Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Kê thuốc

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Kê thuốc

A: 哪儿不舒服?
Nǎr bù shūfu?
Khó chịu chỗ nào?

B: 流鼻涕。
Liú bítì.
Chảy nước mũi

A: 哦,看来你感冒了。我给你开点儿药吧。
Ò, kàn lái nǐ gǎnmào le. Wǒ gěi nǐ kāi diǎnr yào ba.
Ồ, xem ra anh bị cảm rồi. Để tôi kê ít thuốc cho anh nhé.

B: 每次吃多少?一天几次?
Měicì chī duōshǎo? Yìtiān chī jǐcì?
Mỗi lần uống bao nhiêu? Một ngày mấy lần?

A: 每次两片,一天三次,饭后吃。
Měicì liǎngpiàn, yìtiān sāncì,fànhòu chī.
Mỗi lần 2 viên, một ngày 3 lần, uống sau ăn.

B: 谢谢。
Xièxie.
Cám ơn

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Thể thao

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Thể thao

Ảnh minh họa: Virgil van Dijk (Liverpool)

A: 你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?

B: 我喜欢踢足球。
Wǒ xǐhuān tī zúqiú.
Tôi thích đá bóng.

A: 別的呢?
Bié de ne?
Thế còn môn khác?

B : 我不但喜欢踢足球,也喜欢打篮球。
Wǒ búdàn xǐhuān tī zúqiú, yě xǐhuān dǎ lánqiú.
Tôi không những thích đá bóng, cũng thích chơi bóng rổ.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Xem phim

0
Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Xem phim

A: 你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn có hứng thú với cái gì?

B: 我对电影很感兴趣。
Wǒ duì diànyǐng hěn gǎn xìngqù.
Tôi có hứng thú với xem phim.

A: 那么你常看电影吧?
Nàme nǐ cháng kàn diànyǐng ba?
Vậy bạn hay xem phim hả?

B: 我一有时间就去看电影。
Wǒ yì yǒu shíjiān jiù qù kàn diànyǐng.
Tôi cứ có thời gian là đi xem phim.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Trường học

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Trường học

A: 你们学校真大,有多少大学生?
Nǐmen xuéxiào zhēn dà, yǒu duōshao dàxuéshēng?
Trường của các bạn to thật đấy, có nhiêu sinh viên vậy?

B: 现在已有上万的大学生了。
Xiànzài yǐ yǒu shàngwàn de dàxuéshēng le.
Bây giờ đã có hàng vạn sinh viên rồi.

A: 你们国家的大学都有这么多大学生吗?
Nǐmen guójiā de dàxué dōu yǒu zhème duō dàxuéshēng ma?
Trường đại học của nước các bạn đều đông sinh viên như vậy à?

B: 不一定,也有上千大学生的。
Bù yídìng, yě yǒu shàng qiān dàxuéshēng de.
Cũng không hẳn, cũng có trường có hàng nghìn sinh viên.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Bị cảm lạnh

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Bị cảm lạnh

A: 从今天早上开始,我发烧、头疼、呕吐。
Cóng jīntiān zǎoshang kāishǐ, wǒ fāshāo, tóuténg, ǒutù.
Tôi sốt, đau đầu, nôn mửa từ sáng nay.

B: 拉肚子吗?
Lā dùzi ma?
Có đi ngoài không?

A: 不拉肚子。
Bù lā dùzi.
Không.

B: 你得了感冒。回去吃药,注意多喝水。
Nǐ dé le gǎnmào. Huíqù chīyào, zhùyì duō hēshuǐ.
Bạn bị cảm lạnh rồi. Về uống thuốc, chú ý uống nhiều nước.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Bảo tàng Lịch sử

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Bảo tàng lịch sử

A: 你去过历史博物馆吗?
Nǐ qù guò Lìshǐ Bówùguǎn ma?
Bạn đã từng đi Bảo tàng Lịch sử chưa?

B: 当然去过,而且不止一次。
Dāngrán qùguò, érqiě bùzhǐ yícì.
Đương nhiên từng đi, hơn nữa còn đi nhiều lần.

A: 用半天的时间看得完吗?
Yòng bàntiān de shíjiān kàn de wán ma?
Nửa ngày có xem được hết không?

B: 那儿的展品特别丰富,半天可看不过来。
Nàr de zhǎnpǐn tèbié fēngfù, bàntiān kě kàn bú guò lái.
Đồ triển lãm ở đó rất phong phú, nửa ngày có lẽ xem không hết được.

