Trang chủ THI HSK 2500 từ vựng HSK 5 mới nhất

2500 từ vựng HSK 5 mới nhất

1199
0

2500 từ vựng HSK 5 mới nhất

Từ vựng HSK 5 nếu tính gộp từ 1 đến 5 là : 2500 từ, nếu không bao gồm các cấp dưới là 1300 từ.

Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 5 thì bạn cần nắm vững từ vựng HSK 5 phiên bản mới

Bảng 2500 Từ vựng HSK 5 mới nhất dạng PDF:  DOWNLOAD

Bảng 2500 Từ vựng HSK 5 mới nhất có những thay đổi như sau: 

Bỏ: 必需、不必、不好意思、池子、传递、岛、点头、费用、更加、古老、罐头、黄瓜、解说员、紧、敬爱、看来、狼、露、明信片、难看、排球、缩小、弯、硬币、钟(25)
Thêm: 哎、熬夜、冰激凌、成人、迟早、出示、粗糙、恭喜、国王、后背、急诊、靠、夸张、老婆、类型、列车、模特、内部、拼音、轻易、日子、伤害、商务、生长、首、投入、外公、文字、香肠、牙齿、员工、乐器、在于、占、着火、重大、抓、装修、追(39)
Sửa: (5):班主任——主任、
划船——划、
滑冰——滑、
健身房——健身、
戒烟——戒、
类——种类、
连续剧——连续、
碰见——碰、
签字——签、
摔——摔倒、
所谓——无所谓、
小偷——偷、
一路平安——平安、

挣钱——挣

Chuyển từ cấp 4 sang:暗、包括、报道、表达、吵、成熟、代表、代替、当地、断、顿、朵、反映、范围、风景、干燥、高级、工具、鼓掌、果然、猴子、忽然、极其、集合、精神、宽、扩大、亮、流泪、农村、墙、群、人民币、软、湿润、狮子、市场、握手、现代、限制、信任、血、亿、硬、圆、窄、整齐、制造、猪、逐渐、主动、撞、组成、组织
(54)
Chuyển từ cấp 6 sang: 报到、报社、抱怨、播放、差距、超级、潮湿、池塘、词汇、大厦、当心、岛屿、兑换、耳环、分手、归纳、好客、怀孕、或许、假设、兼职、交往、尽快、经商、开水、看望、昆虫、朗读、冷淡、媒体、梦想、敏感、难免、嗯、欧洲、培训、色彩、时差、数、搜索、随身、随手、淘气、讨价还价、特色、网络、维修、位于、胃口、勿、吸取、夏令营、消极、写作、学历、押金、演讲、一律、一再、印刷、用功、在乎、长辈、主题、字母、组(66)

Chuyển sang cấp 3: 皮鞋(1)

Chuyển sang cấp 4:棒、包子、比如、餐厅、厕所、存、错误、打招呼、倒、登机牌、短信、对于、房东、放松、付款、高速公路、胳膊、功夫、国籍、建议、降落、郊区、接着、节、景色、举、聚会、开心、烤鸭、客厅、矿泉水、来自、礼拜天、零钱、毛、迷路、秒、排队、勺子、是否、提、同时、卫生间、现金、橡皮、小吃、小伙子、信封、信息、学期、要是、应聘、邮局、占线、重、自信(56)

Chuyển sang cấp 6:丙、不免、残疾、差别、朝代、乘、除、磁带、当代、等候、丁、凡是、肺、愤怒、服从、鸽子、革命、固体、雇佣、关怀、光荣、横、胡须、皇帝、皇后、煎、尖锐、解放、卷、抗议、恐怖、蜡烛、粒、立方、谜语、棉花、民主、品种、朴素、企图、牵、侵略、勤劳、嚷、荣幸、荣誉、融化、舌头、神经、实行、寺庙、塔、特意、体积、田野、通讯、铜、统治、维护、委托、武器、消灭、协调、雄伟、选举、液体、宇宙、缘故、真理、枕头、政策、执行、嘱咐、宗教、祖国、祖先、罪犯(77)

Bảng 2500 Từ vựng HSK 5 mới nhất có cấu tạo: 4 cột: chữ Hán, phiên âm, từ loại, ý nghĩa
Chữ HánPhiên âmTừ loạiÝ nghĩa

A

āithán từ(được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sự không hài lòng) ái chà, trời ơi
àithán từ(được dùng để diễn tả sự thương cảm hoặc sự hối tiếc) ôi, than ôi, chao ơi
爱护àihùđộng từyêu quý và bảo vệ
爱惜àixīđộng từyêu quý và quý trọng
爱心àixīndanh từlòng yêu thương, lòng trắc ẩn
安慰ānwèiđộng từan ủi, dỗ dành
安装ānzhuāngđộng từlắp đặt, gắn
àndanh từbờ (sông, biển…)
àntính từtối, u ám
熬夜áoyèđộng từthức khuya

B

把握bǎwòđộng từ/danh từnắm bắt; sự chắc chắn
bǎiđộng từbày biện, sắp đặt (tư thế)
办理bànlǐđộng từgiải quyết, làm
傍晚bàngwǎndanh từhoàng hôn, lúc chạng vạng
包裹bāoguǒdanh từ, động từgói hàng; băng, bọc, gói
包含bāohánđộng từcó, bao gồm
包括bāokuòđộng từbao gồm
báotính từmỏng
宝贝bǎobèidanh từcục cưng
宝贵bǎoguìtính từquý báu, quý giá
保持bǎochíđộng từgìn giữ
保存bǎocúnđộng từgiữ gìn, bảo tồn
保留bǎoliúđộng từgiữ lại, để lại, bảo tồn
保险bǎoxiǎndanh từhợp đồng bảo hiểm
报到bàodàođộng từbáo cáo có mặt
报道bàodàodanh từ/động từbài báo; đưa tin
报告bàogàodanh từbản báo cáo
报社bàoshèdanh từtòa soạn báo
抱怨bàoyuànđộng từoán trách, phàn nàn
bēiđộng từvác, cõng
悲观bēiguāntính từbi quan
背景bèijǐngdanh từbối cảnh
被子bèizidanh từmền, chăn
本科běnkēdanh từđại học chính quy
本领běnlǐngdanh từbản lĩnh, năng lực
本质běnzhìdanh từbản chất
比例bǐlìdanh từtỷ lệ
彼此bǐcǐdanh từhai bên
必然bìrántính từthế nào cũng, chắc chắn
必要bìyàotính từcần thiết, thiết yếu
毕竟bìjìngphó từrốt cuộc, cuối cùng, suy cho cùng
避免bìmiǎnđộng từtránh, ngăn ngừa
编辑biānjídanh từbiên tập viên
鞭炮biānpàodanh từpháo
便biànphó từ(được dùng để chỉ việc gì xảy ra một cách tự nhiên trong điều kiện, hoặc tình huống nào đó) thì, liền, bèn, là
辩论biànlùnđộng từbiện luận, tranh luận
标点biāodiǎndanh từdấu chấm câu
标志biāozhìdanh từký hiệu
表达biǎodáđộng từbày tỏ, giãi bày
表面biǎomiàndanh từbề mặt, phía ngoài
表明biǎomíngđộng từthể hiện, chứng tỏ
表情biǎoqíngdanh từnét mặt, vẻ mặt
表现biǎoxiànđộng từ/danh từthể hiện; biểu hiện
冰激凌bīngjīlíngdanh từkem
病毒bìngdúdanh từvirut
玻璃bōlidanh từpha lê, thủy tinh, kính
播放bōfàngđộng từphát sóng, chiếu
脖子bózidanh từcái cổ
博物馆bówùguǎndanh từviện bảo tàng
补充bǔchōngđộng từbổ sung
不安bù’āntính từlo lắng, không an lòng
不得了bùdéliǎotính từcực kỳ, vô cùng
不断búduànphó từkhông ngừng, liên tục
不见得bújiàndéphó.chưa chắc, không nhất thiết
不耐烦búnàifánsốt ruột, bực mình
不然bùránliên từnếu không thì
不如bùrúđộng từkhông bằng, thua kém hơn
不要紧búyàojǐnkhông hề gì, không sao cả
不足bùzútính từ/động từthiếu; không đủ
danh từvải
步骤bùzhòudanh từbước
部门bùméndanh từban, vị trí việc làm

