 xiàlìngyíng danh từ trại hè
鲜艳 xiānyàn tính từ tươi đẹp
显得 xiǎnde động từ tỏ ra, có vẻ
显然 xiǎnrán tính từ rõ ràng, hiển nhiên
显示 xiǎnshì động từ thể hiện, cho thấy
xiàn danh từ huyện
现代 xiàndài danh từ/ tính từ thời đại ngày nay; hiện đại
现实 xiànshí danh từ hiện thực
现象 xiànxiàng danh từ hiện tượng
限制 xiànzhì động từ hạn chế
相处 xiāngchǔ động từ chung sống
相当 xiāngdāng động từ tương đương với, ngang nhau
相对 xiāngduì tính từ tương đối
相关 xiāngguān động từ liên quan, tương quan
相似 xiāngsì tính từ tương tự, giống nhau
香肠 xiāngcháng danh từ lạp xưởng
享受 xiǎngshòu động từ hưởng thụ
想念 xiǎngniàn động từ nhớ
想象 xiǎngxiàng động từ tưởng tượng
xiàng lượng từ (được dùng cho những vật chia thành hạng mục) hạng mục, mục
项链 xiàngliàn danh từ dây chuyền (đeo ở cổ)
项目 xiàngmù danh từ hạng mục
象棋 xiàngqí danh từ cờ (tướng)
象征 xiàngzhēng danh từ/động từ biểu tượng; tượng trưng
消费 xiāofèi động từ tiêu thụ, tiêu dùng
消化 xiāohuà động từ tiêu hóa
消极 xiāojí tính từ tiêu cực
消失 xiāoshī động từ biến mất
销售 xiāoshòu động từ tiêu thụ (hàng hóa)
小麦 xiǎomài danh từ lúa mì
小气 xiǎoqi tính từ keo kiệt, bủn xỉn
孝顺 xiàoshùn động từ/tính từ thể hiện lòng hiếu thảo; hiếu thảo
效率 xiàolǜ danh từ năng suất, hiệu suất
xiē động từ nghỉ ngơi
xié tính từ xiên, nghiêng
写作 xiězuò động từ sáng tác
xiě danh từ máu
心理 xīnlǐ danh từ tâm lý
心脏 xīnzàng danh từ (trái) tim
欣赏 xīnshǎng động từ thưởng thức
信号 xìnhào danh từ tín hiệu
信任 xìnrèn động từ tín nhiệm
行动 xíngdòng danh từ hoạt động, hành động
行人 xíngrén danh từ người đi bộ
行为 xíngwéi danh từ hành vi, hành động
形成 xíngchéng động từ hình thành
形容 xíngróng động từ hình dung, miêu tả
形式 xíngshì danh từ hình thức
形势 xíngshì danh từ tình hình
形象 xíngxiàng tính từ sinh động
形状 xíngzhuàng danh từ hình dạng
幸亏 xìngkuī phó từ May mà
幸运 xìngyùn tính từ may mắn
性质 xìngzhì danh từ tính chất
兄弟 xiōngdì danh từ anh em
xiōng danh từ ngực, lòng
休闲 xiūxián động từ nghỉ ngơi và giải trí
修改 xiūgǎi động từ sửa chữa
虚心 xūxīn tính từ khiêm tốn
叙述 xùshù động từ thuật lại
宣布 xuānbù động từ tuyên bố
宣传 xuānchuán động từ tuyên truyền
学历 xuélì danh từ trình độ học vấn
学术 xuéshù danh từ học thuật
学问 xuéwen danh từ tri thức, học thức
寻找 xúnzhǎo động từ tìm
询问 xúnwèn động từ hỏi thăm
训练 xùnliàn động từ huấn luyện
迅速 xùnshù tính từ nhanh chóng

Y

押金 yājīn danh từ tiền thế chấp, tiền đặt cọc
牙齿 yáchǐ danh từ răng
延长 yáncháng động từ kéo dài
严肃 yánsù tính từ nghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm
演讲 yǎnjiǎng động từ diễn giảng
宴会 yànhuì danh từ tiệc rượu
阳台 yángtái danh từ sân thượng
yǎng tính từ ngứa
样式 yàngshì danh từ hình thức, kiểu dáng
yāo danh từ eo, chỗ thắt lưng
yáo động từ lắc, vẫy
yǎo động từ cắn
要不 yàobu liên từ nếu không thì
业务 yèwù danh từ nghiệp vụ
业余 yèyú tính từ nghiệp dư
danh từ ban đêm
一辈子 yíbèizi danh từ suốt đời, cả đời
一旦 yídàn phó từ một khi
一律 yílǜ phó từ nhất loạt, hết thảy
一再 yízài phó từ nhiều lần, hết lần này đến lần khác
一致 yízhì tính từ Nhất trí, giống nhau
依然 yīrán phó từ vẫn, vẫn như cũ
移动 yídòng động từ di động, di chuyển
移民 yímín danh từ dân di cư
遗憾 yíhàn tính từ/danh từ cảm thấy hối tiếc; nỗi ân hận
疑问 yíwèn danh từ sự nghi ngờ
danh từ người (đội) thứ hai
以及 yǐjí liên từ
以来 yǐlái danh từ đến nay
亿 số từ một trăm triệu
义务 yìwù danh từ nghĩa vụ
议论 yìlùn động từ thảo luận
意外 yìwài tính từ/danh từ bất ngờ; điều bất trắc
意义 yìyì danh từ ý nghĩa, tầm quan trọng
因而 yīn’ér liên từ do đó, vì vậy
因素 yīnsù danh từ nhân tố
yín danh từ bạc
印刷 yìnshuā động từ in ấn (sách, báo…)
英俊 yīngjùn tính từ anh tuấn, khôi ngô
英雄 yīngxióng danh từ anh hùng
迎接 yíngjiē động từ nghênh đón
营养 yíngyǎng danh từ chất dinh dưỡng
营业 yíngyè động từ kinh doanh, buôn bán
影子 yǐngzi danh từ bóng dáng
应付 yìngfu động từ ứng phó, đối phó
应用 yìngyòng danh từ/động từ (tin học) trình ứng dụng; ứng dụng
yìng tính từ cứng, rắn
硬件 yìngjiàn danh từ phần cứng
拥抱 yōngbào động từ ôm chặt
拥挤 yōngjǐ tính từ đông nghịt, chật ních
勇气 yǒngqì danh từ sự can đảm
用功 yònggōng tính từ chăm chỉ, siêng năng
用途 yòngtú danh từ công dụng
优惠 yōuhuì động từ ưu đãi
优美 yōuměi tính từ đẹp đẽ, tốt đẹp
优势 yōushì danh từ ưu thế
悠久 yōujiǔ tính từ lâu đời
犹豫 yóuyù tính từ do dự, lưỡng lự
油炸 yóuzhá động từ chiên bằng cách cho nhiều dầu
游览 yóulǎn động từ tham quan, dạo chơi
有利 yǒulì tính từ có lợi, có ích
幼儿园 yòu’éryuán danh từ nhà trẻ
娱乐 yúlè danh từ/ động từ thú tiêu khiển; giải trí
与其 yǔqí liên từ thà…còn hơn…
语气 yǔqì danh từ ngữ khí, giọng điệu
玉米 yùmǐ danh từ ngô, bắp
预报 yùbào động từ dự báo, báo trước
预订 yùdìng động từ đặt trước
预防 yùfáng động từ đề phòng, ngăn ngừa
元旦 yuándàn danh từ Tết Tây, Tết Dương lịch
员工 yuángōng danh từ công nhân viên
原料 yuánliào danh từ nguyên liệu
原则 yuánzé danh từ nguyên tắc
yuán tính từ tròn
愿望 yuànwàng danh từ ước muốn, điều mong muốn
乐器 yuèqì danh từ nhạc cụ
yūn động từ hôn mê, bất tỉnh
运气 yùnqi danh từ vận may, số đỏ
