Trang chủ 2021

Lưu trữ

Bài 18: Quả mướp thần kỳ

0
生词 神奇 shénqí tt thần kỳ , kỳ diệu 丝瓜 sīguā dt ( trái ) mướp 随即 suíjí phó lập tức , ngay sau đó 株 zhū lượng cây 粒 lì lượng viên , hạt 土壤 tǔrǎng dt đất đai 肥沃 féiwò tt màu mỡ , phì nhiêu 滋润 zīrùn đgt làm ẩm , tưới nhuần 照耀 zhàoyào đgt chiếu...

Bài 17: Thế giới chậm trong mắt động vật nhỏ

0
1. “东A西B” “东张西望”是由“东A西B”这个格式形成的,表示“这里…………,那 里……………”。“东、西”后的“A、B”通常是意义相近的词语。例如: 大家吃完饭没事干,只好东拉西扯地闲聊天儿。 有人端来一个盛着菜的盘子,立刻飞来一只东张西望的苍蝇, 企图落在盘子上,人动手去打,却总是打不中。 客人还不走,我只好跟他东一句一句没话找话说。 2. 中 (zhòng) ①“中(zhòng)”,动词。意思是“正对上,恰好合上”。例如: 有人端来一个盛着菜的盘子,立刻飞来一只东张西望的苍蝇 企图落在盘子上,人动手去打,却总是打不中。 , 今天的谜语,猜中了有奖。 ②“中(zhòng)”做动词意思还可以是“受到、遭受”。例如: 晚上再出去吧,中午太热,小心出门中暑。 这种蘑菇不能吃,吃了会中毒的。 3. 姑且 “姑且”,副词,表示不得不在这样的情况下暂时这样,以后再做别的打 算,有勉强、让步的意味。例如: 狗,哦,我们姑且换一个文雅的称呼吧,犬的CFF为80HZ。 这件事,你姑且先答应下来,然后再慢慢想办法。 别让你妈妈着急了,你姑且按她说的做吧。 4. 词语辨析 势必 一定 共同点 做副词时,都有“必然会怎样”的意思。 如:经常不来上课,势必/一定会影响考试成绩。 不同点 表示根据事情的发展,推测一定会产生某种结果,结果多是不利的。 表示推测,但推测结果不一定是不利的。 如:人口过度增长势必影响经济水平的提高。 如:他是健身教练,身材一定很好。 没有右边这个用法。 2.表示态度坚决,常用在动词或助动词“要” “得” 前边。 如:要想学好汉语,一定得努力。 没有右边这个用法 3.也可以做形容词,意思是 “规定的,确定的”...

Bài 16: 徐建和他的野生动物摄影师们 : Từ Kiện và các nhà nhiếp ảnh động vật hoang...

0
1. 换句话说 “换句话说”,插入语。表示解释说明。例如: 雪豹,这种皮毛上带着美丽花斑的大型猫科动物正濒临消亡, 换句话说, 在不久的将来我们很可能再也见不到这种动物。 推销产品靠的是广告,但是做广告需要高额资金, 这笔广告费 最终还是会转嫁到产品上。换句话说,一个产品的广告越多, 它的零售价格也会越高。 此类插入语常用的还有“也就是说”“就是说”等。例如: 科学教育多了, 人文教育就得少一些; 人文教育多了, 科学教育就得少一些。也就是说, 加强了科学教育就等于挖了人文教育的墙角;加强了人文教育, 就等于挖了科学教育的墙角。 每个国家都应与他国和睦相处, 尽其该尽的国际义务。就是说, 国家拥有主权, 但并不是可以为所欲为的。 2. “为……所” “为…………所”介绍施事,构成被动句。用于书面。“为……所………… 的肯定形式是“为+名词、名词短语++动词”。例如: 更严峻的是自然保护区的影像空白, 很多特有物种,还没来得及为我们所了解,就消失了。 我们要通过教育,使原来为少数人所掌握的科学知识,...

Bài 15: 山脉上的雕刻 : Các tác phẩm điêu khắc trên dãy núi

0
1. 时而 “时而”, 副词。 用于书面。 主要有两种用法: 1. 两个或两个以上 “时而” 连用, 构成并列复句, 表示多种情况交替 发生。 例如: 我们的车在大山里沿著公路盘旋而行, 时而行驶在深深的谷底, 时而爬升到海拔一千多米高的山腰。 五彩的蝴蝶颜色鲜艳极了, 尤其是在阳光下, 时而金黄, 时而翠绿, 时而由紫变蓝。 2. 单用一个。 表示某种行为动作不定时地重复发生或出现。 多用 在动词短语前。: ...

Bài 14: 背着电饭锅拍北极 : Vác nồi cơm điện đi chụp ảnh Bắc Cực

0
1. 一拨拨 “一拨拨”是数量短语“一拨”的重叠形式,描写数量很多的样子,但描 写的事物需是个体的方式显现的,因此它和“很多”的意义、功能有所 不同。数词只能用“一”,后一个“一”可以省略。例如: 每天都会有一拨拨同行前来考察访问。 她收集的那一幅幅图片、一本本资料,一盘盘调查录音带,都 是不容置疑的铁证。 饭要一口口吃,话要一句句说,事要一件件做。 2. 难以 “难以”,动词,意思是“不容易,很难”。后面一般跟双音节或多音节 动词或形容词,不能跟单音节词。用于书面。例如: 事情已经过去好久了,可是每次回想起当时的情景,心情还是 难以平静。 这样的假话最好不要说,因为你自己都难以自圆其说,别人怎么 能够相信呢? 他们遇到过想象中难以度过的灾难,最后在饥饿、风暴、严寒 中奇迹般地生存下来,成为北极最大的原住民部族…… 3. 免得 “免得”,连词,表示避免出现某种不希望的情况。多用在后一分句。也 说“以免”。例如: 今天大家晚点儿走,把活儿都干完,免得明天再来。 自己能做的事就自己做吧,免得麻烦别人。 他和妻子往返北极17次,支出很大,他们处处精打细算,千方 百计节省开支,免得多年的储蓄减少得太快。 4. Phân biệt...

Bài 13: 从旅游指南看世事变迁 : Nhìn thế sự đổi thay qua trang sách cẩm nang...

0
1. 便于 động từ, biểu thị dễ làm việc gì đó. Sau “便于”có thể dùng các từ ngữ mang tính chất động từ. Ví dụ: ...

Bài 12: 我们都爱白噪音 : Chúng ta đều yêu tiếng ồn trắng.

0
1. 不妨 phó từ, biểu thị có thể làm như thế, không có trở ngại. Mang ý nghĩa người nói cho rằng làm như...

Bài 11: 我不在时,猫在干什么?Các chú mèo làm gì khi tôi đi vắng?

0
1. 统统 统统:phó từ, biểu thị hành vi liên quan đến toàn bộ đối tượng, ý nghĩa là” không có ngoại lệ, không để lại...

Bài 10: 全球化视野中的中国饮食 : Thức ăn Trung Quốc trong xu thế toàn cầu hóa

0
1. 以至  “以至” 连词,用在后一分局的开头,表示由前一分局的情况程度很深而产生某种结果。也可以说“以至于”。例如: liên từ, dùng ở mở đầu của phân câu sau, biểu thị do mức độ tình huống rất sâu ở phân câu...

Bài 9: 不用手机的日子 : Một ngày không sử dụng điện thoại di động

0
1. “通红”,“雪白” “通红”,  “雪白”:đều là tính từ chỉ trạng thái, “通红” mô tả toàn bộ đều là màu đỏ, “雪白” mô tả trắng như tuyết....

Bài 8: 遇见原来的我 : Gặp lại tôi của ngày xưa

0
1. 对……而言 “对.....而言”:biểu thị nhìn từ góc độ người nào đó, việc nào đó, dùng trong văn viết. Văn nói thường là: “对……来说”, “对……说来”. Ví...

Bài 7: 我的人生我做主 : Tôi làm chủ cuộc đời tôi

0
1. 于 giới từ, dùng trong văn viết Biểu thị thời gian, nơi chốn, ý nghĩa tương đương ”在” . Ví dụ: 毕业于3年前的他,一直做会计,成天和数字打交通,枯燥而且压力大. 署名的西湖龙井茶产于浙省的西湖一带. ...

Bài 6: 当好职场插班生 : Hãy là học sinh giỏi tại nơi làm việc

0
1. 唯独 phó từ, ý nghĩa “chỉ là, riêng”. Phân câu trước thường có nội dung để so sánh. Ví dụ: 那次旅行大家都去了,唯独你没有去成。 中国的转统节目都是喜气洋洋的,唯独清明节,庄严而伤感。 正想着,赵姐已经坐在那儿开始自己享受,唯独剩下我和我的搭档-与我同一天就职的小林。 2. 明明 “明明”...

Bài 5: 学一门外语需要理由吗? Học ngoại ngữ cần lý do ư?

0
1. 而已 “而已”助词,用在陈述句的末尾,有把事情往小里,轻里说的意味,常与"不过,只,只是,仅", 等词配合使用. 也说 "罢了,就是了"。 而已 trợ từ, dùng ở cuối câu trần thuật, có ý nghĩa nói về sự việc một cách nhỏ nhẹ....

Bài 4: 完美的胜利 : Chiến thắng hoàn hảo

0
1. 乘机 “乘机”,phó từ,nghĩa là “lợi dụng cơ hội” 。Ví dụ: 这次出差去北京,我们可以乘机游览一下长城。 这天,大象正在吃树叶、老鼠乘机跑进大象的鼻子中,准备实拖它的计划。 因为一些法律法规还不完善,让犯罪分子乘机钻了空子。 2. 不料 liên từ, nghĩa là  “không ngờ tới”. Phân câu trước nói...

Bài 3: 一盒月饼: Một hộp bánh trung thu

0
1. 番 1. Lượng từ, được sử dụng cho các hành động tốn nhiều thời gian, hao tốn sức lực hoặc quá trình dài. Nghĩa...

Bài 2: 父母之爱: Tình yêu của ba mẹ

0
1. 恨不得 Là một động từ, diễn tả sự háo hức mong chờ một điều gì đó, thường dùng cho những việc không thể làm...

Bài 1: 孩子给我们的启示: Điều con trẻ dạy chúng ta

0
1. 巴不得 động từ, có nghĩa là "háo hức, hy vọng". Được sử dụng trong khẩu ngữ. Ví dụ: 有个孩子和我们的独生女朝夕相处,我们巴不得呢! 就快到春节了,在外地打工一整年的他巴不得马上回到老和家父母、孩子团聚。 我巴不得他们能真的和好,从此以后和和睦睦过日子。 2. 别提多……了 " ...khỏi phải nói" biểu thị...

KẾT NỐI TIENGTRUNGQUOC.NET

1,945Thành viênThích
13Người theo dõiTheo dõi
55Người theo dõiTheo dõi
6Người theo dõiTheo dõi
1,000Người theo dõiĐăng Ký

Xem nhiều nhất

error: Content is protected !!
Khóa học HSK online

FREE
VIEW