C

财产cáichǎndanh từtài sản, của cải
采访cǎifǎngđộng từphỏng vấn
采取cáiqǔđộng từáp dụng, dùng
彩虹cǎihóngdanh từcầu vồng
cǎiđộng từgiẫm, đạp
参考cānkǎođộng từtham khảo
参与cānyùđộng từtham dự, tham gia
惭愧cánkuìtính từhổ thẹn
操场cāochǎngdanh từsân thể thao, bãi tập
操心cāo xīnđộng từbận tâm, lo nghĩ
lượng từcuốn, quyển, tập
测验cèyànđộng từkiểm tra
曾经céngjīngphó từđã từng
叉子chāzidanh từcái nĩa, cái xiên
差距chājùdanh từsự chênh lệch, sự khác nhau
chāđộng từcắm (vào)
chāiđộng từbóc, gỡ
产品chǎnpǐndanh từsản phẩm
产生chǎnshēngđộng từsản sinh, xuất hiện
长途chángtúdanh từđường dài
常识chángshídanh từkiến thức thông thường
chāođộng từsao chép
超级chāojítính từsiêu, siêu cấp
cháogiới từvề phía, hướng về
潮湿cháoshītính từẩm ướt, ẩm thấp, ướt
chǎođộng từ/tính từlàm ồn; ồn ào
吵架chǎojiàđộng từcãi nhau
chǎođộng từxào, rang
车库chēkùdanh từgara, nhà để ô tô
车厢chēxiāngdanh từtoa hành khách; thùng xe ô-tô
彻底chèdǐtính từtriệt để, hoàn toàn
沉默chénmòtính từ/động từtrầm mặc; lặng im
chèngiới từnhân (lúc), thừa (dịp)
chēngđộng từgọi là, tán dương
称呼chēnghuđộng từ/ danh từgọi, xưng hô; tên gọi
称赞chēngzànđộng từkhen ngợi, tán thưởng
成分chéngfèndanh từthành phần
成果chéngguǒdanh từthành quả, kết quả
成就chéngjiùdanh từthành tựu, thành quả
成立chénglìđộng từthành lập, lập
成人chéngréndanh từngười lớn
成熟chéngshúđộng từ/tính từchín muồi/hoàn thiện
成语chéngyǔdanh từthành ngữ
成长chéngzhǎngđộng từtrưởng thành
诚恳chéngkěntính từthành khẩn
承担chéngdānđộng từgánh vác, đảm nhận
承认chéngrènđộng từthừa nhận, chấp nhận
承受chéngshòuđộng từchịu đựng, chấp nhận
程度chéngdùdanh từtrình độ, mức độ
程序chéngxùdanh từtrình tự, chương trình
吃亏chīkuīđộng từchịu thiệt, thiệt thòi
池塘chítángdanh từao, đầm
迟早chízǎophó từsớm muộn
持续chíxùđộng từkéo dài, duy trì lâu dài
尺子chǐzidanh từthước đo
翅膀chìbǎngdanh từcánh (côn trùng, chim)
chōngđộng từxông thẳng lên
充电器chōngdiàn qìdanh từcục sạc
充分chōngfèntính từđầy đủ, trọn vẹn
充满chōngmǎnđộng từchan chứa, tràn ngập
重复chóngfùđộng từlặp lại
宠物chǒngwùdanh từvật cưng, thú cưng
抽屉chōutidanh từngăn kéo
抽象chōuxiàngtính từ/động từtrừu tượng;trừu tượng hóa
chǒutính từxấu xí
chòutính từthối
出版chūbǎnđộng từxuất bản
出口chūkǒuđộng từxuất khẩu, cửa ra
出色chūsètính từxuất sắc
出示chūshìđộng từtrình ra, đưa cho xem
出席chūxíđộng từcó mặt, tham dự
初级chūjítính từsơ cấp
除非chúfēiliên từtrừ phi, chỉ với điều kiện là
除夕chúxīdanh từđêm giao thừa, trừ tịch
处理chǔlǐđộng từgiải quyết, xử lý
传播chuánbōđộng từtruyền bá, chiếu, phát
传染chuánrǎnđộng từtruyền nhiễm
传说chuánshuōdanh từtruyền thuyết
传统chuántǒngdanh từ/tính từtruyền thống; (thuộc) truyền thống
窗帘chuāngliándanh từrèm cửa sổ
chuǎngđộng từphiêu bạt, bôn ba, xông
创造chuàngzàođộng từsáng tạo, tạo ra
chuīđộng từkhoe khoang, khoác lác
词汇cíhuìdanh từtừ vựng
辞职cízhíđộng từtừ chức
此外cǐwàiliên từngoài ra, hơn nữa
次要cìyàotính từthứ yếu, không quan trọng
刺激cìjīđộng từkích thích, thúc đẩy
匆忙cōngmángtính từvội vàng
从此cóngcǐphó từtừ đó
从而cóng’érliên từdo đó, vì vậy
从前cóngqiándanh từtrước đây, ngày xưa
从事cóngshìđộng từlàm, tham gia
粗糙cūcāotính từsần sùi, thô, gồ ghề
促进cùjìnđộng từđẩy mạnh, xúc tiến
促使cùshǐđộng từthúc đẩy, thúc giục
danh từgiấm
cuīđộng từthúc giục, hối thúc
存在cúnzàiđộng từtồn tại
措施cuòshīdanh từbiện pháp

D

答应dāyingđộng từđồng ý, ưng thuận
达到dádàođộng từđạt đến
打工dǎgōngđộng từlàm thuê, làm công
打交道dǎ jiāodàođộng từgiao thiệp, tiếp xúc
打喷嚏dǎpēntìđộng từhắt hơi
打听dǎtingđộng từhỏi thăm, nghe ngóng
大方dàfangtính từrộng rãi, hào phóng
大厦dàshàdanh từcao ốc, tòa nhà đồ sộ
大象dàxiàngdanh từcon voi
大型dàxíngtính từquy mô lớn, khổng lồ
dāitính từ/động từđần độn, ngu ngốc; nán lại, ở lại
代表dàibiǎodanh từ/động từđại biểu; đại diện
代替dàitìđộng từthay thế
贷款dàikuǎnđộng từ, danh từvay; khoản vay
待遇dàiyùdanh từsự đãi ngộ
担任dānrènđộng từđảm nhiệm, giữ chức
单纯dānchúntính từđơn thuần, đơn giản, chỉ
单调dāndiàotính từđơn điệu, nhàm chán
单独dàndúphó từmột mình
单位dānwèidanh từđơn vị
单元dānyuándanh từđơn nguyên
耽误dānwùđộng từlàm chậm trễ, để lỡ
胆小鬼dǎnxiǎoguǐdanh từkẻ hèn nhát
dàntính từnhạt, thờ ơ, ế ẩm
当地dāngdìdanh từbản địa, bản xứ
当心dāngxīnđộng từcẩn thận, thận trọng
dǎngđộng từchặn, cản
导演dǎoyǎndanh từ/động từnhà đạo diễn; đạo diễn
导致dǎozhìđộng từdẫn đến, gây ra
岛屿dǎoyǔdanh từhòn đảo
倒霉dǎoméitính từxui xẻo, bất hạnh
到达dàodáđộng từđến, tới
道德dàodédanh từđạo đức
道理dàolǐdanh từlý lẽ, lý thuyết
登记dēngjìđộng từđăng kí, ghi vào sổ
等待děngdàiđộng từđợi, chờ
等于děngyúđộng từbằng
động từ, danh từ, lượng từnhỏ giọt; giọt; giọt
的确díquèphó từđích thực, quả thực
敌人díréndanh từquân địch
地道dìdaotính từđích thực, chân chính, chính cống
地理dìlǐdanh từđịa lí
地区dìqūdanh từkhu vực, vùng
地毯dìtǎndanh từthảm trải sàn
地位dìwèidanh từđịa vị, vị trí
地震dìzhènđộng từđộng đất
động từđưa, chuyển
点心diǎnxindanh từbánh ngọt, điểm tâm
电池diànchídanh từpin
电台diàntáidanh từđài phát thanh
diàođộng từcâu (cá)
dǐngđộng từđi ngược
动画片dònghuàpiàndanh từphim hoạt hình
dòngđộng từbị cóng, rét
dòngdanh từhốc, lỗ
豆腐dòufudanh từđậu phụ
dòuđộng từgây cười, chọc cười
独立dúlìđộng từcó một mình, không lệ thuộc
独特dútètính từđặc biệt, riêng biệt
度过dùguòđộng từtrải qua
duànđộng từcai, dứt
duīlượng từđống, đám, lô
对比duìbǐđộng từso sánh
对待duìdàiđộng từđối đãi, đối xử
对方duìfāngdanh từđối phương, phía bên kia
对手duìshǒudanh từđối thủ, địch thủ
对象duìxiàngdanh từđối tượng, mục tiêu
兑换duìhuànđộng từđổi
dūnlượng từtấn
dūnđộng từngồi xổm
dùnlượng từbữa
多亏duōkuīđộng từmay mà (có), nhờ có
多余duōyútính từdư; thừa
duǒlượng từđoá
躲藏duǒcángđộng từgiấu, ẩn núp