运输 yùnshū động từ vận chuyển
运用 yùnyòng động từ vận dụng, áp dụng

Z

灾害 zāihài danh từ tai họa
再三 zàisān phó từ nhiều lần, hết lần này đến lần khác
在乎 zàihu động từ để ý đến, quan tâm đến
在于 zàiyú động từ cốt ở, ở chỗ
赞成 zànchéng động từ tán thành
赞美 zànměi động từ ca ngợi, ca tụng
糟糕 zāogāo tính từ tồi tệ, hỏng bét
造成 zàochéng động từ tạo thành, gây ra
lượng từ (được dùng cho bài văn chia mục hoặc tự thành đoạn) mẩu, bản
责备 zébèi động từ trách mắng, chỉ trích
zhāi động từ hái, chọn, mượn
zhǎi tính từ chật, hẹp
粘贴 zhāntiē động từ dán
展开 zhǎnkāi động từ triển khai, tiến hành
展览 zhǎnlǎn danh từ triển lãm
zhàn động từ chiếm, giữ
战争 zhànzhēng danh từ chiến tranh
长辈 zhǎngbèi danh từ bề trên, bậc cha chú
zhǎng động từ lên cao, tăng
掌握 zhǎngwò động từ nắm chắc, nắm vững, hiểu rõ
账户 zhànghù danh từ tài khoản
招待 zhāodài động từ chiêu đãi, thết đãi
着火 zháo huǒ động từ bốc cháy, cháy
着凉 zháoliáng động từ cảm lạnh
召开 zhàokāi động từ mời dự họp, tổ chức
照常 zhàocháng phó từ như thường lệ
哲学 zhéxué danh từ triết học
针对 zhēnduì động từ nhằm vào, chĩa vào
珍惜 zhēnxī động từ quý trọng
真实 zhēnshí tính từ thực tế, có thực
诊断 zhěnduàn động từ chẩn đoán
zhèn lượng từ (chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hoặc hành động) trận, cơn, làn
振动 zhèndòng động từ chấn động, rung động
争论 zhēnglùn động từ tranh luận
争取 zhēngqǔ động từ cố gắng, tranh thủ, giành
征求 zhēngqiú động từ Ttrưng cầu, xin
zhēng động từ mở (mắt)
整个 zhěnggè tính từ cả
整齐 zhěngqí tính từ ngay ngắn, đều đặn, ngăn nắp
整体 zhěngtǐ danh từ chỉnh thể, toàn thể
zhèng phó từ/tính từ/động từ đang; chính, ngay ngắn; chỉnh
证件 zhèngjiàn danh từ giấy chứng nhận
证据 zhèngjù danh từ chứng cứ, bằng chứng
政府 zhèngfǔ danh từ chính phủ/chính quyền
政治 zhèngzhì danh từ chính trị
zhèng dđộng từ kiếm tiền
zhī lượng từ (dùng cho vật dài, mảnh, không uốn được) cây
支票 zhīpiào danh từ chi phiếu
执照 zhízhào danh từ giấy phép
zhí phó từ không ngừng, liên tục
指导 zhǐdǎo động từ hướng dẫn, chỉ báo
指挥 zhǐhuī động từ chỉ huy, điều khiển
至今 zhìjīn phó từ đến nay, đến bây giờ
至于 zhìyú giới từ còn
志愿者 zhìyuànzhě danh từ người tình nguyện
制定 zhìdìng danh từ chế định, lập ra
制度 zhìdù danh từ chế độ
制造 zhìzào động từ gây ra, sản xuất
制作 zhìzuò động từ chế tạo, làm ra
治疗 zhìliáo động từ điều trị, chữa bệnh
秩序 zhìxù danh từ trật tự
智慧 zhìhuì danh từ trí tuệ, sự sáng suốt
中介 zhōngjiè danh từ môi giới, trung gian
中心 zhōngxīn danh từ trung tâm