Tham quan Bảo tàng Lịch sử 3D tại: http://vnmh.egal.vn/section/vietnam-thoi-tien-su/

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Đi du lịch

0
Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Đi du lịch

A: 这个假期你打算去哪儿呢?
Zhè ge jiàqī nǐ dǎsuan qù nǎr ne?
Kỳ nghỉ này em dự định đi đâu nhỉ?

B: 你有什么好主意?
Nǐ yǒu shénme hǎo zhǔyi?
Anh có ý tưởng gì hay?

A: 这儿有旅游手册,你看看吧。
Zhèr yǒu lǚyóu shǒucè, nǐ kànkan ba.
Ở đây có sổ tay du lịch, em xem đi.

B: 我想参加一个旅游团去杭州。
Wǒ xiǎng cānjiā yí ge lǚyóutuán qù Hángzhōu
Em muốn tham gia một đoàn du lịch đi Hàng Châu.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Vợ ốm

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Vợ ốm

A: 怎么这么冷?请帮我把毛毯盖上吧!
Zěnme zhème lěng? Qǐng bāng wǒ bǎ máotǎn gài shang ba!
Sao lại lạnh thế này? Anh đắp chăn bông giúp em với.

B: 好。要不要陪你去医院看看?
Hǎo. Yào bu yào péi nǐ qù yīyuàn kànkan?
Ok. Có cần anh đưa em đi bệnh viện khám không?

A: 不用了,一会儿我自己去。
Búyòngle, yíhuìr wǒ zìjǐ qù.
Không cần đâu, lát nữa em tự đi.

B: 那么我替你请一天病假。
Nàme wǒ tì nǐ qǐng yì tiān bìngjià.
Vậy anh xin nghỉ ốm một hôm cho em nhé!

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Mua giường

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày: Mua giường

A: 这种床有多宽?多长?
Zhè zhǒng chuáng yǒu duō kuān? Duō cháng ?
Loại giường này rộng bao nhiêu? Dài bao nhiêu?

B: 两米长,一米五宽。
Liǎng mǐ cháng, yì mǐ wǔ kuān.
Dài 2m, rộng 1m5

A: 有比这种宽一些的吗?
Yǒu bǐ zhè zhǒng kuān yìxiē de ma?
Có loại rộng hơn loại này một chút không?

B: 那种是一米六宽。
Nà zhǒng shì yì mǐ liù kuān.
Loại kia là 1m6.

BẢNG XẾP HẠNG HSK LEAGUE

0
Trở lại
Tiếp

THÁNG 9/2022

Top 3:
#1 Sắc màu con gái 1,187
#2 Nguyễn Kim Anh 1,078
#3 Nguyễn Thơm 857
Tiếp theo:
#4 Nguyễn Thị Thúy 829
#5 Thuý Nga 791
#6 Hoàng Ngân 774
#7 Nguyên Đặng.T.H. 737
#8 Chinh 736
#9 Nguyễn Thủy 657
#10 Phùng Ngọc Hân 573
#11 Đỗ Thị Khánh Hợi 558
#12 Hoa Tram 532
#13 Minh Châm 520
#14 Trang 514
#15 Ngọc Ánh 458
#16 Nguyễn Hùng 420
#17 Hoàng 416
#18 Thao Van 402
#19 Tuấn Hùng 372
#20 Thoại My 366
#21 Quốc Hùng Nguyễn 340
#22 Lương Nguyễn Thị 322
#23 Yêu Thương 308
#24 I Maii 306
#25 Thuyho 286
#26 Phạm Vân Nhung 270
#27 Hà Vũ 259
#28 Nga Thúy 222
#29 Phương Ngân 200
#30 Mỹ Quỳnh 194
#31 Danita Ranboo 192
#32 Phương Minh 190
#33 Cục Đá 180
#34 Nguyen thi thu huong 145
#35 lê hồ 144
#36 Tran 143
#37 孙子皇 142
#38 Phù Hiểu 141
#39 duong thi thuy 140
#40 Lanlan7012 138
#41 jimetdang 136
#42 Nguyễn Minh Tuấn 134
#43 Duong thi ly 128
#44 Keery【起司】Cửu Muội 125
#45 lê hoàng 121
#46 Lian 117
#47 Lan Anh 116
#48 Tú Phương Nguyễn Thị 115
#49 Nemo Nautilux 110
#50 小 香香 HD  108
Trở lại
Tiếp

KẾT NỐI TIENGTRUNGQUOC.NET

1,692Thành viênThích
11Người theo dõiTheo dõi
6Người theo dõiTheo dõi
500Người theo dõiĐăng Ký

Xem nhiều nhất

error: Content is protected !!
Khóa học HSK online

FREE
VIEW