E

恶劣èliètính từtồi tệ, rất xấu
耳环ěrhuándanh từbông tai

F

发表fābiǎođộng từphát biểu
发愁fā chóuđộng từlo âu, buồn rầu
发达fādátính từphát triển
发抖fādǒuđộng từrun, run rẩy
发挥fāhuīđộng từphát huy
发明fāmíngdanh từ/động từsự phát minh; phát minh
发票fāpiàodanh từhóa đơn
发言fā yánđộng từphát biểu
罚款fákuǎnđộng từ/danh từphạt tiền; tiền phạt
法院fǎyuàndanh từpháp viện, tòa án
fānđộng từlật, giở
繁荣fánróngtính từphồn thịnh
反而fǎn’érphó từtrái lại, ngược lại
反复fǎnfùphó từnhiều lần, lặp đi lặp lại
反应fǎnyìngđộng từ/danh từphản ứng; sự phản ứng
反映fǎnyìngđộng từphản ánh, thể hiện
反正fǎnzhèngphó từdù sao cũng, dù thế nào đi nữa
范围fànwéidanh từphạm vi
fāngtính từvuông
方案fāng’àndanh từkế hoạch, phương án
方式fāngshìdanh từphương thức, cách thức
妨碍fáng’àiđộng từgây trở ngại, cản trở
仿佛fǎngfúphó từ/động từdường như;giống như
fēiđộng từkhông phải, không
肥皂féizàodanh từxà phòng
废话fèihuàdanh từlời nói nhảm, lời vô ích
分别fēnbiéphó từriêng rẽ, từng người
分布fēnbùđộng từphân bố
分配fēnpèiđộng từphân phối
分手fēnshǒuđộng từchia tay
分析fēnxīđộng từphân tích
纷纷fēnfēntính từ/phó từtới tấp, dồn dập; nhao nhao, sôi nổi
奋斗fèndòuđộng từphấn đấu, cố gắng
风格fēnggédanh từphong cách
风景fēngjǐngdanh từphong cảnh, cảnh vật
风俗fēngsúdanh từphong tục, tục lệ
风险fēngxiǎndanh từsự mạo hiểm, sự nguy hiểm
疯狂fēngkuángtính từđiên cuồng
讽刺fěngcìđộng từchâm biếm, mỉa mai
否定fǒudìngđộng từphủ định
否认fǒurènđộng từphủ nhận, bác bỏ
động từđỡ, vịn
服装fúzhuāngdanh từtrang phục
lượng từ(được dùng cho bức tranh và vải vóc) bức, tấm, miếng
辅导fǔdǎođộng từphụ đạo
妇女fùnǚdanh từphụ nữ
复制fùzhìđộng từphục chế

G

改革gǎigéđộng từcải cách, sửa đổi
改进gǎijìnđộng từcải thiện, cải tiến
改善gǎishànđộng từcải thiện
改正gǎizhèngđộng từsửa chữa
gàiđộng từ/danh từđậy; nắp
概括gàikuòtính từ/ động từkhái quát; tóm tắt
概念gāiniàndanh từkhái niệm, ý niệm
干脆gāncuìphó.dứt khoát, cứ
干燥gānzàotính từkhô
赶紧gǎnjǐnphó từngay lập tức
赶快gǎnkuàiphó từmau mau, nhanh
感激gǎnjīđộng từcảm kích, biết ơn
感受gǎnshòuđộng từ/danh từcảm nhận, sự cảm nhận
感想gǎnxiǎngdanh từcảm tưởng, cảm nghĩ
干活儿gàn huórđộng từlàm việc
钢铁gāngtiědanh từsắt thép
高档gāodàngtính từhảo hạng, cao cấp
高级gāojítính từcao cấp
gǎođộng từlàm, tạo ra
告别gàobiéđộng từtạm biệt, từ biệt
格外géwàiphó từvô cùng, hết sức
隔壁gébìdanh từláng giềng
个别gèbiétính từriêng lẻ, cá biệt
个人gèréndanh từcá nhân
个性gèxìngdanh từcá tính
各自gèzìđại từtừng người, riêng mình, mỗi
gēndanh từ/lượng từrễ cây, chân; (dùng cho vật dài và mảnh) chiếc, cái
根本gēnběnphó từtuyệt nhiên, không hề (trong câu phủ định)
工厂gōngchǎngdanh từcông xưởng, nhà máy
工程师gōngchéngshīdanh từkỹ sư
工具gōngjùdanh từcông cụ
工人gōngréndanh từcông nhân
工业gōngyèdanh từcông nghiệp
公布gōngbùđộng từcông bố
公开gōngkāiđộng từ/ tính từcông bố; công khai
公平gōngpíngtính từcông bằng
公寓gōngyùdanh từkhu nhà ở
公元gōngyuándanh từcông nguyên
公主gōngzhǔdanh từcông chúa
功能gōngnéngdanh từchức năng
恭喜gōngxǐđộng từchúc mừng
贡献gòngxiàndanh từ/động từsự đóng góp; cống hiến
沟通gōutōngđộng từliên lạc, giao tiếp
构成gòuchéngđộng từtạo thành, hình thành
姑姑gūgudanh từ
姑娘gūniangdanh từcô gái, thiếu nữ
古代gǔdàidanh từngày xưa
古典gǔdiǎntính từcổ điển
股票gǔpiàodanh từcổ phiếu
骨头gǔ toudanh từxương
鼓舞gǔwǔđộng từcổ vũ, khích lệ
鼓掌gǔ zhǎngđộng từvỗ tay
固定gùdìngtính từ/động từcố định; ổn định
挂号guàhàođộng từđăng ký
guāitính từngoan ngoãn
拐弯guǎiwānđộng từrẽ ngoặt
怪不得guàibudethảo nào, chẳng thể trách
关闭guānbìđộng từđóng kín
观察guāncháđộng từquan sát, theo dõi
观点guāndiǎndanh từquan điểm
观念guānniàndanh từquan niệm, tư tưởng
guāndanh từquan
管子guǎnzidanh từống, ống dẫn
冠军guànjūndanh từquán quân, giải nhất
光滑guānghuátính từtrơn, mượt, bóng, loáng
光临guānglínđộng từđến dự, hay lui tới
光明guāngmíngtính từsáng sủa, tươi sáng
光盘guāngpándanh từđĩa CD, DVD
广场guǎngchǎngdanh từquảng trường
广大guǎngdàtính từrộng, rộng lớn
广泛guǎngfàntính từrộng rãi
归纳guīnàđộng từtổng kết, tóm tắt
规矩guījudanh từquy củ, khuôn phép
规律guīlǜdanh từ/ tính từquy luật; đều đều, có nhịp điệu
规模guīmódanh từquy mô
规则guīzétính từ/danh từđúng quy tắc,ngay ngắn; quy tắc
柜台guìtáidanh từquầy hàng
gǔnđộng từlăn, lộn
guōdanh từcái nồi
国庆节guóqìng jiédanh từngày quốc khánh
国王guówángdanh từquốc vương, vua
果然guǒránphó từquả nhiên
果实guǒshídanh từquả, trái cây
过分guòfèntính từquá đáng, quá mức
过敏guòmǐnđộng từdị ứng
过期guòqīđộng từquá hạn

H

tượng thanh/thán từ(từ tượng thanh chỉ tiếng cười) ha ha, ha hả; (từ cảm thán chỉ sự đắc chí hoặc hài lòng) a ha, ha
海关hǎiguāndanh từhải quan
海鲜hǎixiāndanh từhải sản
hǎnđộng từkêu, gọi
行业hángyèdanh từngành, nghề
豪华háohuátính từsang trọng, lộng lẫy
好客hàokèđộng từhiếu khách, mến khách
好奇hàoqítính từhiếu kỳ, tò mò
合法héfǎtính từhợp pháp
合理hélǐtính từhợp lý
合同hétongdanh từhợp đồng
合影héyǐngdanh từ/động từảnh chụp chung; chụp hình chung
合作hézuòđộng từhợp tác
何必hébìphó từ(chỉ sự không cần) hà tất, cần gì
何况hékuàngliên từhuống hồ, huống chi
和平hépíngtính từhòa bình
核心héxīndanh từphần cốt lõi, nòng cốt
hènđộng từoán hận, căm ghét
猴子hóuzidanh từcon khỉ
后背hòubèidanh từlưng (người)
后果hòuguǒdanh từhậu quả
呼吸hūxīđộng từhít thở
忽然hūránphó từthình lình, bỗng nhiên
忽视hūshìđộng từxem nhẹ, không chú ý
胡说húshuōđộng từnói bậy, nói bừa
胡同hútòngdanh từngõ hẻm
danh từấm, bình
蝴蝶húdiédanh từbươm bướm
糊涂hútutính từđần độn, hồ đồ
花生huāshēngdanh từđậu phộng
huáđộng từchèo, bơi (thuyền)
华裔huáyìdanh từngười gốc Hoa
huátính từ/động từtrơn; trượt
化学huàxuédanh từhóa học
话题huàtídanh từchủ đề, đề tài
怀念huáiniànđộng từtưởng nhớ, nhớ
怀孕huáiyùnđộng từmang thai
缓解huǎnjiěđộng từlàm dịu, xoa dịu
幻想huànxiǎngdanh từảo tưởng, hoang tưởng
慌张huāngzhāngtính từluống cuống, bối rối
黄金huángjīndanh từhoàng kim, vàng
huīdanh từ /tính từtro; xám
灰尘huīchéndanh từbụi bặm
灰心huīxīntính từnản lòng, chán nản
huīđộng từvẫy, múa, vung
恢复huīfùđộng từphục hồi, lấy lại
汇率huìlǜdanh từtỉ giá hối đoái
婚礼hūnlǐdanh từlễ cưới
婚姻hūnyīndanh từhôn nhân
活跃huóyuètính từ/động từsinh động, sôi nổi; làm sôi nổi, đẩy mạnh
火柴huǒcháidanh từdiêm quẹt
伙伴huǒbàndanh từcộng sự, đối tác
或许huòxǔphó từcó lẽ, có thể

J

机器jīqìdanh từmáy móc
肌肉jīròudanh từbắp thịt, cơ
基本jīběnphó từvề cơ bản
激烈jīliètính từkịch liệt, sôi nổi
及格jí géđộng từđạt yêu cầu
极其jíqíphó từvô cùng, hết sức
急忙jímángphó từvội vàng
急诊jízhěnđộng từđiều trị gấp
集合jíhéđộng từtập hợp
集体jítǐdanh từtập thể
集中jízhōngđộng từ/tính từtập trung; chăm chú
计算jìsuànđộng từtính toán
记录jìlùdanh từ/ động từtài liệu ghi tại chỗ; ghi lại, ghi chép
记忆jìyìđộng từ/danh từnhớ; ký ức
纪录jìlùdanh từkỷ lục, bản ghi chép
纪律jìlǜdanh từkỷ luật
纪念jìniànđộng từkỷ niệm, tưởng niệm
系领带jì lǐng dàithắt cà vạt
寂寞jìmòtính từcô đơn, cô độc
夹子jiāzidanh từcái kẹp
家庭jiātíngdanh từgia đình
家务jiāwùdanh từviệc nhà
家乡jiāxiāngdanh từquê nhà, quê hương
嘉宾jiābīndanh từkhách quý
jiǎdanh từngười (đội) thứ nhất
假如jiǎrúLiên từnếu
假设jiǎshèđộng từgiả sử
假装jiǎzhuāngđộng từgiả vờ
价值jiàzhídanh từgiá trị
驾驶jiàshǐđộng từđiều khiển
jiàđộng từlấy chồng
坚决jiānjuétính từkiên quyết
坚强jiānqiángtính từkiên cường
肩膀jiānbǎngdanh từbờ vai, vai
艰巨jiānjùtính từgian khổ, nặng nề
艰苦jiānkǔtính từgian khổ
兼职jiānzhíđộng từkiêm chức, làm thêm
jiǎnđộng từnhặt, lượm
剪刀jiǎndāodanh từcái kéo
简历jiǎnlìdanh từlý lịch sơ lược
简直jiǎnzhíphó từquả là, thật là
建立jiànlìđộng từXây dựng, thiết lập
建设jiànshèđộng từxây dựng, kiến thiết
建筑jiànzhùdanh từkiến trúc, công trình kiến trúc
健身jiànshēnđộng từtập thể dục
键盘jiànpándanh từbàn phím
讲究jiǎngjiuđộng từ/tính từchú ý, chú trọng; đẹp đẽ
讲座jiǎngzuòdanh từBài thuyết trình
酱油jiàngyóudanh từnước tương
交换jiāohuànđộng từtrao đổi
交际jiāojìdanh từxã giao, sự giao thiệp
交往jiāowǎngđộng từgiao du, kết bạn với
jiāođộng từtưới, dội, đổ
胶水jiāoshuǐdanh từnhựa cao su
角度jiǎodùdanh từgóc, độ của góc
狡猾jiǎohuátính từxảo quyệt, xảo trá
教材jiàocáidanh từtài liệu dạy học
教练jiàoliàndanh từhuấn luyện viên
教训jiàoxùndanh từbài học kinh nghiệm
阶段jiēduàndanh từgiai đoạn
结实jiēshitính từcường tráng, khỏe mạnh
接触jiēchùđộng từtiếp xúc
接待jiēdàiđộng từtiếp đãi
接近jiējìnđộng từđến gần, tới gần
节省jiéshěngđộng từtiết kiệm, dành dụm
结构jiégòudanh từkết cấu, cấu trúc
结合jiéhéđộng từkết hợp
结论jiélùndanh từkết luận
结账jiézhàngđộng từthanh toán
jièđộng từcai, bỏ
戒指jièzhidanh từnhẫn
jièlượng từkhóa, lần, đợt
借口jièkǒudanh từ/động từcớ;lấy cớ
金属jīnshǔdanh từkim loại
尽快jǐnkuàiphó từcàng sớm càng tốt
尽量jǐnliàngphó từcố gắng hết sức
紧急jǐnjítính từkhẩn cấp, cấp bách
谨慎jǐnshèntính từcẩn thận, thận trọng
尽力jìnlìđộng từgắng hết sức
进步jìnbùđộng từtiến bộ, trở nên tốt hơn
进口jìnkǒuđộng từ/danh từnhập khẩu, lối vào
近代jìndàidanh từthời cận đại (chỉ khoảng thời gian từ giữa thế kỷ 19 đến năm 1919 trong lịch sử Trung Quốc)
经典jīngdiǎndanh từ/ tính từtác phẩm kinh điển; kinh điển
经商jīng shāngđộng từkinh doanh
经营jīngyíngđộng từkinh doanh
精力jīnglìdanh từtinh lực; tinh thần và thể lực
精神jīngshéndanh từ/tính từtinh thần; sôi nổi, hoạt bát
酒吧jiǔbādanh từquán bar
jiùđộng từcứu, cứu giúp
救护车jiùhùchēdanh từxe cứu thương
舅舅jiùjiudanh từcậu
居然jūránphó từ(chỉ sự bất ngờ) lại có thể, lại
桔子júzidanh từquả quýt
巨大jùdàtính từto lớn
具备jùbèiđộng từcó đủ, có
具体jùtǐtính từcụ thể, tỉ mỉ
俱乐部jùlèbùdanh từcâu lạc bộ
据说jùshuōđộng từnghe nói, nghe đồn
juānđộng từ/danh từvứt bỏ, quyên góp; thuế
决赛juésàiđộng từthi đấu chung kết
决心juéxīnđộng từ/danh từquyết tâm/sự quyết tâm
角色juésèdanh từvai trò, vai
绝对juéduìtính từ/phó từtuyệt đối; nhất định
军事jūnshìdanh từviệc quân
均匀jūnyúntính từđều đặn, đều

K

卡车kǎchēdanh từxe tải
开发kāifāđộng từkhai thác, phát triển
开放kāifàngđộng từmở cửa, mở công khai
开幕式kāimùshìdanh từlễ khai mạc
开水kāishuǐdanh từnước sôi
kǎnđộng từchặt, chẻ, bổ
看不起kànbuqǐđộng từkhinh thường, xem thường
看望kànwàngđộng từthăm hỏi
kàođộng từdựa, tựa
lượng từlượng từ (được dùng cho vật có dạng hạt tròn nhỏ) hạt, viên
可见kějiànliên từcó thể thấy rõ
可靠kěkàotính từđáng tin cậy
可怕kěpàtính từđáng sợ, khủng khiếp
động từ/lượng từkhắc phục; gram
克服kèfúđộng từkhắc phục; chinh phục
刻苦kèkǔtính từchịu khó, siêng năng
客观kèguāntính từkhách quan
课程kèchéngdanh từlịch dạy học
空间kōngjiāndanh từkhông gian
空闲kòngxiántính từnhàn rỗi, rỗi rãi
控制kòngzhìđộng từkiểm soát, điều khiển
口味kǒuwèidanh từmùi vị, hương vị
kuāđộng từkhen ngợi
夸张kuāzhāngtính từphóng đại, cường điệu
会计kuàijìdanh từkế toán
kuāntính từrộng
昆虫kūnchóngdanh từcôn trùng, sâu bọ
扩大kuòdàđộng từmở rộng

L

辣椒làjiāodanh từớt
lánđộng từchặn, cản
làntính từdở, tệ, thối rữa, rách nát
朗读lǎngdúđộng từđọc to
劳动láodòngdanh từ/động từlao động, công việc; làm việc, lao động (bằng chân tay)
劳驾láojiàđộng từlàm phiền, cảm phiền
老百姓lǎobǎixìngdanh từngười dân, thường dân
老板lǎobǎndanh từông chủ
老婆lǎopodanh từvợ
老实lǎoshitính từtrung thực, thật thà
老鼠lǎoshǔdanh từcon chuột
姥姥lǎolaodanh từbà ngoại
乐观lèguāntính từlạc quan
léidanh từsấm
类型lèixíngdanh từloại
冷淡lěngdàntính từlạnh nhạt, hờ hững
厘米límǐlượng từcm
离婚líhūnđộng từly hôn
danh từquả lê
理论lǐlùndanh từlý luận, lý thuyết
理由lǐyóudanh từlý do
力量lìliàngdanh từlực lượng, sức mạnh, sức lực
立即lìjíphó từlập tức, ngay
立刻lìkèphó từlập tức
利润lìrùndanh từlợi nhuận, lãi
利息lìxīdanh từlợi tức, lãi
利益lìyìdanh từlợi ích
利用lìyòngđộng từsử dụng, dùng
连忙liánmángphó từngay lập tức
连续liánxùđộng từliên tục, liên tiếp
联合liánhéđộng từ/tính từkết hợp, hợp nhất; chung
恋爱liàn’àidanh từtình yêu
良好liánghǎotính từtốt đẹp, tốt
粮食liángshidanh từlương thực
liàngtính từ/động từsáng; tỏa sáng
了不起liǎobuqǐtính từtài ba, giỏi, vĩ đại
列车lièchēdanh từđoàn tàu
临时línshíphó từ/tính từđến lúc;tạm thời
灵活línghuótính từlinh hoạt, nhạy bén
língdanh từcái chuông
零件língjiàndanh từlinh kiện
零食língshídanh từquà vặt
领导lǐngdǎodanh từlãnh đạo
领域lǐngyùdanh từlĩnh vực, phạm vi
浏览liúlǎnđộng từxem lướt qua
流传liúchuánđộng từlưu truyền
流泪liúlèiđộng từchảy nước mắt
lóngdanh từrồng
lòuđộng từchảy, rỉ
陆地lùdìdanh từđất liền
陆续lùxùphó từlần lượt, liên tiếp
录取lùqǔdanh từtuyển chọn, nhận vào
录音lùyīndanh từ/động từghi âm
轮流lúnliúđộng từluân phiên
论文lùnwéndanh từluận văn
逻辑luójídanh từlogic
落后luòhòuđộng từlạc hậu

