Trang chủ THI HSK Từ vựng HSK 4

Từ vựng HSK 4

348
0

Từ vựng HSK 4 nếu tính gộp từ 1 đến 4 là : 1200 từ, nếu không bao gồm các cấp dưới là 600 từ.

Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 4 thì bạn cần nắm vững từ vựng HSK 4 phiên bản mới

Bảng từ vựng HSK 4 phiên bản mới dạng PDF: DOWNLOAD

Từ vựng HSK 4 phiên bản mới có những thay đổi như sau: 

Bỏ: (8)不但、孤单、请客、食品、算、洗衣机、修、增长
Thêm: (7)地点、赶、空、旅行、照、转、作家
Sửa: (5):分之——百分之、
刚刚——刚、
停止——停、
研究生——研究、
做生意——生意

Chuyển từ cấp 3 sang:表示、表演、出现、厨房、词语、低、敢、果汁、举行、葡萄、普通话、使、糖、相同、眼镜、以为、云、作用(18)

Chuyển từ cấp 5 sang: 棒、包子、比如、餐厅、厕所、存、错误、打招呼、倒、登机牌、短信、对于、房东、放松、付款、高速公路、胳膊、功夫、国籍、建议、降落、郊区、接着、节、景色、举、聚会、开心、烤鸭、客厅、矿泉水、来自、礼拜天、零钱、毛、迷路、秒、排队、勺子、是否、提、同时、卫生间、现金、橡皮、小吃、小伙子、信封、信息、学期、要是、应聘、邮局、占线、重、自信(56)

Chuyển từ cấp 6 sang: 互联网、修理、左右(3)

Chuyển sang cấp 2: 对(形容词)、往(2)

Chuyển sang cấp 3: 笔记本、词典、发、个子、过(动词)、后来、聊天、留学、瓶子、起飞、起来、请假、试、信用卡、饮料、只(量词)、中文、嘴、最后(19)

Chuyển sang cấp 5:暗、包括、报道、表达、吵、成熟、代表、代替、当地、断、顿、朵、反映、范围、风景、干燥、高级、工具、鼓掌、果然、猴子、忽然、极其、集合、精神、宽、扩大、亮、流泪、农村、墙、群、人民币、软、湿润、狮子、市场、握手、现代、限制、信任、血、亿、硬、圆、窄、整齐、制造、猪、逐渐、主动、撞、组成、组织(54)

Chuyển sang cấp 6:访问(1)

