Trang chủ 2020

Lưu trữ

Bài 13: 锯掉生活的筐底 : Cưa bỏ “đáy giỏ” của cuộc sống

0
1. 何况 “何况” , liên từ, dùng ngữ khí phản vấn (hỏi ngược lại) biểu thị cao hơn một mức hoặc dựa vào sự diễn...

Bài 12: 海外用户玩儿微信 : Người dùng WeChat ở nước ngoài

0
1. 以及 liên từ, dùng để nối cụm từ hoặc từ có quan hệ ngang bằng nhau, liên kết thành phần thường có sự...

Bài 11: 闹钟的危害 : Tác hại của đồng hồ báo thức

0
1. 来/过来 “来/过来”, động từ xu hướng, thường gặp cách dùng “động từ +来/过来” dùng sau động từ “醒” biểu thị chuyển tiếp từ...

Bài 10: 争论的奇迹 : Kỳ tích của cuộc tranh luận

0
1. 毕竟 “毕竟” là phó từ, có nghĩa là rốt cuộc, cuối cùng. Ví dụ: 虽然我们遇到了很多困难,但毕竟完成了任务。 不过摄影师毕竟是摄影师,主意还是有的。 “毕竟” cũng dùng để chỉ phần quan...

Bài 9: 别样鲁迅 : Một Lỗ Tấn khác

0
1. 算 “算” động từ , có nghĩa là “认作,当做” ( xem như, coi như). Ví dụ: 例如著名的文学家鲁迅,在吃喝这件事上,就算是个地道的行家,······ 这钱就算我借给你的,将来你有了的时候再还我。 “算” đằng sau có thể...

Bài 8 : “朝三暮四” 的古今义 : Thành ngữ “sáng ba chiều bốn”

0
1. 倒 “倒” phó từ, biểu thị tương phản, trái ngược với những tình huống thông thường. Ví dụ: 在其他粮食不足的情况下,用橡子喂猴子倒是个办法。 少年不解地问:“怎么勇敢反倒成为缺点了?” “倒” biểu thị...

Bài 7: 成语故事两则 : Hai câu chuyện thành ngữ

0
1. 瞎 “瞎” ,động từ, nghĩa là “mắt không nhìn thấy”. Ví dụ: 聪明人用双手挡住了马的双眼,对那个人说:“要是这马真是你的,你一定知道马的哪只眼睛是瞎的。” 一天,他让士兵去找一头大象和一些出生时眼睛就瞎了的人回来。 “瞎” cũng có thể làm phó từ, biểu thị...

Bài 6: 除夕的由来: Nguồn gốc đêm giao Thừa

0
1. 替 “替” là động từ, có nghĩa là “thay thế” 见了老公,你替我向他问好。 刘老师今天有点儿事来不了,你能替替他吗? “替” có thể làm giới từ, biểu thị “给、为” (cho ai,...

Bài 5: 济南的泉水 : Nước suối Tế Nam

0
1. 从而(từ đó) là liên từ, đứng giữa hai câu, câu trước biểu thị nguyên nhân; phương pháp, câu sau biểu thị kết quả;...

Bài 4: 子路背米 : Tử Lộ vác gạo

0
1. 至今 (đến nay) là phó từ, thẳng đến thời điểm hiện nay, thường dùng ở đầu vế câu thứ 2 hoặc đứng trước...

Bài 3: 人生有选择,一切可改变: Đời người có lựa chọn, mọi thứ có đổi thay

0
1. 各自 (từng người, riêng phần mình) đại từ, chỉ bản thân một người hoặc chỉ một trong những phương diện của bản thân...

Bài 2: 留串钥匙给父母: Để chìa khóa cho ba, mẹ

0
Ngữ pháp HSK 5 Phần 2 1. 以来 Danh từ , “....以来” biểu thị 1 khoảng thời gian từ một thời điểm nào đó trong...

Bài 1: 爱的细节: Những điều nhỏ nhặt trong tình yêu

0
1. 如何 “如何” đại từ, dùng để hỏi phương thức . VD: 我们明天举行会议,讨论这个问题该如何解决。 评委叫第一对夫妻说说他俩是如何恩爱的。 “如何” cũng thường dùng ở cuối câu, dùng để trung...

Bài 20: 我被他影响了 – Mình chịu ảnh hưởng từ anh ấy

0
1. Câu có từ 被 Câu có từ 被 có thể được dùng để diễn tả nghĩa bị động. Cấu trúc là “chủ ngữ...

Bài 19: 你没看出来吗? – Anh không nhìn ra được à?

0
1. Nghĩa mở rộng của bổ ngữ chỉ phương hướng Trong tiếng Trung Quốc, bổ ngữ chỉ phương hướng có thể được dùng sau...

Bài 18: 我相信他们会同意的 – Tôi tin họ sẽ đồng ý

0
1. Cấu trúc 只要。。。,就。。。 只要。。。, 就。。。là cấu trúc được dùng để kết nối hai mệnh đề của một câu phức chỉ điều kiện. Theo...

Bài 17: 谁都有办法看好你的“病” – Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của em.

0
1. Động từ có hai âm tiết được lặp lại Động từ có hai âm tiết với hình thức là ABAB (chẳng hạn 休息休息)...

Bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 – Bây giờ tôi mệt đến nỗi chỉ muốn đi ngủ...

0
1. Cấu trúc 如果。。。(的话),(chủ ngữ) 就。。。 Trong cấu trúc này, mệnh đề theo sau 如果 là giả thuyết, mệnh đề theo sau 就 là...

Bài 15: 其他都没什么问题 – Những câu khác đều không có vấn đề gì.

0
1. Cấu trúc 除了。。。以外,都/还/也。。。 Cấu trúc 除了。。。以外,都。。。được dùng để cho biết ngoại trừ thành phần được đề cập thì tất cả các phần còn...

Bài 14: 你把水果拿过来 – Cậu hãy mang trái cây đến đây

0
1. Câu có từ 把 (3) Câu có từ 把 (3): "A 把 B + động từ + bổ ngữ chỉ kết quả/bổ ngữ...

KẾT NỐI TIENGTRUNGQUOC.NET

1,945Thành viênThích
13Người theo dõiTheo dõi
55Người theo dõiTheo dõi
6Người theo dõiTheo dõi
1,000Người theo dõiĐăng Ký

Xem nhiều nhất

error: Content is protected !!
Khóa học HSK online

FREE
VIEW