M

động từchửi, mắng
麦克风màikèfēngdanh từmicrophone
馒头mántoudanh từmàn thầu, bánh bao không nhân
满足mǎnzúđộng từthỏa mãn, cảm thấy hài lòng
毛病máobingdanh từkhuyết điểm, tật xấu
矛盾máodùndanh từ/tính từsự mâu thuẫn; mâu thuẫn
冒险màoxiǎnđộng từmạo hiểm
贸易màoyìđộng từbuôn bán; thương mại
眉毛méimaodanh từlông mày
媒体méitǐdanh từphương tiện truyền thông đại chúng
煤炭méitàndanh từthan đá
美术měishùdanh từnghệ thuật tạo hình
魅力mèilìdanh từsức hấp dẫn
梦想mèngxiǎngdanh từ/ động từđiều mơ ước; mơ tưởng
秘密mìmìtính từ/danh từbí mật; điều bí mật
秘书mìshūdanh từthư ký
密切mìqiètính từmật thiết, thân mật
蜜蜂mìfēngdanh từcon ong
面对miànduìđộng từđương đầu
面积miànjīdanh từdiện tích
面临miànlínđộng từđối mặt, đứng trước
苗条miáotiáotính từthon thả, mảnh khảnh
描写miáoxiěđộng từmiêu tả
敏感mǐngǎntính từnhạy cảm
名牌míngpáidanh từnhãn hiệu nổi tiếng
名片míngpiàndanh từdanh thiếp
名胜古迹míngshèng gǔjīdanh từdanh lam thắng cảnh, di tích lịch sử
明确míngquètính từrõ ràng
明显míngxiǎntính từrõ ràng, nổi bật
明星míngxīngdanh từngôi sao
命令mìnglìngđộng từ/danh từra lệnh; mệnh lệnh
命运mìngyùndanh từsố phận, vận mệnh
động từmò, sờ
模仿mófǎngđộng từmô phỏng, bắt chước
模糊móhutính từmơ hồ, mập mờ
模特mótèdanh từmodel, mẫu
摩托车mótuōchēdanh từxe gắn máy; xe mô-tô
陌生mòshēngtính từxa lạ
mǒuđộng từnào đó
木头mùtoudanh từgỗ
目标mùbiāodanh từmục tiêu
目录mùlùdanh từmục lục
目前mùqiándanh từhiện nay

N

哪怕nǎpàliên từdù cho, cho dù
难怪nánguàiđộng từcó thể hiểu được, khó trách
难免nánmiǎntính từkhó tránh
脑袋nǎodaidanh từđầu
内部nèibùdanh từnội bộ, bên trong
内科nèikēdanh từnội khoa
nèntính từmềm
能干nénggàntính từgiỏi giang
能源néngyuándanh từnguồn năng lượng
n`gthán từdùng để chỉ sự đồng ý, khẳng định
年代niándàidanh từthập kỉ
年纪niánjìdanh từtuổi
niànđộng từhọc
宁可nìngkěphó từthà rằng, thà
牛仔裤niúzǎikùdanh từquần bò
农村nóngcūndanh từnông thôn
农民nóngmíndanh từnông dân
农业nóngyèdanh từnông nghiệp
nóngtính từsâu sắc, đậm
女士nǚshìdanh từbà (dạng lịch sự để gọi phụ nữ)

O

欧洲ōuzhōudanh từchâu Âu
偶然ǒurántính từ/phó từtình cờ; thỉnh thoảng

P

pāiđộng từquay (phim), chụp (ảnh)
pàiđộng từphái đi, cử đi
盼望pànwàngđộng từtrông mong, mong mỏi
培训péixùnđộng từhuấn luyện, đào trạo
培养péiyǎngđộng từbồi dưỡng, đào tạo
赔偿péichángđộng từbồi thường, đền bù
佩服pèifúđộng từkhâm phục, bái phục
配合pèihéđộng từphối hợp
péndanh từ/động từchậu, bồn
pèngđộng từđụng, gặp phải
lượng từtốp, nhóm, đợt
批准pīzhǔnđộng từphê chuẩn/phê duyệt
động từkhoác, choàng (trên vai)
疲劳píláotính từmệt mỏi, mệt nhọc
lượng từ(được dùng cho ngựa) con
piàndanh từtấm, mảnh
片面piànmiàntính từphiến diện
piāođộng từthoảng đưa, thoang thoảng
拼音pīnyīndanh từghép vần
频道píndàodanh từkênh
píngtính từbằng phẳng
平安píng’āntính từbình an, an toàn
平常píngchángtính từ/danh từbình thường; ngày thường
平等píngděngtính từbình đẳng, công bằng
平方píngfāngdanh từbình phương, mét vuông
平衡pínghéngtính từthăng bằng
平静píngjìngtính từyên ổn, yên ả
平均píngjūnđộng từtính trung bình
评价píngjiàđộng từ/danh từđánh giá; sự đánh giá
píngđộng từdựa vào; căn cứ
迫切pòqiètính từcấp bách, khẩn cấp, bức thiết, tha thiết
破产pòchǎnđộng từphá sản
破坏pòhuàiđộng từphá hủy, tàn phá

Q

期待qīdàiđộng từmong đợi, kỳ vọng
期间qījiāndanh từthời gian, thời kỳ
其余qíyúđại từcái còn lại, những cái khác
奇迹qíjìdanh từkỳ tích
企业qǐyèdanh từxí nghiệp, công ty
启发qǐfāđộng từgợi ý
气氛qìfēndanh từbầu không khí
汽油qìyóudanh từxăng
谦虚qiānxūtính từkhiêm tốn
qiānđộng từký tên
前途qiántúdanh từtiền đồ, tương lai, triển vọng
qiǎntính từnông, cạn
qiànđộng từngáp, nợ, thiếu
qiàngdanh từcây thương, súng
强调qiángdiàođộng từnhấn mạnh
强烈qiángliètính từmãnh liệt, kịch liệt, cố gắng hết sức
qiángdanh từbức tường
qiǎngđộng từcướp, cướp đoạt
悄悄qiāoqiaophó từlặng lẽ, nhẹ nhàng
qiáođộng từnhìn
巧妙qiǎomiàotính từkhéo léo, tài tình, hay
qiēđộng từcắt
亲爱qīn’àitính từ(được) yêu quý
亲切qīnqiètính từthân mật, thân thiết
亲自qīnzìphó từtự, đích thân
勤奋qínfèntính từsiêng năng, cần cù
qīngtính từxanh
青春qīngchūndanh từthanh xuân
青少年qīng-shàoniándanh từthanh thiếu niên
轻视qīngshìđộng từkhinh thường, xem thường
轻易qīngyìtính từdễ dàng
清淡qīngdàntính từnhẹ, dễ tiêu
情景qǐngjǐngdanh từtình cảnh, cảnh tượng
情绪qíngxùdanh từtâm trạng, tinh thần
请求qǐngqiúđộng từ/tính từyêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu
庆祝qìngzhùđộng từchúc mừng
球迷qiúmídanh từngười mê bóng
趋势qūshìdanh từxu hướng, chiều hướng
取消qǔxiāođộng từhủy bỏ, xóa bỏ
động từlấy vợ
去世qùshìđộng từqua đời, từ trần
quāndanh từvòng
权力quánlìdanh từquyền lực
权利quánlìdanh từquyền lợi
全面quánmiàntính từtoàn diện, mọi mặt
quànđộng từkhuyên
缺乏quēfáđộng từthiếu, không đủ
确定quèdìngđộng từxác định, khẳng định
确认quèrènđộng từxác nhận
qúnlượng từbầy, đàn