中旬 zhōngxún danh từ trung tuần
种类 zhǒnglèi danh từ chủng loại, loại
重大 zhòngdà tính từ trọng đại, to lớn
重量 zhòngliàng danh từ trọng lượng
周到 zhōudào tính từ chu đáo
zhū danh từ heo
竹子 zhúzi danh từ cây trúc, cây tre
逐步 zhúbù phó từ từng bước, dần dần
逐渐 zhújiàn phó từ dần dần
主持 zhǔchí động từ/danh từ chủ trì; người chủ trì
主动 zhǔdòng tính từ chủ động
主观 zhǔguān tính từ chủ quan
主人 zhǔrén danh từ người chủ
主任 zhǔrèn danh ừ chủ nhiệm
主题 zhǔtí danh từ chủ đề
主席 zhǔxí danh từ chủ tịch
主张 zhǔzhāng động từ/ danh từ cho là, tán thành; chủ trương
zhǔ động từ nấu, đun, luộc
注册 zhùcè động từ đăng ký
祝福 zhùfú động từ chúc phúc
zhuā động từ bắt, tóm
抓紧 zhuājǐn động từ nắm chắc, nắm vững
专家 zhuānjiā danh từ chuyên gia
专心 zhuānxīn tính từ chuyên tâm
转变 zhuǎnbiàn động từ chuyển biến, thay đổi
转告 zhuǎngào động từ chuyển lời
zhuāng động từ đựng, để vào
装饰 zhuāngshì danh từ sự trang hoàng, đồ trang trí
装修 zhuāngxiū động từ sửa sang, trang hoàng
状况 zhuàngkuàng danh từ tình hình, tình trạng
状态 zhuàngtài danh từ trạng thái, tình trạng
zhuàng động từ đụng, đâm vào
zhuī động từ đuổi theo
追求 zhuīqiú động từ theo đuổi
咨询 zīxún động từ tư vấn, hỏi ý kiến
姿势 zīshì danh từ tư thế
资格 zīgé danh từ tư cách
资金 zījīn danh từ tiền vốn
资料 zīliào danh từ tài liệu, tư liệu
资源 zīyuán danh từ tài nguyên
tính từ tím
自从 zìcóng giới từ từ lúc
自动 zìdòng phó từ tự động, tự
自豪 zìháo tính từ tự hào, hãnh diện
自觉 zìjué tính từ tự giác, có ý thức
自私 zìsī tính từ ích kỷ
自由 zìyóu danh từ/tính từ sự tự do; tự do
自愿 zìyuàn tính từ tự nguyện, tự ý
字母 zìmǔ danh từ chữ cái
字幕 zìmù danh từ phụ đề
综合 zōnghé động từ/tính từ tổng hợp lại, tổng hợp
总裁 zǒngcái danh từ chủ tịch
总共 zǒnggòng phó từ cả thảy, tất cả
总理 zǒnglǐ danh từ thủ tướng
总算 zǒngsuàn phó từ cuối cùng, nói chung
总统 zǒngtǒng danh từ tổng thống
总之 zǒngzhī liên từ nói chung, tóm lại
阻止 zǔzhǐ động từ ngăn cản, cản trở
danh từ/lượng từ tổ, nhóm
组成 zǔchéng động từ tạo thành, hợp thành
组合 zǔhé động từ/danh từ kết hợp; tổ hợp
组织 zǔzhī động từ tổ chức
最初 zuìchū danh từ lúc đầu, ban đầu
zuì động từ say (rượu)
尊敬 zūnjìng động từ kính trọng
遵守 zūnshǒu động từ tuân thủ, tôn trọng
作品 zuòpǐn danh từ tác phẩm
作为 zuòwéi động từ/giới từ coi như; với tư cách
作文 zuòwén danh từ bài văn

Bên cạnh việc học từ vựng HSK 5, các bạn nên chú ý học ngữ pháp HSK 5 nhé!

Subscribe
Notify of
guest
3 Comments
Cũ nhất
Mới nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận