Trang chủ THI HSK So sánh 另外 và 另

So sánh 另外 và 另

48
0

So sánh 另外 và 另

I. Điểm giống nhau

1. 另外 và 另 đều có thể làm đại từ

chỉ người hoặc sự vật bên ngoài phạm vi đã được đề cập trước đó. (1)

他一边说谢谢,一边从手里拿出另外/另一本书。

2. 另外 và 另  cũng đều có thể làm phó từ

diễn tả ý bên ngoài phạm vi đã được đề cập trước đó (2)

我今天晚上另外/另有安排,我们明天在一起吃饭吧。

II. Điểm khác nhau

 1. Trong trường hợp 另外 và 另 đều có thể làm đại từ

另外 được dùng trong cấu trúc 另外(+的) + Số lượng (+Danh từ) hoặc 另外+的 (+Danh từ), cấu trúc thứ nhất có thể có hoặc không có 的

另 được dùng trong cấu trúc 另 + Số lượng (+Danh từ), cấu trúc này không có 的.

刚才马克把车借走了,你骑另外/另一辆吧。

刚才马克把车借走了,你骑另外的一辆吧。

刚才马克把车借走了,你骑另外的辆吧。

2. Trong trường hợp 另外 và 另  cũng đều có thể làm phó từ

thường bổ nghĩa cho động từ có một âm tiết,  另外 không có sự hạn chế này.

最近小雨太忙了,没时间帮你,你还是另外/另找别人吧。

他这次来参加会议,不但帮我们解决了现在的问题,还另外提供了不少新的材料。

3. Trường hợp khác

另外 có thể được dùng làm liên từ. 另 không được dùng cho trường hợp này.

冬季应该注意多吃水果。另外,还要记得多喝水。

Bài tập so sánh 另外 và 另

 

 

Bài trướcNghe MP3 trực tuyến giáo trình chuẩn HSK 4
"Để tìm được hạnh phúc thực sự trong công việc, bạn hãy cống hiến vì những điều ý nghĩa, những điều mà bạn thực sự đam mê. Đừng đặt đồng tiền làm mục tiêu phấn đấu của sự nghiệp cũng như của cuộc đời bạn."

Leave a Reply

avatar