R

燃烧ránshāođộng từbốc cháy, đốt cháy
ràođộng từquấn, chuyển động (vòng quanh)
热爱rè’àiđộng từyêu tha thiết
热烈rèliètính từnhiệt liệt, sôi động
热心rèxīntính từnhiệt tình, sốt sắng
人才réncáidanh từngười có tài
人口rénkǒudanh từnhân khẩu, dân số
人类rénlèidanh từloài người
人民币rénmínbìdanh từnhân dân tệ
人生rénshēngdanh từđời người
人事rénshìdanh từnhân sự
人物rénwùdanh từnhân vật
人员rényuándanh từnhân viên
忍不住rěnbuzhùKhông nhịn được, không thể không
日常rìchángtính từhằng ngày
日程rìchéngdanh từchương trình trong ngày
日历rìlìdanh từlịch ngày
日期rìqīdanh từngày, thời kỳ
日用品rìyòngpǐndanh từđồ dùng hàng ngày
日子rìzidanh từcuộc sống
如何rúhéđại từnhư thế nào
如今rújīndanh từngày nay
ruǎntính từmềm
软件ruǎnjiàndanh từphần mềm
ruòtính từyếu, kém

S

động từrắc, rải
嗓子sǎngzidanh từcổ họng
色彩sècǎidanh từmàu sắc, sắc thái
shāđộng từgiết
沙漠shāmòdanh từsa mạc
沙滩shātāndanh từBãi cát
shǎtính từdại dột, đần độn
shàiđộng từphơi
删除shānchúđộng từloại bỏ, xóa
闪电shǎndiàndanh từchớp
扇子shànzidanh từcái quạt
善良shànliángtính từlương thiện, tốt bụng
善于shànyúđộng từgiỏi về, có sở trường
伤害shānghàiđộng từlàm hại
商品shāngpǐndanh từhàng hóa
商务shāngwùdanh từthương vụ, công việc mua bán
商业shāngyèdanh từthương mại, thương nghiệp
上当shàngdàngđộng từbị lừa, mắc lừa
shédanh từrắn
舍不得shěbudeđộng từkhông nỡ, tiếc rẻ, luyến tiếc
设备shèbèidanh từthiết bị, dụng cụ
设计shèjìđộng từ/danh từthiết kế, bản thiết kế
设施shèshīdanh từthiết bị, phương tiện
射击shèjīđộng từbắn
摄影shèyǐngđộng từchụp hình, quay phim
shēnđộng từduỗi, chìa
身材shēncáidanh từvóc dáng, dáng người
身份shēnfèndanh từthân phận, địa vị
深刻shēnkètính từsâu sắc
神话shénhuàdanh từthần thoại
神秘shénmìtính từthần bí, huyền bí
shēngđộng từlên cao
生产shēngchǎnđộng từsản xuất
生动shēngdòngtính từsinh động
生长shēngzhǎngđộng từsinh trưởng
声调shēngdiàodanh từthanh điệu
绳子shéngzidanh từdây thừng
省略shěnglüèđộng từbỏ bớt, lược bớt
胜利shènglìđộng từthắng lợi
失眠shīmiánđộng từmất ngủ
失去shīqùđộng từmất
失业shīyèđộng từthất nghiệp
shīdanh từthơ
狮子shīzidanh từsư tử
湿润shīrùntính từẩm ướt
石头shítoudanh từđá
时差shíchādanh từsự chênh lệch thời gian
时代shídàidanh từthời đại
时刻shíkèdanh từthời khắc, thời gian
时髦shímáodanh từmốt, thời thượng
时期shíqīdanh từthời kỳ
时尚shíshàngdanh từmốt, thời trang
实话shíhuàdanh từlời nói thực
实践shíjiàndanh từ/ động từthực tiễn; thực hành
实习shíxíđộng từthực tập
实现shíxiànđộng từthực hiện
实验shíyànđộng từ/danh từthực nghiệm; công việc thực nghiệm
实用shíyòngtính từthực dụng
食物shíwùdanh từthức ăn
使劲儿shǐ jìnrđộng từgắng sức, ra sức
始终shǐzhōngphó từtừ đầu đến cuối
士兵shìbīngdanh từbinh lính
市场shìchǎngdanh từthị trường, chợ
似的shìdetrợ từ(chỉ sự giống nhau) dường như, tựa như
事实shìshídanh từsự thật
事物shìwùdanh từsự vật
事先shìxiāndanh từtrước đó
试卷shìjuàndanh từbài thi
收获shōuhuòdanh từthu hoạch
收据shōujùdanh từbiên lai, biên nhận
手工shǒugōngdanh từ/phó từthủ công
手术shǒushùdanh từ/động từphẫu thuật
手套shǒutàodanh từgăng tay
手续shǒuxùdanh từthủ tục
手指shǒuzhǐdanh từngón tay
shǒudanh từ/lượng từngười (vật) đứng đầu; bài
寿命shòumìngdanh từtuổi thọ
受伤shòushāngđộng từbị thương
书架shūjiàdanh từgiá sách
梳子shūzidanh từcái lược
舒适shūshìtính từdễ chịu, thoải mái
输入shūrùđộng từđưa (dữ liệu) vào máy tính
蔬菜shūcàidanh từrau cải
熟练shúliàntính từthuần thục, thông thạo
属于shǔyúđộng từthuộc về
鼠标shǔbiāodanh từchuột máy tính
shùsố từvài, mấy
数据shùjùdanh từsố liệu
数码shùmǎdanh từkỹ thuật số
摔倒shuāidǎođộng từngã, té, rơi xuống
shuǎiđộng từvung, quăng, ném
双方shuāngfāngdanh từsong phương, đôi bên
shuìdanh từthuế
说不定shuōbudìngphó từcó lẽ, có thể
说服shuōfúđộng từthuyết phục
丝绸sīchóudanh từtơ lụa
丝毫sīháotính từchút nào, tí nào
私人sīréndanh từriêng, cá nhân
思考sīkǎođộng từsuy nghĩ, suy xét
思想sīxiǎngdanh từý nghĩ, tư tưởng
động từ
似乎sìhūphó từdường như
搜索sōusuǒđộng từtìm kiếm
宿舍sùshèdanh từký túc xá
随身suíshēntính từmang bên mình
随时suíshíphó từbất cứ lúc nào
随手suíshǒuphó từtiện tay, thuận tay
suìđộng từ/tính từvỡ; vụn vặt
损失sǔnshīđộng từtổn thất, mất
缩短suōduǎnđộng từrút ngắn
suǒtrợ từ(được dùng trước động từ của kết cấu chủ vị làm định ngữ, từ trung tâm là đối tượng chịu sự chi phối của hành động)mà
suǒdanh từ/động từcái khóa; khóa

T

台阶táijiēdanh từbậc thềm
太极拳tàijíquándanh từthái cực quyền
太太tàitaidanh từvợ
谈判tánpànđộng từđàm phán, thương lượng
坦率tǎnshuàitính từthẳng thắn, bộc trực
tàngđộng từ/tính từlàm bỏng, hâm, ủi; nóng
táođộng từchạy trốn
逃避táobìđộng từchạy trốn, trốn tránh
táodanh từtrái đào
淘气táoqìtính từnghịch ngợm
讨价还价tǎojiàhuánjiàđộng từmặc cả
tàolượng từbộ, căn, cái
特色tèsèdanh từđặc điểm, đặc trưng
特殊tèshūtính từđặc biệt, đặc thù
特征tèzhēngdanh từđiểm đặc trưng, nét đặc biệt
疼爱téng’àiđộng từthương yêu
提倡tíchàngđộng từđề xướng, chủ trương
提纲tígāngdanh từđề cương
提问tíwènđộng từđưa ra câu hỏi
题目tímùdanh từđầu đề
体会tǐhuìđộng từ/tính từhiểu rõ, nhận thức rõ; nhận thức
体贴tǐtiētính từchu đáo, ân cần
体现tǐxiànđộng từthể hiện, phản ánh
体验tǐyànđộng từthể nghiệm
天空tiānkōngdanh từbầu trời
天真tiānzhēntính từngây thơ, hồn nhiên
调皮tiáopítính từnghịch ngợm, tinh nghịch
调整tiáozhěngđộng từ/danh từđiều chỉnh; sự điều chỉnh
挑战tiǎozhànđộng từ/danh từkhiêu chiến, thách thức; sự thách thức
通常tōngchángphó từthường, bình thường
统一tǒngyīđộng từ/tính từthống nhất
痛苦tòngkǔtính từđau khổ, đau đớn
痛快tòngkuàitính từđã, sướng
tōuđộng từ/danh từăn trộm/kẻ trộm
投入tóurùđộng từ/danh từ/tính từđưa vào, bỏ vốn; kinh phí đầu tư; xuất thần
投资tóu zīđộng từđầu tư
透明tòumíngtính từtrong suốt
突出tūchūtính từnổi bật, nổi trội
土地tǔdìdanh từruộng đất
土豆tǔdòudanh từ khoai tây
động từnôn
兔子tùzidanh từcon thỏ
tuándanh từ vật hình tròn, đoàn
推辞tuīcíđộng từtừ chối
推广tuīguǎngđộng từphổ biến, mở rộng
推荐tuījiànđộng từgiới thiệu, tiến cử
退tuìđộng từlùi, trả lại
退步tuìbùđộng từthụt lùi
退休tuìxiūđộng từvề hưu

