Thái cực và thái cực quyền

0

Thái cực và thái cực quyền – 太极和太极拳

太极 是 中国 古代 哲学 思想 中 重要 的 基本 概念,指 宇宙 的 本原。太极拳 是 一 种 以 太极 阴阳 为 基本 理念, 结合 艺术、中医 等 理论 的 一 种 武术 拳法。太极拳 动作 柔和,速度 比较 慢,而且 学起来 也不难,尤其 适合 中老年人 练习。每个人 可以 根据 自己 的 身体 情况,选择 合适 的 运动量。经常 练习 太极拳, 不仅 可以 保持 身体 健康, 而且 还 能 提高 人 的 修养。

Tàijí shì zhōngguó gǔdài zhéxué sīxiǎng zhōng zhòngyào de jīběn gàiniàn, zhǐ yǔzhòu de běn yuán. Tàijí quán shì yī zhǒng yǐ tàijí yīnyáng wèi jīběn lǐniàn, jiéhé yìshù, zhōngyī děng lǐlùn de yī zhǒng wǔshù quánfǎ. Tàijí quán dòngzuò róuhé, sùdù bǐjiào màn, érqiě xué qǐlái yě bù nán, yóuqí shìhé zhōng lǎonián rén liànxí. Měi gèrén kěyǐ gēnjù zìjǐ de shēntǐ qíngkuàng, xuǎnzé héshì de yùndòngliàng. Jīngcháng liànxí tàijí quán, bùjǐn kěyǐ bǎochí shēntǐ jiànkāng, érqiě hái néng tígāo rén de xiūyǎng.

Tiếng Việt:

Thái cực là khái niệm cơ bản và quan trọng trong tư tưởng triết học cổ đại của Trung Quốc, nói đến nguồn gốc của vũ trụ. Thái cực quyền là môn võ tay không lấy âm dương, thái cực làm khái niệm cơ bản, kết hợp các lý thuyết của nghệ thuật, Đông y… Các động tác của Thái cực quyền mềm mại, được thực hiện với tốc độ khá chậm và dễ học, do đó rất phù hợp với người trung niên và người cao tuổi. Tùy vào tình trạng sức khỏe mà mỗi người có thể chọn mức độ thích hợp để tập luyện. Việc luyện tập Thái cực quyền thường xuyên không những giúp cơ thể khỏe mạnh mà còn có thể nâng cao đời sống tinh thần của con người.

Tiếng Anh:

Taiji is a basic concept in ancient Chinese philosophy, referring to the origin of the universe. With taiji and yin yang as its theoretical basis, taijiquan, or Chinese shadow boxing, is a martial art of boxing integrating theories of art and traditional Chinese medicine, etc. Its movements being gentle, slow and easy to learn, taijiquan is particularly suitable for middle-aged and senior citizens. Everybody can choose an appropriate workout to practise it according to their own physical conditions. To regularly practise taijiquan can help people improve themselves both physically and mentally.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày 9/2/2022

0

A: 听说你要去香港? 

Tīngshuō nǐ yào qù xiānggǎng?

Nghe nói bạn muốn đi Hồng Kông?

B: 是啊,机票都买好了。 

Shì a, jīpiào dōu mǎihǎo le.

Đúng rồi, vé máy bay mua rồi.

A: 为什么要去香港啊? 

Wèishénme yào qù xiānggǎng a?

Tại sao muốn đi Hồng Kông thế?

B: 想去看看朋友,顺便再买点名牌衣服。 

Xiǎng qù kànkan péngyou, shùnbiàn zài mǎi diǎn míngpái yīfu.

Muốn đi thăm một người bạn, tiện thể đi mua một ít quần áo hàng hiệu.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày 4/2/2022

0
Hội thoại hàng ngày 4/2/2022 : Ngồi tuyến xe nào? 要坐几路?

A: 您好,请问去银行怎么走?