Bảng 600 Từ vựng HSK 4 (năm 2012) có cấu tạo: 4 cột: chữ Hán, phiên âm, từ loại, ý nghĩa
Chữ HánPhiên âmTừ loạiÝ nghĩa
爱情àiqíngdanh từtình yêu
安排ānpáiđộng từsắp xếp
按时ànshíphó từđúng hạn
按照ànzhàogiới từtheo
百分之bǎifēnzhīphần trăm
保证bǎozhèngđộng từcam đoan, bảo đảm
bèilượng từlần
本来běnláiphó từlúc đầu, trước đây
标准biāozhǔndanh từtiêu chuẩn, chuẩn mực
饼干bǐnggāndanh từbánh quy
比如bǐrúđộng từví dụ
毕业bìyèđộng từtốt nghiệp
不得不bùdébùphải, không thể không
不管bùguǎnliên từbất kể, bất luận
不过búguòliên từnhưng
不仅bùjǐnliên từkhông những…
động từlau chùi
材料cáiliàodanh từtư liệu, tài liệu
差不多chàbuduōphó từgần như, hầu như
chángđộng từthưởng thức, nếm
超过chāoguòđộng từvượt quá
成功chénggōngtính từthành công
诚实chéngshítính từthành thật
成为chéngwéiđộng từtrở thành
重新chóngxīnphó từlần nữa, lại một lần nữa
抽烟chōuyānhút thuốc
窗户chuānghudanh từcửa sổ
出现chūxiànđộng từxuất hiện, nảy sinh
从来cóngláiphó từtừ trước đến nay, từ trước đến giờ
答案dá’àndanh từđáp án
大夫dàifudanh từbác sĩ
dānggiới từkhi
当时dāngshídanh từlúc đó
到处dàochùphó từkhắp nơi
打扰dǎrǎođộng từquấy rầy, làm phiền
大使馆dàshǐguǎndanh từđại sứ quán
打折dǎzhéđộng từgiảm giá
děiđộng từ năng nguyệnphải
děngtrợ từvân vân
tính từthấp
diàođộng từmất, đi, hết
调查diàocháđộng từđiều tra, khảo sát
动作dòngzuòdanh từđoộng tác, hành động
短信duǎnxìndanh từtin nhắn
堵车dǔchēđộng từkẹt xe
肚子dùzidanh từbụng
érliên từtrong khi đó, mà
法律fǎlǜdanh từpháp luật, luật
反对fǎnduìđộng từphản đối
方法fāngfǎdanh từphương pháp, cách thức
方面fāngmiàndanh từkhía cạnh, phương diện
放弃fàngqìđộng từtừ bỏ
放松fàngsōngđộng từthả lỏng, thư giãn
方向fāngxiàngdanh từphương hướng
烦恼fánnǎotính từphiền muộn, buồn phiền
翻译fānyìdanh từphiên dịch viên
发生fāshēngđộng từxảy ra
发展fāzhǎnđộng từphát triển
fènlượng từtờ, bản
丰富fēngfùđộng từlàm phong phú
tính từgiàu
符合fúhéđộng từphù hợp
负责fùzéđộng từphụ trách, chịu trách nhiệm
改变gǎibiànđộng từthay đổi
感动gǎndòngđộng từcảm động, làm xúc động
gāngphó từvừa, vừa mới
感觉gǎnjuédanh từcảm giác, cảm nghĩ
感情gǎnqíngdanh từtiình cảm
感谢gǎnxièđộng từcảm ơn
đại từcác, mọi
共同gòngtóngtính từchung, cùng
工资gōngzīdanh từtiền lương
gòuđộng từđủ
购物gòuwùđộng từmua sắm
guàngđộng từđi dạo
guāngphó từchỉ
广告guǎnggàodanh từquảng cáo
关键guānjiàndanh từđiều quan trọng
估计gūjìđộng từđoán chừng
顾客gùkèdanh từkhách hàng
过程guòchéngdanh từquaá trình
国际guójìdanh từquốc tế
果汁guǒzhīdanh từnước trái cây
hàndanh từmồ hôi
好处hǎochùdanh từlợi ích, điều tốt
好像hǎoxiàngphó từgiống như, dường như
后悔hòuhuǐđộng từân hận
回忆huíyìđộng từnhớ lại
获得huòdéđộng từđược, lấy được
活动huódòngdanh từhoạt động
互相hùxiāngphó từlẫn nhau, qua lại
động từgửi
加班jiābānđộng từtăng ca
价格jiàgédanh từgiá cả
家具jiājùdanh từđồ dùng trong nhà
坚持jiānchíđộng từkiên trì
减肥jiǎnféiđộng từgiảm cân
降低jiàngdīđộng từgiảm, hạ
奖金jiǎngjīndanh từtiền thưởng
将来jiāngláidanh từtương lai
建议jiànyìdanh từkiến nghị
jiāođộng từkết giao
交流jiāoliúđộng từgiao lưu, trao đổi