W

wāiđộng từ/tính từnghiêng; lệch
外公wàigōngdanh từông ngoại
外交wàijiāodanh từNgoại giao
完美wánměitính từhoàn mỹ, hoàn hảo
完善wánshànđộng từ/ tính từhoàn thiện; trọn vẹn, đầy đủ
完整wánzhěngtính từhoàn chỉnh, trọn vẹn
玩具wánjùdanh từđồ chơi
万一wànyīliên từngộ nhỡ
王子wángzǐdanh từhoàng tử
网络wǎngluòdanh từmạng (Internet)
往返wǎngfǎnđộng từkhứ hồi
危害wēihàiđộng từgây nguy hại, làm hại
威胁wēixiéđộng từuy hiếp, đe dọa
微笑wēixiàođộng từ/danh từmỉm cười,vẻ mặt tươi cười, nụ cười
违反wéifǎnđộng từVi phạm, làm trái
围巾wéijīndanh từkhăn quàng cổ
围绕wéiràođộng từxoay quanh
唯一wéiyītính từduy nhất, độc nhất
维修wéixiūđộng từgiữ gìn và tu sửa
伟大wěidàtính từvĩ đại, lớn lao
尾巴wěibadanh từcái đuôi
委屈wěiquđộng từ/tính từđể ai chịu thiệt thòi; tủi thân
未必wèibìphó từchưa chắc, không hẳn
未来wèiláidanh từtương lai
位于wèiyúđộng từnằm ở
位置wèizhìdanh từvị trí
wèidanh từdạ dày, bao tử
胃口wèikǒudanh từkhẩu vị, sự thèm ăn
温暖wēnnuǎntính từ/động từấm áp;sưởi ấm
温柔wēnróutính từdịu dàng, êm dịu, mềm mại
文件wénjiàndanh từvăn kiện, tài liệu
文具wénjùdanh từđồ dùng văn phòng
文明wénmíngdanh từnền văn minh
文学wénxuédanh từvăn học
文字wénzìdanh từvăn tự( ngôn ngữ viết)
wénđộng từngửi
wěnđộng từHôn
稳定wěndìngtính từổn định
问候wènhòuđộng từgửi lời hỏi thăm
卧室wòshìdanh từphòng ngủ
握手wòshǒuđộng từbắt tay, cầm tay
屋子wūzidanh từnhà
无奈wúnàiđộng từkhông biết làm sao, không có cách nào
无数wúshùtính từvô số
无所谓wúsuǒwèiđộng từkhông sao cả, không hề gì
武术wǔshùdanh từvõ thuật
phó từ(được dùng trong câu mệnh lệnh) chớ, đừng
物理wùlǐdanh từvật lý
物质wùzhìdanh từvật chất
danh từsương mù

X

吸取xīqǔđộng từhấp thu, rút ra
吸收xīshōuđộng từhấp thu, hút
戏剧xìjùdanh từkịch, vở tuồng
danh từ/động từhệ, khoa; trói, buộc
系统xìtǒngdanh từhệ thống
细节xìjiédanh từchi tiết
xiāđộng từbị mù; mù quáng, vớ vẩn
下载xiàzàiđộng từtải xuống
xiàđộng từlàm cho khiếp sợ
夏令营xiàlìngyíngdanh từtrại hè
鲜艳xiānyàntính từtươi đẹp
显得xiǎndeđộng từtỏ ra, có vẻ
显然xiǎnrántính từrõ ràng, hiển nhiên
显示xiǎnshìđộng từthể hiện, cho thấy
xiàndanh từhuyện
现代xiàndàidanh từ/ tính từthời đại ngày nay; hiện đại
现实xiànshídanh từhiện thực
现象xiànxiàngdanh từhiện tượng
限制xiànzhìđộng từhạn chế
相处xiāngchǔđộng từchung sống
相当xiāngdāngđộng từtương đương với, ngang nhau
相对xiāngduìtính từtương đối
相关xiāngguānđộng từliên quan, tương quan
相似xiāngsìtính từtương tự, giống nhau
香肠xiāngchángdanh từlạp xưởng
享受xiǎngshòuđộng từhưởng thụ
想念xiǎngniànđộng từnhớ
想象xiǎngxiàngđộng từtưởng tượng
xiànglượng từ(được dùng cho những vật chia thành hạng mục) hạng mục, mục
项链xiàngliàndanh từdây chuyền (đeo ở cổ)
项目xiàngmùdanh từhạng mục
象棋xiàngqídanh từcờ (tướng)
象征xiàngzhēngdanh từ/động từbiểu tượng; tượng trưng
消费xiāofèiđộng từtiêu thụ, tiêu dùng
消化xiāohuàđộng từtiêu hóa
消极xiāojítính từtiêu cực
消失xiāoshīđộng từbiến mất
销售xiāoshòuđộng từtiêu thụ (hàng hóa)
小麦xiǎomàidanh từlúa mì
小气xiǎoqitính từkeo kiệt, bủn xỉn
孝顺xiàoshùnđộng từ/tính từthể hiện lòng hiếu thảo; hiếu thảo
效率xiàolǜdanh từnăng suất, hiệu suất
xiēđộng từnghỉ ngơi
xiétính từxiên, nghiêng
写作xiězuòđộng từsáng tác
xiědanh từmáu
心理xīnlǐdanh từtâm lý
心脏xīnzàngdanh từ(trái) tim
欣赏xīnshǎngđộng từthưởng thức
信号xìnhàodanh từtín hiệu
信任xìnrènđộng từtín nhiệm
行动xíngdòngdanh từhoạt động, hành động
行人xíngréndanh từngười đi bộ
行为xíngwéidanh từhành vi, hành động
形成xíngchéngđộng từhình thành
形容xíngróngđộng từhình dung, miêu tả
形式xíngshìdanh từhình thức
形势xíngshìdanh từtình hình
形象xíngxiàngtính từsinh động
形状xíngzhuàngdanh từhình dạng
幸亏xìngkuīphó từMay mà
幸运xìngyùntính từmay mắn
性质xìngzhìdanh từtính chất
兄弟xiōngdìdanh từanh em
xiōngdanh từngực, lòng
休闲xiūxiánđộng từnghỉ ngơi và giải trí
修改xiūgǎiđộng từsửa chữa
虚心xūxīntính từkhiêm tốn
叙述xùshùđộng từthuật lại
宣布xuānbùđộng từtuyên bố
宣传xuānchuánđộng từtuyên truyền
学历xuélìdanh từtrình độ học vấn
学术xuéshùdanh từhọc thuật
学问xuéwendanh từtri thức, học thức
寻找xúnzhǎođộng từtìm
询问xúnwènđộng từhỏi thăm
训练xùnliànđộng từhuấn luyện
迅速xùnshùtính từnhanh chóng

Y

押金yājīndanh từtiền thế chấp, tiền đặt cọc
牙齿yáchǐdanh từrăng
延长yánchángđộng từkéo dài
严肃yánsùtính từnghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm
演讲yǎnjiǎngđộng từdiễn giảng
宴会yànhuìdanh từtiệc rượu
阳台yángtáidanh từsân thượng
yǎngtính từngứa
样式yàngshìdanh từhình thức, kiểu dáng
yāodanh từeo, chỗ thắt lưng
yáođộng từlắc, vẫy
yǎođộng từcắn
要不yàobuliên từnếu không thì
业务yèwùdanh từnghiệp vụ
业余yèyútính từnghiệp dư
danh từban đêm
一辈子yíbèizidanh từsuốt đời, cả đời
一旦yídànphó từmột khi
一律yílǜphó từnhất loạt, hết thảy
一再yízàiphó từnhiều lần, hết lần này đến lần khác
一致yízhìtính từNhất trí, giống nhau
依然yīránphó từvẫn, vẫn như cũ
移动yídòngđộng từdi động, di chuyển
移民yímíndanh từdân di cư
遗憾yíhàntính từ/danh từcảm thấy hối tiếc; nỗi ân hận
疑问yíwèndanh từsự nghi ngờ
danh từngười (đội) thứ hai
以及yǐjíliên từ
以来yǐláidanh từđến nay
亿số từmột trăm triệu
义务yìwùdanh từnghĩa vụ
议论yìlùnđộng từthảo luận
意外yìwàitính từ/danh từbất ngờ; điều bất trắc
意义yìyìdanh từý nghĩa, tầm quan trọng
因而yīn’érliên từdo đó, vì vậy
因素yīnsùdanh từnhân tố
yíndanh từbạc
印刷yìnshuāđộng từin ấn (sách, báo…)
英俊yīngjùntính từanh tuấn, khôi ngô
英雄yīngxióngdanh từanh hùng
迎接yíngjiēđộng từnghênh đón
营养yíngyǎngdanh từchất dinh dưỡng
营业yíngyèđộng từkinh doanh, buôn bán
影子yǐngzidanh từbóng dáng
应付yìngfuđộng từứng phó, đối phó
应用yìngyòngdanh từ/động từ(tin học) trình ứng dụng; ứng dụng
yìngtính từcứng, rắn
硬件yìngjiàndanh từphần cứng
拥抱yōngbàođộng từôm chặt
拥挤yōngjǐtính từđông nghịt, chật ních
勇气yǒngqìdanh từsự can đảm
用功yònggōngtính từchăm chỉ, siêng năng
用途yòngtúdanh từcông dụng
优惠yōuhuìđộng từưu đãi
优美yōuměitính từđẹp đẽ, tốt đẹp
优势yōushìdanh từưu thế
悠久yōujiǔtính từlâu đời
犹豫yóuyùtính từdo dự, lưỡng lự
油炸yóuzháđộng từchiên bằng cách cho nhiều dầu
游览yóulǎnđộng từtham quan, dạo chơi
有利yǒulìtính từcó lợi, có ích
幼儿园yòu’éryuándanh từnhà trẻ
娱乐yúlèdanh từ/ động từthú tiêu khiển; giải trí
与其yǔqíliên từthà…còn hơn…
语气yǔqìdanh từngữ khí, giọng điệu
玉米yùmǐdanh từngô, bắp
预报yùbàođộng từdự báo, báo trước
预订yùdìngđộng từđặt trước
预防yùfángđộng từđề phòng, ngăn ngừa
元旦yuándàndanh từTết Tây, Tết Dương lịch
员工yuángōngdanh từcông nhân viên
原料yuánliàodanh từnguyên liệu
原则yuánzédanh từnguyên tắc
yuántính từtròn
愿望yuànwàngdanh từước muốn, điều mong muốn
乐器yuèqìdanh từnhạc cụ
yūnđộng từhôn mê, bất tỉnh
运气yùnqidanh từvận may, số đỏ
运输yùnshūđộng từvận chuyển
运用yùnyòngđộng từvận dụng, áp dụng