Nín hǎo, qǐngwèn qù yínháng zěnme zǒu?

xin chào, cho hỏi đi ngân hàng đi thế nào?

B: 这附近好像没有银行,不过坐公交车的话可以。

Zhè fùjìn hǎoxiàng méiyǒu yínháng, búguò zuò gōngjiāochē de huà kěyǐ.

Gần đây dường như không có ngân hàng, nhưng mà nếu đi xe buýt thì có thể đấy.

A: 那么要坐几路公交车呢?

Nàme yào zuò jǐ lù gōngjiāochē ne?

Vậy phải ngồi tuyến xe buýt nào?

B: 32路,坐两站下车就能看到银行。

Sān shí èr lù, zuò liǎng zhàn xià chē jiù néng kàndào yínháng.

Tuyến 32, đi 2 trạm xuống xe là có thể nhìn thấy ngân hàng.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày 31/12/2021

0

A: 喝点儿什么吧。来杯咖啡怎么样?

Hē diǎnr shénme ba. Lái bēi kāfēi zěnmeyàng?

Uống chút gì đi. Gọi tách cà phê thế nào?

B: 我还是喝茶吧,不太习惯喝咖啡。

Wǒ háishi hē chá ba, bú tài xíguàn hē kāfēi.

Tôi vẫn uống trà, không quen uống cà phê lắm.

A: 中国人不喜欢喝咖啡吗?

Zhōngguó rén bù xǐhuan hē kāfēi ma?

Người Trung Quốc không thích uống cà phê phải không?

B: 对,中国人大部分都爱喝茶。

Duì, zhōngguó rén dà bùfen dōu ài hē chá.

Đúng, người Trung Quốc phần lớn đều thích uống trà.

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày phần 2

0

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày phần 1 (tổng kết tất cả hội thoại tháng 10).

Trở lại
Tiếp

Ngày 4/10/2021

A: 今天天气真好啊!

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo a!

What a nice day it is today!

Hôm nay thời tiết đẹp quá!

B: 是啊!我们骑着自行车到郊外游玩,好不好?

Shì a! Wǒmen qí zhe zìxíngchē dào jiāowài yóuwán, hǎo bu hǎo?

Yes. Shall we go out to the in the outskirts by bicycle?

Đúng vậy. Chúng ta đạp xe ra ngoại ô chơi, được không?

A: 我还有件事要办,不行了。

Wǒ hái yǒu jiàn shì yào bàn, bùxíng le.

I can’t because I have something to do.

Tôi vẫn còn việc phải làm, không được rồi.

B: 那事好办,顶多半天就办完了,着什么急呀!

Nà shì hǎo bàn, dǐngduō bàntiān jiù bànwán le, zháo shénme jí ya!

That’s an easy thing which can be done in at most half a day. There’s no need to hurry.

Chuyện đó dễ làm, cùng lắm nửa ngày là làm xong, lo lắng gì chứ.

Trở lại
Tiếp

Hội thoại tiếng Trung hàng ngày phần 1

0
Hội thoại tiếng Trung hàng ngày phần 1 (tổng kết tất cả hội thoại tháng 9).

Trở lại
Tiếp

Ngày 11/9/2021

A: 你会不会开车? 

Nǐ huì bú huì kāichē?

Cậu có biết lái xe không?

Can you drive?

B: 我会开车。 

Wǒ huì kāichē.

Tớ biết lái xe.

I can drive.

A: 明天你替我去机场接我妹妹,好吗? 

Míngtiān nǐ tì wǒ qù jīchǎng jiē wǒ mèimei, hǎo ma?

Ngày mai, cậu đi sân bay đón em gái hộ tớ, được không?

Can you pick my sister up at the airport for me tomorrow, please?

B: 当然可以。 

Dāngrán kěyǐ.

Tất nhiên là được

Of course I can.