教授jiàoshòudanh từgiáo sư
结果jiéguǒdanh từkết quả
接受jiēshòuđộng từchấp nhận
计划jìhuàdanh từ, động từkế hoạch, lập kế hoạch
积极jījítính từtích cực
积累jīlěiđộng từtích lũy
经济jīngjìdanh từkinh tế
经历jīnglìđộng từtrải qua
竟然jìngránphó từkhông ngờ, mà, vậy mà
景色jǐngsèdanh từphong cảnh, cảnh vật
尽管jǐnguǎnliên từcho dù, mặc dù
经验jīngyàndanh từkinh nghiệm
镜子jìngzidanh từgương, gương soi
紧张jǐnzhāngtính từ hồi hộp, căng thẳng
及时jíshíphó từđúng lúc, kịp thời
即使jíshǐliên từcho dù
举办jǔbànđộng từtổ chức, tiến hành
聚会jùhuìđộng từ/danh từgặp gỡ, cuộc gặp mặt
距离jùlídanh từkhoảng cách
举行jǔxíngđộng từtổ chức
开玩笑kāi wánxiàonói đùa, đùa
考虑kǎolǜđộng từsuy xét, cân nhắc
肯定kěndìngphó từchắc chắn, nhất định
可是kěshìliên từnhưng
咳嗽késouđộng từho
科学kēxuédanh từkhoa học
空气kōngqìdanh từkhông khí
空儿kòngrdanh từthời gian rỗi
kùntính từbuồn ngủ
困难kùnnandanh từkhó khăn
động từkéo, lôi, dắt
来不及láibujíđộng từkhông kịp
浪费làngfèiđộng từlãng phí, hoang phí
浪漫làngmàntính từlãng mạn
họ
liǎlượng từhai
联系liánxìđộng từliên hệ
礼拜天lǐbàitiāndanh từchủ nhật
理解lǐjiěđộng từhiểu
línHọLâm
另外lìngwàiliên từngoài ra
例如lìrúđộng từlấy ví dụ
liúđộng từđể lại
流行liúxíngđộng từđược nhiều người ưa chuộng
理想lǐxiǎngdanh từlí tưởng
luàntính từlộn xộn, lúng túng
律师lǜshīdanh từluật  sư
麻烦máfanđộng từlàm phiền
mǎnđộng từđủ, đầy, tròn
免费miǎnfèiđộng từmiễn phí
母亲mǔqīndanh từmẹ
耐心nàixīndanh từlòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại
难道nándàophó từdùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh
nèidanh từtrong
能力nénglìdanh từnăng lực, khả năng
年龄niánlíngdanh từtuổi
判断pànduànđộng từnhận xét, đánh giá
péiđộng từđi cùng, ở bên cạnh
piānlượng từbài, tờ
皮肤pífūdanh từda
平时píngshídanh từlúc thường, ngày thường
脾气píqidanh từtính tình, tính khí
葡萄pútaodanh từquả nho
巧克力qiǎokèlìdanh từsô cô la
其次qícìđại từthứ hai, sau đó
气候qìhòudanh từkhí hậu
qīngtính từnhẹ
情况qíngkuàngdanh từtình hình, tình huống
轻松qīngsōngtính từnhẹ nhàng
亲戚qīnqidanh từhọ hàng thân thích
qióngtính từnghèo
其中qízhōngdanh từtrong đó
động từđạt được
区别qūbiédanh từsự khác biệt
quèphó từlại, nhưng mà
缺点quēdiǎndanh từkhuyết điểm, thiếu sót
缺少quēshǎođộng từthiếu
确实quèshíphó từthực sự
任何rènhéđại từbất cứ, bất kì
散步sànbùđộng từđi dạo
沙发shāfādanh từghế sofa
伤心shāngxīntính từđau lòng
shēntính từsâu sắc
生活shēnghuódanh từ/động từcuộc sống, sống
生命shēngmìngdanh từsự sống, sinh mệnh
生意shēngyidanh từviệc kinh doanh, buôn bán
甚至shènzhìliên từthậm chí
使shǐđộng từkhiến cho, làm cho
失败shībàiđộng từthất bại
师傅shīfudanh từsư phụ
适合shìhéđộng từphù hợp
实际shíjìdanh từthực tế
适应shìyìngđộng từthích nghi
实在shízàiphó từkì thực, quả thực
受到shòudàođộng từnhận được
售货员shòuhuòyuándanh từnhân viên bán hàng
收入shōurùdanh từthu nhập
首先shǒuxiānđại từtrước hết, trước tiên
shuàitính từđẹp
顺便shùnbiànphó từnhân tiện
顺利shùnlìtính từthuận lợi, suôn sẻ
说明shuōmíngđộng từgiải thích rõ, nói rõ