Z

灾害zāihàidanh từtai họa
再三zàisānphó từnhiều lần, hết lần này đến lần khác
在乎zàihuđộng từđể ý đến, quan tâm đến
在于zàiyúđộng từcốt ở, ở chỗ
赞成zànchéngđộng từtán thành
赞美zànměiđộng từca ngợi, ca tụng
糟糕zāogāotính từtồi tệ, hỏng bét
造成zàochéngđộng từtạo thành, gây ra
lượng từ(được dùng cho bài văn chia mục hoặc tự thành đoạn) mẩu, bản
责备zébèiđộng từtrách mắng, chỉ trích
zhāiđộng từhái, chọn, mượn
zhǎitính từchật, hẹp
粘贴zhāntiēđộng từdán
展开zhǎnkāiđộng từtriển khai, tiến hành
展览zhǎnlǎndanh từtriển lãm
zhànđộng từchiếm, giữ
战争zhànzhēngdanh từchiến tranh
长辈zhǎngbèidanh từbề trên, bậc cha chú
zhǎngđộng từlên cao, tăng
掌握zhǎngwòđộng từnắm chắc, nắm vững, hiểu rõ
账户zhànghùdanh từtài khoản
招待zhāodàiđộng từchiêu đãi, thết đãi
着火zháo huǒđộng từbốc cháy, cháy
着凉zháoliángđộng từcảm lạnh
召开zhàokāiđộng từmời dự họp, tổ chức
照常zhàochángphó từnhư thường lệ
哲学zhéxuédanh từtriết học
针对zhēnduìđộng từnhằm vào, chĩa vào
珍惜zhēnxīđộng từquý trọng
真实zhēnshítính từthực tế, có thực
诊断zhěnduànđộng từchẩn đoán
zhènlượng từ(chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hoặc hành động) trận, cơn, làn
振动zhèndòngđộng từchấn động, rung động
争论zhēnglùnđộng từtranh luận
争取zhēngqǔđộng từcố gắng, tranh thủ, giành
征求zhēngqiúđộng từTtrưng cầu, xin
zhēngđộng từmở (mắt)
整个zhěnggètính từcả
整齐zhěngqítính từngay ngắn, đều đặn, ngăn nắp
整体zhěngtǐdanh từchỉnh thể, toàn thể
zhèngphó từ/tính từ/động từđang; chính, ngay ngắn; chỉnh
证件zhèngjiàndanh từgiấy chứng nhận
证据zhèngjùdanh từchứng cứ, bằng chứng
政府zhèngfǔdanh từchính phủ/chính quyền
政治zhèngzhìdanh từchính trị
zhèngdđộng từkiếm tiền
zhīlượng từ(dùng cho vật dài, mảnh, không uốn được) cây
支票zhīpiàodanh từchi phiếu
执照zhízhàodanh từgiấy phép
zhíphó từkhông ngừng, liên tục
指导zhǐdǎođộng từhướng dẫn, chỉ báo
指挥zhǐhuīđộng từchỉ huy, điều khiển
至今zhìjīnphó từđến nay, đến bây giờ
至于zhìyúgiới từcòn
志愿者zhìyuànzhědanh từngười tình nguyện
制定zhìdìngdanh từchế định, lập ra
制度zhìdùdanh từchế độ
制造zhìzàođộng từgây ra, sản xuất
制作zhìzuòđộng từchế tạo, làm ra
治疗zhìliáođộng từđiều trị, chữa bệnh
秩序zhìxùdanh từtrật tự
智慧zhìhuìdanh từtrí tuệ, sự sáng suốt
中介zhōngjièdanh từmôi giới, trung gian
中心zhōngxīndanh từtrung tâm
中旬zhōngxúndanh từtrung tuần
种类zhǒnglèidanh từchủng loại, loại
重大zhòngdàtính từtrọng đại, to lớn
重量zhòngliàngdanh từtrọng lượng
周到zhōudàotính từchu đáo
zhūdanh từheo
竹子zhúzidanh từcây trúc, cây tre
逐步zhúbùphó từtừng bước, dần dần
逐渐zhújiànphó từdần dần
主持zhǔchíđộng từ/danh từchủ trì; người chủ trì
主动zhǔdòngtính từchủ động
主观zhǔguāntính từchủ quan
主人zhǔréndanh từngười chủ
主任zhǔrèndanh ừchủ nhiệm
主题zhǔtídanh từchủ đề
主席zhǔxídanh từchủ tịch
主张zhǔzhāngđộng từ/ danh từcho là, tán thành; chủ trương
zhǔđộng từnấu, đun, luộc
注册zhùcèđộng từđăng ký
祝福zhùfúđộng từchúc phúc
zhuāđộng từbắt, tóm
抓紧zhuājǐnđộng từnắm chắc, nắm vững
专家zhuānjiādanh từchuyên gia
专心zhuānxīntính từchuyên tâm
转变zhuǎnbiànđộng từchuyển biến, thay đổi
转告zhuǎngàođộng từchuyển lời
zhuāngđộng từđựng, để vào
装饰zhuāngshìdanh từsự trang hoàng, đồ trang trí
装修zhuāngxiūđộng từsửa sang, trang hoàng
状况zhuàngkuàngdanh từtình hình, tình trạng
状态zhuàngtàidanh từtrạng thái, tình trạng
zhuàngđộng từđụng, đâm vào
zhuīđộng từđuổi theo
追求zhuīqiúđộng từtheo đuổi
咨询zīxúnđộng từtư vấn, hỏi ý kiến
姿势zīshìdanh từtư thế
资格zīgédanh từtư cách
资金zījīndanh từtiền vốn
资料zīliàodanh từtài liệu, tư liệu
资源zīyuándanh từtài nguyên
tính từtím
自从zìcónggiới từtừ lúc
自动zìdòngphó từtự động, tự
自豪zìháotính từtự hào, hãnh diện
自觉zìjuétính từtự giác, có ý thức
自私zìsītính từích kỷ
自由zìyóudanh từ/tính từsự tự do; tự do
自愿zìyuàntính từtự nguyện, tự ý
字母zìmǔdanh từchữ cái
字幕zìmùdanh từphụ đề
综合zōnghéđộng từ/tính từtổng hợp lại, tổng hợp
总裁zǒngcáidanh từchủ tịch
总共zǒnggòngphó từcả thảy, tất cả
总理zǒnglǐdanh từthủ tướng
总算zǒngsuànphó từcuối cùng, nói chung
总统zǒngtǒngdanh từtổng thống
总之zǒngzhīliên từnói chung, tóm lại
阻止zǔzhǐđộng từngăn cản, cản trở
danh từ/lượng từtổ, nhóm
组成zǔchéngđộng từtạo thành, hợp thành
组合zǔhéđộng từ/danh từkết hợp; tổ hợp
组织zǔzhīđộng từtổ chức
最初zuìchūdanh từlúc đầu, ban đầu
zuìđộng từsay (rượu)
尊敬zūnjìngđộng từkính trọng
遵守zūnshǒuđộng từtuân thủ, tôn trọng
作品zuòpǐndanh từtác phẩm
作为zuòwéiđộng từ/giới từcoi như; với tư cách
作文zuòwéndanh từbài văn

Bên cạnh việc học từ vựng HSK 5, các bạn nên chú ý học ngữ pháp HSK 5 nhé!

guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả các bình luận