Trở lại
Tiếp

Hội thoại hàng ngày 31/10/21

0

Hội thoại hàng ngày 31/10/21

A: 这是我姐姐的书房。

Zhè shì wǒ jiějie de shūfáng.

This is my elder sister’s study room.

Đây là phòng sách của chị mình.

B: 这儿的书真不少,桌子上也都是书。

Zhèr de shū zhēn bù shǎo, zhuōzi shàng yě dōu shì shū.

There are so many books, even on the desk.

Sách ở đây thật không ít, trên bàn cũng đều là sách.

A: 可是我姐姐总不让我整理。

Kěshì wǒ jiějie zǒng bú ràng wǒ zhěnglǐ.

But my sister always doesn’t let me tidy them up.

Nhưng chị tớ luôn luôn không để tớ dọn dẹp.

B: 喜欢看书的人多半都是这样。

Xǐhuān kànshū de rén duōbàn dōu shì zhèyàng.

Most people who are fond of reading are like this.

Người thích đọc sách hầu hết đều như vậy.

Hội thoại hàng ngày 27/10/21

0

Hội thoại hàng ngày 27/10/21

A: 你对什么感兴趣?

Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?

What are you interested in?

Bạn hứng thú với cái gì thế?

B: 我对电影很感兴趣。

Wǒ duì diànyǐng hěn gǎn xìngqù.

I’m very interested in movies.

Tớ rất hứng thú với phim

A: 那么你常看电影吧?

Nàme nǐ cháng kàn diànyǐng ba?

Do you often watch films then?

Vậy bạn thường xem phim chứ?

B: 我一有时间就去看电影。

Wǒ yì yǒu shíjiān jiù qù kàn diànyǐng.

I go to movies as often as I can.

Tớ cứ có thời gian là đi xem phim.

Hội thoại hàng ngày 25/10/21

0
Hội thoại hàng ngày 25/10/21

A: 我不能吃太辣的,请你告诉厨师少放点儿辣椒。

Wǒ bù néng chī tài là de, qǐng nǐ gàosu chúshī shǎo fàng diǎnr làjiāo.

I can’t eat something too spicy. Please tell the chef to put in less hot peppers (be only a little spicy).

Tôi không thể ăn đồ quá cay, nhờ bạn bảo đầu bếp bỏ ít ớt cay một chút.

B: 还有别的要求吗?

Háiyǒu bié de yāoqiú ma?

Any other requests?

Còn yêu cầu gì nữa không ạ?

A: 菜里别放味精。

Cài lǐ bié fàng wèijīng.

Don’t put MSG in the dish.

Trong món ăn đừng cho mì chính.

B: 我记下来了。请稍等。

Wǒ jì xiàlái le. Qǐng shāo děng.

I’ve made a note. Please wait a moment.

Tôi ghi lại rồi. Vui lòng đợi nhé.

Hội thoại hàng ngày 24/10/21

0

A: 这个药一天吃两次,一次吃两粒。

Zhè ge yào yì tiān chī liǎng cì, yí cì chī liǎng lì.

Take this medicine twice a day and two pills at a time.

Thuốc này một ngày uống 2 lần, mỗi lần uống 2 viên.

B: 饭前饭后都可以吃吗?

Fàn qián fàn hòu dōu kěyǐ chī ma?

Can they be taken before and after meals?

Uống trước sau bữa ăn đều được hử?

A: 吃饭以后再吃。

Chīfàn yǐhòu zài chī.

Take them after meals.

Uống sau bữa ăn.

B: 谢谢!我记住了。

Xièxie! Wǒ jì zhù le.

Thanks! I remember it.

Cám ơn, mình nhớ rồi.

KẾT NỐI TIENGTRUNGQUOC.NET

1,623Thành viênThích
8Người theo dõiTheo dõi
6Người theo dõiTheo dõi
500Người theo dõiĐăng Ký

Xem nhiều nhất

error: Content is protected !!
Khóa học HSK online

FREE
VIEW