硕士shuòshìdanh từthạc sĩ
熟悉shúxiđộng từhiểu rõ
数字shùzìdanh từcon số
随便suíbiàntính từtình cờ, tùy tiện
所有suǒyǒutính từtất cả, toàn bộ
táilượng từ(dùng cho máy móc) cái, chiếc
态度tàidùdanh từthái dộ
tánđộng từnói chuyện, thảo luận
tángdanh từkẹo
tǎngđộng từnằm
讨厌tǎoyànđộng từghét, không thích
特点tèdiǎndanh từđặc điểm
động từnhắc đến
条件tiáojiàndanh từđiều kiện
提供tígōngđộng từcung cấp
tǐngphó từrất
提前tíqiánđộng từlàm việc gì đó sớm hơn quy định, trước thời hạn
提醒tíxǐngđộng từnhắc nhở
通过tōngguògiới từqua, nhờ vào
通知tōngzhīđộng từbáo tin, thông báo
网球wǎngqiúdanh từquần vợt
往往wǎngwǎngphó từthường thường
完全wánquánphó từhoàn toàn
袜子wàzidanh từtất, vớ
味道wèidàodanh từmùi vị
无聊wúliáotính từvô vị, nhàm chán
橡皮xiàngpídanh từcục gôm, tẩy
现金xiànjīndanh từtiền mặt
羡慕xiànmùđộng từước ao, ngưỡng mộ
效果xiàoguǒdanh từhiệu quả
小说xiǎoshuōdanh từtiểu thuyết
消息xiāoxidanh từtin tức
西红柿xīhóngshìdanh từcà chua
兴奋xīngfèntính từhăng hái, phấn khởi
幸福xìngfútính từhạnh phúc
性格xìnggédanh từtính cách
辛苦xīnkǔtính từvất vả, cực nhọc
心情xīnqíngdanh từtâm trạng
信心xìnxīndanh từlòng tin, sự tự tin
修理xiūlǐđộng từsửa chữa
吸引xīyǐnđộng từhấp dẫn, thu hút
许多xǔduōsố từrất nhiều
压力yālìdanh từáp lực
阳光yángguāngtính từlạc quan,vui vẻ
样子yàngzidanh từkiểu dáng
研究yánjiūđộng từnghiên cứu
严重yánzhòngtính từnghiêm trọng
邀请yāoqǐngđộng từmời
要是yàoshiliên từnếu như
因此yīncǐliên từdo đó, vì vậy
yíngđộng từthắng
应聘yìngpìnđộng từxin việc
印象yìnxiàngdanh từấn tượng
一切yíqièđộng từtất cả
艺术yìshùdanh từ, tính từnghệ thuật, có tính nghệ thuật
以为yǐwèiđộng từcho rằng, tưởng là
勇敢yǒnggǎntính từdũng cảm
永远yǒngyuǎnphó từmãi mãi
优点yōudiǎndanh từưu điểm
幽默yōumòtính từhóm hỉnh, khôi hài
尤其yóuqíphó từđặc biệt là, nhất là
优秀yōuxiùtính từxuất sắc, ưu tú
友谊yǒuyìdanh từtình bạn
由于yóuyúliên từbởi vì
giới từvới, và
原来yuánláitính từban đầu
原因yuányīndanh từnguyên nhân
约会yuēhuìđộng từhẹn gặp, hẹn hò
愉快yúkuàitính từvui vẻ
咱们zánmenđại từchúng ta, chúng mình
暂时zànshídanh từtạm thời
责任zérèndanh từtrách nhiệm
招聘zhāopìnđộng từtuyển dụng
正好zhènghǎophó từđúng lúc, được dịp, gặp dịp
证明zhèngmíngđộng từchứng minh
正确zhèngquètính từchính xác
正式zhèngshìtính từchính thức, trang trọng
真正zhēnzhèngtính từchân chính, thật sự
zhǐđộng từchỉ về, nói đến
支持zhīchíđộng từủng hộ
值得zhídéđộng từđáng
质量zhìliàngdanh từchất lượng
至少zhìshǎophó từít nhất
知识zhīshidanh từ kiến thức
植物zhíwùdanh từthực vật
只要zhǐyàoliên từchỉ cần, miễn là
职业zhíyèdanh từnghề nghiệp
周围zhōuwéidanh từxung quanh
zhuànđộng từkiếm tiền
专门zhuānménphó từđặc biệt, riêng biệt
专业zhuānyèdanh từchuyên ngành
准时zhǔnshítính từđúng giờ
注意zhǔyidanh từý kiến
自然zìránphó từđương nhiên, hiển nhiên
总结zǒngjiéđộng từtổng kết
最好zuìhǎophó từtốt nhất
作家zuòjiādanh từnhà văn

Còn 300 từ nữa, sẽ cập nhật tiếp trong thời gian gần nhất.

Bên cạnh việc học từ vựng HSK 4, các bạn nên chú ý học ngữ pháp HSK 4 nhé!

Leave a Reply

avatar